Gói thầu: Sửa chữa cải tạo khu A và khu C Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quận Tân Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo khu A và khu C Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viên phí, Dịch vụ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:54:00 đến ngày 2022-05-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,945,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53945408E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96183622E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 458.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo loại (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện quận Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo khu A và khu C Bệnh viện Sửa chữa cải tạo khu A và khu C Bệnh viện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viên phí, Dịch vụ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Tân Bình; Địa chỉ: 605 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM; (028)39485348; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Tân Bình; Địa chỉ: 605 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38293179; Số fax: 028.38295008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY TOLE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8412 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,115 | 1m2 |
| 3 | Tole đóng đầu tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7 | m |
| B | THAY TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,6796 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,6796 | 1m2 |
| C | PHẦN CỬA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,375 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,375 | m2 |
| 3 | Hệ chông bảo vệ bên trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m |
| 4 | Thanh ray lùa hệ thống bên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 5 | Thanh ray lùa hệ thống bên trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0498 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, dán kính decan mờ, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0498 | m2 |
| 8 | Khóa gạt, chốt giảm chấn bên trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| D | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Nhân công và vật tư Di dời hệ thống điện, điện lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển xà bần ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6127 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xà bần lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6127 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6127 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T (MTC nhân 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6127 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53945408E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96183622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 458.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Dàn giáo loại (42 khung + 42 chéo) | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 3 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi