Gói thầu: Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371748-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.
Số hiệu KHLCNT 20191267995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất tại số 30 đường Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa và ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:37:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,848,862,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật: ngành điện lạnh, cơ khí hoặc điện tử- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tương đương theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: điện lạnh, cơ khí, hoặc điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.
Trường Chính trị tỉnh Phú Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất tại số 30 đường Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa và ngân sách tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2016-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 03 đường Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 02573.604289.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng SAGEN, Trung tâm quy hoạch và Tư vấn xây dựng, Sở Xây dựng Phú Yên,Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 03 đường Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 02573.604289.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue của nhà sản xuất hàng hóa chào thầu có đầy đủ thông tin về nhãn hiệu, tên thương mại, có kèm theo hình ảnh và ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng hàng hóa (CQ), danh mục đóng gói (Parking list) và vận đơn tàu biển (Bill of Landing) bằng bản photo có dấu sao y từ nhà sản xuất trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. - Giấy cam kết hoặc phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành sử dụng, quy trình bảo trì bảo dưỡng của hàng hóa thiết bị. - Hàng hóa chào thầu phải có giấy chứng nhận bản gốc hoặc bản photo đóng dấu sao y từ hãng đạt các tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 hoặc tương đương phù hợp với quốc gia và vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 03 đường Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 02573.604289.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, Phú Yên
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(KHỐI NHÀ LÀM VIỆC) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường)2bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
2CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường)3bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
3CCLĐ Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường)8bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
4CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng13bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
5CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm)2,88100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
6CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm)0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
7CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm)2,88100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
8CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm2,88100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
9CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
10CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm2,88100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
11CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm)1,98100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
12CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm)0,32100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
13CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm)0,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
14CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm)0,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
15CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D271,98100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
16CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D340,32100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
17CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D420,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
18CCLĐ Cách nhiệt dày 16mm ống uPVC D600,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
19CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²)288mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
20CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16288mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
21(Khối giảng đường) Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường)24bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
22Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường)44bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
23CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng68bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
24CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm)10,29100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
25CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm)10,29100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
26CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm10,29100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
27CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm10,29100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
28CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm)3,8100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
29CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm)3,85100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
30CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm)1,04100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
31CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D273,8100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
32CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D423,85100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
33CCLĐ Cách nhiệt dày 16mm ống uPVC D601,04100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
34CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²)1.029mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
35CCLĐ Ống nhựa PVC Dn161.029mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
36(HỘI TRƯỜNG) CCLĐ Hệ thống điều hòa không khí trung tâm 01 chiều lạnh, gas 410A gồm: Dàn nóng 58HP (tổ hợp 03 module gồm 02 dàn móng 20HP + 01 dàn móng 18HP)1 HTNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
37CCLĐ Hệ thống điều hòa không khí trung tâm 01 chiều lạnh, gas 410A gồm: Dàn nóng 34HP (tổ hợp 02 module gồm 01 dàn móng 18HP + 01 dàn móng 16HP)2 HTNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
38CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần Cassette, 4 hướng thổi, công suất 38.200 Btu/h,15cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
39CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần dấu trần nối ông gió, công suất 38.200 Btu/h,2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
40CCLĐ Dàn lạnh kiểu âm trần dấu trần nối ông gió, công suất 95.500 Btu/h,6cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
41CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ19.05/Ø19.05/Ø15.886cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
42CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ25.4/Ø25.4/Ø19.054cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
43CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ25.4/Ø25.4/Ø19.053cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
44CCLĐ Bộ chia gas dàn lạnh KTØ31.75/Ø31.75/Ø25.47cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
45CCLĐ Bộ nối dàn nóng KTØ38.1/Ø34.93/Ø28.58 & KT KTØ34.93/Ø28.58/Ø28.581cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
46CCLĐ Bộ nối dàn nóng KTØ34.93/Ø28.58/Ø28.582cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
47CCLĐ Mặt nạ dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi,15cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
48CCLĐ Bộ điều khiển có dây23cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
49CCLĐ Bơm nước ngưng 03 pha6cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
50CCLĐ Bệ đỡ dàn nóng3bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
51CCLĐ Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ, Q = 1550/6920 l/s - 150/300Pa (chịu được 300 độ trong 2h)1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
52CCLĐ Quạt hướng trục hút khói , Q =2140 l/s - 290Pa (chịu được 300 độ trong 2h)1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
53CCLĐ Quạt hướng trục hút khói , Q =2810 l/s - 280Pa (chịu được 300 độ trong 2h)1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
54CCLĐ Quạt gió hướng trục cấp gió tươi tầng 1 Q = 650 l/s - 150Pa, kèm hộp tiêu âm dày 50mm1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
55CCLĐ Quạt gió hướng trục cấp gió tươi tầng 2 Q = 860 l/s - 150Pa , kèm hộp tiêu âm dày 50mm1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
56CCLĐ Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm1,55100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
57CCLĐ Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm0,15100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
58CCLĐ Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm0,92100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
59CCLĐ Ống đồng Ø19.1 dày 1.0mm1,6100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
60CCLĐ Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm0,85100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
61CCLĐ Ống đồng Ø25.4 dày 1.0mm0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
62CCLĐ Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm0,22100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
63CCLĐ Ống đồng Ø31.8 dày 1.4mm0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
64CCLĐ Ống đồng Ø34.9dày 1.4mm0,46100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
65CCLĐ Ống đồng Ø38.1 dày 1.4mm0,58100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
66CCLĐ Ống đồng Ø41.3 dày 1.4mm0,6100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
67CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø9.5 dày 13mm1,55100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
68CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø12.7 dày 13mm0,15100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
69CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø15.9 dày 19mm0,92100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
70CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø19.1 dày 19mm1,6100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
71CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø22.2 dày 19mm0,85100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
72CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø25.4 dày 19mm0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
73CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø28.6 dày 19mm0,22100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
74CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø31.8 dày 19mm0,09100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
75CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø34.9 dày 19mm0,46100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
76CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø38.1 dày 19mm0,58100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
77CCLĐ cách nhiệt ống đồng Ø41.3 dày 19mm0,6100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
78Gas nạp bổ sung R410A104kgNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
79CCLĐ Trunking 300x200x1.0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện21mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
80CCLĐ Trunking 500x200x1.0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện3mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
81CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm)1,35100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
82CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm)0,31100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
83CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm)0,31100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
84CCLĐ Ống uPVC Ø60 PN6 (dày 2,0mm)0,63100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
85CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D27 dày 13mm1,35100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
86CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D34 dày 13mm0,31100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
87CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D42 dày 13mm0,31100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
88CCLĐ cách nhiệt ống uPVC D60 dày 16mm0,63100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
89CCLĐ Miệng gió liner , KTM: 1800x200 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)14cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
90CCLĐ Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm6cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
91CCLĐ Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x500x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
92CCLĐ Ống thông gió 650x300mm (tôn dày 0.75mm), kèm tiêu âm dày 24mm21mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
93CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn dày 0.58mm), kèm tiêu âm dày 24mm28mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
94CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D30062mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
95CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D3505mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
96CCLĐ VCD D30041cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
97CCLĐ VCD D3505cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
98CCLĐ Miệng gió hồi Liner, KTM: 1800x200 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)14cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
99CCLĐ Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm6cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
100CCLĐ Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1200x500x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
101CCLĐ Ống thông gió 650x300mm (tôn dày 0.75mm), kèm tiêu âm dày 24mm23mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
102CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn dày 0.58mm), kèm tiêu âm dày 24mm23mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
103CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D30062mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
104CCLĐ Ống gió mềm cách nhiệt D3505mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
105CCLĐ VCD D30041cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
106CCLĐ VCD D3505cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
107CCLĐ Miệng gió tươi 2 tầng cánh, KTC: 550x55012cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
108CCLĐ Louver ktc 1200x300+LCCT+EU32cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
109CCLĐ Louver ktc 400x250+LCCT+EU38cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
110CCLĐ Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)26mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
111CCLĐ Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
112CCLĐ Ống thông gió 300x200mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
113CCLĐ Ống thông gió 400x250mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
114CCLĐ Ống thông gió 500x250mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
115CCLĐ Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
116CCLĐ Ống thông gió 500x250mm (tôn 0.58mm) kèm tiêu âm dày 24mm2mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
117CCLĐ Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm) kèm tiêu âm dày 24mm2mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
118CCLĐ VCD tay gạt 250x25012cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
119CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D25023mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
120CCLĐ Simili cho quạt4tấmNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
121CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn2bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
122(Ống gió thải WC) CCLĐ Louver ktc 600x400+LCCT2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
123CCLĐ Miệng gió thải 2 tầng cánh, KTC: 250X250 + OBD28cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
124CCLĐ Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm)15mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
125CCLĐ Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm)12mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
126CCLĐ Ống thông gió 200x150mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
127CCLĐ Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)9mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
128CCLĐ Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm)14mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
129CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D15032mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
130CCLĐ Simili cho quạt4tấmNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
131CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
132(Ống gió hút khói) CCLĐ LOUVER + Lưới chắn côn trùng 2500x1000+BOX DÀY 4003cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
133CCLĐ Miệng gió thải 1 tầng cánh KTC: 600X400 + BOX cao 250mm+OBD tôn tráng kẽm dày 1.2mm37cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
134CCLĐ Van 1 chiều, 900x6001cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
135CCLĐ Van 1 chiều, 800x3501cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
136CCLĐ Van 1 chiều, 800x3001cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
137CCLĐ Ống thông gió 900x600mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy7mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
138CCLĐ Ống thông gió 800x500mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy11mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
139CCLĐ Ống thông gió 800x350mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy23mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
140CCLĐ Ống thông gió 800x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy39mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
141CCLĐ Ống thông gió 700x450mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy8mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
142CCLĐ Ống thông gió 600x450mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy24mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
143CCLĐ Ống thông gió 600x350mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy8mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
144CCLĐ Ống thông gió 600x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy3mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
145CCLĐ Ống thông gió 600x400mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy31mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
146CCLĐ Ống thông gió 500x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy43mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
147CCLĐ Ống thông gió 400x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy25mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
148CCLĐ Ống thông gió 300x300mm (tôn 1.2mm) kèm sơn chống cháy57mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
149CCLĐ Simili cho quạt6tấmNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
150CCLĐ Giá treo cho quạt + giảm chấn3bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
151(Tủ điện DB.HK.T3) CCLĐ tủ điện - CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar (đồng thanh cái)1hộpNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
152CCLĐ MCB 3P-25A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
153CCLĐ MCB 3P-16A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
154CCLĐ MCB 3P-10A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
155CCLĐ volt kế (0 đến 25V)1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
156CCLĐ Công tắc xoay voltage1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
157CCLĐ Đèn báo pha3bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
158CCLĐ Cầu chì 2A3cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
159CCLĐ Cáp Cu/FR/PVC 3x1Cx2.5mm2+Cu/PVC 2.5mm2 (E)33mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
160CCLĐ Cáp Cu/FR/PVC 12x1Cx4.0mm2+Cu/PVC 2.5mm2 (E)17mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
161(Tủ điện DB.AC.T1) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar1hộpNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
162CCLĐ MCB 3P-20A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
163CCLĐ MCB 1P-10A/6kA20cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
164CCLĐ Công tắc xoay voltage1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
165CCLĐ Công tắc xoay Ampere1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
166CCLĐ Đèn báo pha1bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
167CCLĐ Cầu chì 2A1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
168CCLĐ Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)561mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
169CCLĐ Ống nhựa PVC D20532mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
170(Tủ điện DB.AC.T3-01) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar1hộpNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
171CCLĐ MCB 3P-20A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
172CCLĐ MCB 1P-10A/6kA9cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
173CCLĐ MCCB 3P-6A/10kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
174CCLĐ Công tắc xoay voltage1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
175CCLĐ Công tắc xoay Ampere1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
176CCLĐ Đèn báo pha1bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
177CCLĐ Cầu chì 2A1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
178CCLĐ Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)196mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
179CCLĐ Ống nhựa PVC D20196mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
180(Tủ điện DB.AC.T3-02) CCLĐ tủ điện - Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 600x400x200 + Busbar1hộpNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
181CCLĐ MCCB 3P-200A/25kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
182CCLĐ MCCB 3P-125A/25kA2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
183CCLĐ MCCB 3P-100A/25kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
184CCLĐ MCB 3P-10A/6kA1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
185CCLĐ Công tắc xoay voltage1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
186CCLĐ Công tắc xoay Ampere1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
187CCLĐ Đèn báo pha1bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
188CCLĐ Cầu chì 2A1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
189CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1Cx35mm2+1x16mm2 (E)58mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
190CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1Cx25mm2+1x16mm2 (E)81mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
191(Dây điều khiển) CCLĐ Dây khiển hệ trung tâm Cu/PVC/Shield/PVC 2Cx1.5mm²345mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
192CCLĐ Dây khiển hệ quạt thông gió Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm²115mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
193CCLĐ Dây tín hiệu Remote 2Cx0.75mm² chống nhiễu581mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
194CCLĐ Ống nhựa PVC Dn161.041mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
195(KHỐI THƯ VIỆN) CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường)8bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
196CCLĐ Máy điều hòa không khí 2,5HP (Máy treo tường)8bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
197CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng16bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
198CCLĐ Ống đồng D6.4(dày 0.8mm)2,17100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
199CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm)3,4100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
200CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm)0,46100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
201CCLĐ Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm)4,53100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
202CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm2,17100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
203CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm3,4100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
204CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm0,46100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
205CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 19mm4,53100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
206CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm)2,47100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
207CCLĐ Ống uPVC Ø34 PN9 (dày 1,6mm)0,38100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
208CCLĐ Ống uPVC Ø42 PN9 (dày 2,1mm)0,26100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
209CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D272,47100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
210CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D340,38100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
211CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D420,26100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
212CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²500mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
213CCLĐ Ống nhựa uPVC Dn16500mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
214(KÝ TÚC XÁ) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường)97bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
215CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng97bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
216CCLD Quạt li tâm hút bếp, Q = 1540 l/s - 150Pa1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
217CCLD Quạt ống thông gió đồng trục hút gió thải WC tầng 1 Q = 250 l/s - 140Pa1cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
218CCLD Quạt gió gắn trần hút mùi WC, Q = 25 l/s2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
219CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm)6,99100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
220CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm)6,79100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
221CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm)0,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
222CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm6,99100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
223CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm6,76100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
224CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm0,23100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
225CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 dày 1,4mm2,48100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
226CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D272,48100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
227CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²)6,99mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
228CCLĐ Ống nhựa PVC Dn166,99mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
229(Ống gió thải wc và hút bếp) CCLD Louver ktc 200x200+LCCT2bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
230CCLD Louver ktc 250x250+LCCT1bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
231CCLD Louver ktc 400x400+LCCT1bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
232CCLD Miệng gió thải 2 tầng cánh, KTC: 250X250 + OBD7bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
233CCLD Ống thông gió 400x400mm (tôn 0.58mm)6mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
234CCLD Ống thông gió 250x250mm (tôn 0.58mm)6bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
235CCLD Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)3mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
236CCLD Ống gió mềm ko cách nhiệt D1503mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
237Simili cho quạt4cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
238Giá treo cho quạt + giảm chấn2cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
239(KHỐI NHÀ CÔNG VỤ) CCLĐ Máy điều hòa không khí 1,5HP (Máy treo tường)30bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
240CCLĐ Máy điều hòa không khí 2HP (Máy treo tường)4bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
241CCLĐ Kệ đỡ dàn nóng34bộNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
242CCLD Quạt gió gắn trần hút mùi WC, Q = 25 l/s31cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
243CCLĐ Ống đồng D6.4 (dày 0.8mm)3,91100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
244CCLĐ Ống đồng D9.5 (dày 0.8mm)3,57100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
245CCLĐ Ống đồng D12.7(dày 0.8mm)0,35100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
246CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm3,91100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
247CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm3,57100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
248CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm0,35100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
249CCLĐ Ống uPVC Ø27 PN9 (dày 1,4mm)1,17100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
250CCLĐ Cách nhiệt dày 13mm ống uPVC D271,17100mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
251CCLĐ Dây khiển hệ cho dàn lạnh cục bộ Cu/PVC 2Cx1.5mm²)391mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
252CCLĐ Ống nhựa PVC Dn16391mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
253CCLĐ Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm)29mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
254CCLĐ Ống gió mềm ko cách nhiệt D15049mNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
255CCLĐ Van ngăn cháy FD 150X15043cáiNội dung chi tiết tại Chương V và Mục 3, Chương III của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật: ngành điện lạnh, cơ khí hoặc điện tử- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tương đương theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: điện lạnh, cơ khí, hoặc điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, trong đó có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và có giá trị hợp đồng (chỉ tính phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí) tối thiểu là 8,8 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->