Gói thầu: Gói thầu Vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng trong phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu Vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:24:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,105,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ tương tự có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND.Hoặc- Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ tương tự có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 680.000.000 VNĐ.- Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp thay thế các hàng hóa bị lỗi hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng trong phòng thí nghiệm Tạo bộ kháng thể đơn dòng tái tổ hợp đặc hiệu tế bào T (CD3, CD4, CD8) ứng dụng trong chẩn đoán bệnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM
Điện thoại: 028.37153792
Fax: 028.3891 69 97
Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh 244 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3.9327831 - Fax: (028) 3.932558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình - Trung tâm Công nghệ sinh học Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 2374 Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nối DNA | 2 | bộ | - Bộ nối DNA đầu dính hoặc đầu bằng. Bộ kit chứa T4 DNA ligase và bộ đệm được tối ưu hóa để nối DNA nhanh chóng và hiệu quả ở nhiệt độ phòng. Hỗn hợp phản ứng có thể được sử dụng trực tiếp để biến nạp vi khuẩn bằng các quy trình biến nạp thông thường.- Thành phần: T4 DNA Ligase, Bộ đệm nối, Nước (không chứa nuclease)- Ứng dụng trong: nối DNA đầu bằng, DNA đầu dính, nối DNA đầu TA, xây dựng thư viện, tạo dòng thông thường. | ||
| 2 | Bộ tách plasmidMiniprep | 1 | bộ | - Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn, sử dụng cột quay silica.- Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết.- Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện dưới 15 phút.- Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA.- DNA sau tính sạch có thể sử dụng lập tức- Phân lập nhanh DNA plasmid có độ tinh khiết cao có thể sử dung trong các phản ứng:• Cắt bằng enzyme cắt giới hạn• Giải trình tự phóng xạ và huỳnh quang tự động• PCR• Phiên mã trong ống nghiệm• Biến nạp- Các thành phần Dung dịch phục hồi, Dung dịch ly giải, Dung dịch trung hòa, Dung dịch rửa (đậm đặc), Dung dịch RNase A, Bộ đệm rửa giải, Cột thu thập, Quy trình chi tiết. | ||
| 3 | Bộ tách plasmid Maxiprep | 2 | bộ | - Sử dụng công nghệ màng lọc gốc silica dưới dạng cột quay. DNA plasmid sau khi tách có thể được sử dụng trong nhiều quy trình sinh học phân tử, chẳng hạn như cắt giới hạn, PCR, tạo dòng, biến nạp, giải trình tự tự động, phiên mã trong ống nghiệm và biến nạp- Hiệu suất thu hồi lên đến 750 µg DNA plasmid chất lượng cao từ 250 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn- Nồng độ có thể đạt tới 400 ng/ µL- Thời gian thực hiện dưới 60 phút | ||
| 4 | Hỗn hợp dung dịch mẹ PCR chứa Tag polymerase | 1 | bộ | - Sử dụng cho các xét nghiệm PCR có chứa các mục tiêu số lượng bản sao phức tạp và thấp cũng như PCR đa mục tiêu. - Có khả năng khuếch đại PCR năng suất rất cao trên một loạt các mẫu PCR. - Chứa Tag polymerase- Sản phẩm được cung cấp dưới dạng chế phẩm tổng hợp chỉ yêu cầu bổ sung mẫu, mồi và nước- Bao gồm dNTPs, MgCl2 và các chất tăng cường ở nồng độ tối ưu- Nồng độ tối thiểu: 2x | ||
| 5 | Hỗn hợp dung dịch mẹ PCR Q5 HF | 2 | bộ | DNA polymerase có độ trung thực cao, có thể điều chỉnh nhiệt với hoạt tính 3´ → 5´exonuclease, được hợp nhất với miền Sso7d nâng cao tính xử lý để hỗ trợ quá trình khuếch đại DNA mạnh và có thể được sử dụng cho các đoạn mạch dài hoặc khó.- Hiệu suất vượt trội cho nhiều loại amplicon (từ AT cao đến GC cao)- Hỗn hợp chứa dNTPs, Mg ++ và bộ đệm chỉ yêu cầu bổ sung mồi và khuôn mẫu DNA để khuếch đại mạnh mẽ bất kể hàm lượng GC. - Khi được sử dụng ở nồng độ cuối cùng được khuyến nghị 1X, Hỗn hợp chính chứa 2 mM MgCl2, nồng độ dNTPs là 200 μM của mỗi deoxynucleotide- Polymerase không thể kết hợp dUTP và không được khuyến khích sử dụng với mồi hoặc khuôn mẫu có chứa uracil.- Sử dụng trong PCR trung thực cao, dòng hóa, các đoạn khuếch đại dài và khó, PCR thông lượng cao- Nồng độ tối thiểu: 2x | ||
| 6 | XhoI | 2 | ống | - Trình tự nhận biết:5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' - Buffer phù hợp có thành phần: 10mM Tris-HCl (pH8.5 ở 37 độ C), 10mM MgCl2, 100 mM KCl, 0.1 mg/ml BSA.- Nhạy nhiệt- Hoạt động tối ưu ở 37°C- BSA trộn trước trong bộ đệm phản ứng-- Nồng độ tối thiểu: 5000U | ||
| 7 | BstAPI | 2 | ống | - Nguồn gốc từ E. coli mang gen BstAPI được nhân bản từ Bacillus stearothermophilus AP (S.K. Degtyarev).- Vị trí nhận diện cắt: GCANNNN ↓ NTGC- Hoạt tính tối đa trong buffer chứa: 50 mM Potassium Acetate, 20 mM Tris-acetate, 10 mM Magnesium Acetate,100 µg/ml Recombinant Albumin, pH 7.9 ở 25°C.- Hoạt động tối ưu ở 60°C-- Nồng độ tối thiểu: 1000U | ||
| 8 | AfeI (Eco47III) | 1 | ống | - Trình tự nhận biết: 5' A G C ↓ G C T 3' 3' T C G ↑ C G A 5' - Buffer hoạt động chứa 50 mM Tris - HCl (pH 7.5 at 37°C), 10 mM MgCl2, 100 mM NaCl, 0.1mg/ml BSA- Nhạy nhiệt- Hoạt động tối ưu ở 37°C- BSA trộn trước trong bộ đệm phản ứng- Nồng độ tối thiểu: 1000U | ||
| 9 | Bộ tinh sạch DNA giải trình tự | 2 | bộ | - Công dụng làm sạch sản phẩm PCR khuếch đại. Nó thủy phân các mồi và nucleotide dư thừa trong một bước duy nhất. Các mẫu tinh khiết ExoSAP-IT đã sẵn sàng để sử dụng trong các ứng dụng như giải trình tự DNA hoặc phân tích đa hình nucleotide đơn (SNP).- Loại bỏ các mồi dư và các nucleotide bằng enzyme- Chuẩn bị các mẫu giải trình tự DNA với một bước- Khả năng thu hồi sản phẩm PCR lên đến 100%- Giảm sử dụng cột và tránh tình trạng hao hụt mẫu- Định lượng 200 μL - 100 phản ứng | ||
| 10 | POP-7 Polymer cho máy giải trình tự 3500 | 2 | bộ | ‘- Sử dụng trong máy giải trình tự 3500 - Được tối ưu hóa để phân tích trình tự và phân đoạn đọc từ ngắn đến dài.- Dễ sử dụng: Được pha chế sẵn và đựng trong một túi sử dụng duy nhất- Bao gồm nhãn Nhận dạng tần số vô tuyến (RFID): Dễ dàng theo dõi thông tin quan trọng như số Part⁄Lot, Mẫu còn lại và ngày hết hạn (hiển thị trên bảng điều khiển phần mềm)- Công thức cho các ứng dụng giải trình tự và phân tích phân mảnh.- Cho phép sử dụng các mao mạch nhiều lần. | ||
| 11 | Bộ đánh dấu Nuclotide dùng trong giải trình tự | 2 | bộ | ‘- Dùng trongđánh dấu và tinh sạch DNA trong phản ứng giải trình tự nhanh và đơn giản. Giúp loại bỏ muối và thuốc nhuộm dư thừa sau phản ứng giải trình tự. Hoàn thành dưới 40 phút.- Ưu điểm:Không cần phải thực hiện hút chuyển, thao tác trên 1 đĩa duy nhấtCó thể loại bỏ hoàn toàn thuốc nhuộmỔn định các mẫu trước khi phân tíchCó thể thực hiện thủ công hoặc tự động- Mẫu đầu vào: 14 µl phản ứng giải trình tự- Đóng gói gồm: Dung dịch chứa BigDye XTterminator : Giúp loại bỏ muối và Bigdye Terminator dư thừa sau phản ứngDung dịch Tăng cường hiệu quả của XTterminator và ổn định sản phẩm sau tinh sạch | ||
| 12 | Agar A | 1 | chai | - Bột Agar bao gồm khoảng 70% agarose và 30% agaropectin.- Trạng thái: dạng bột màu trắng/kem sáng- Độ ẩm: 12% trở xuống- Kim loại nặng: ≤20 ppm- Arsenic: ≤3 ppm- Lead: ≤5 ppm- Mercury: ≤1 ppm- Cadmium: ≤1 ppm- pH gel: 6.0-7.5- Độ bền gel: 600-900 g/cm2- Nhiệt độ hóa gel: 32-38°C- Nhiệt độ nóng chảy: 80-94°C- Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 13 | LB broth | 1 | chai | - Môi trường tăng trưởng vi sinh vật được sử dụng để nuôi cấy vi khuẩn E. coli. Môi trường vi sinh giàu chất dinh dưỡng này chứa peptide, acid amin, vitamin hòa tan trong nước và carbohydrate.- Thành phần: Tryptone 10g/L, NaCl 10g/L, Yeast Extract 5g/L- Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh, độ hòa tan: 29g/L- pH: 7,0 +/- 0,2- có thể thêm kháng sinh chọn lọc | ||
| 14 | Agarose dùng cho điện di DNA (Agarose M) | 1 | chai | - Sử dụng trong đổ gel điện di sinh học phân tử- Dạng bột màu trắng- Nồng độ hóa gel >1,120 gr/cm2- Nhiệt độ đông đặc 36-39oC- Nhiệt độ nóng chảy 87-89oC- pH gel: 5.0 - 6.0- Sulphate | ||
| 15 | Môi trường MEM (-) | 20 | chai | - Glucose cao - L-Glutamine- 500 mL- Phenol Red- Điều kiện bảo quản 2-8 ° C- Dạng lỏng- Không chứa Nucleosides (Ribonucleosides và Deoxyribonucleosides)(MEM-a, no nucleosides, high glucose - code 01-043-1A) | ||
| 16 | Nucleosides and Ribonucleosides cho môi trường MEM-alpha | 2 | chai | - Bổ sung nucleoside và ribonucleoside đậm đặc 500X để sử dụng với môi trường MEM-alpha.- Công thức hoàn chỉnh có sẵn.- Nồng độ tối thiểu 500X- Dạng lỏng- Thành phần: ADENOSINE 5.0 (mg/ml)CYTIDINE 5.0 (mg/ml)GUANOSINE 5.0 (mg/ml)URIDINE 5.0 (mg/ml)2'-DEOXYADENOSINE 5.0 (mg/ml)2'-DEOXYCYTIDINE HCl 5.0 (mg/ml)2'-DEOXYGUANOSINE 5.0 (mg/ml)2'-DEOXYTHYMIDINE 5.4 (mg/ml) | ||
| 17 | Huyết thanh bào thai bò không bất hoạt nhiệt | 2 | chai | - Huyết thanh bào thai bò không bất hoạt nhiệt, đã được kiểm tra sự hiện diện của vi khuẩn, vi rút và mycoplasma, được lọc ba lần với màng 0,1 micron trong điều kiện vô trùng, thích hợp sử dụng trong nuôi cấy tế bào, phù hợp với tế bào động vật có vú- Hemoglobin ≤25 mg/dL- Nội độc tố: ≤14 EU/mL | ||
| 18 | Penicillin-Streptomycin (100X) Solution | 1 | chai | - Dạng lỏng, phù hợp cho nuôi cấy tế bào, thích hợp với tế bào động vật có vú- Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL- Nồng độ tối thiểu: 100X- Nội độc tố | ||
| 19 | Trypsin-EDTA | 3 | chai | - Dạng lỏng, sử dụng nuôi cấy tế bào động vật, nguồn gốc sinh học từ heo.- Thành phần: 5.0 g porcine trypsin và 2 g EDTA • 4Na trên mỗi lít 0.9% sodium chloride- Nồng độ tối thiểu: 10X- pH: 7.0 - 7.6- Không phát hiện có parvovirus- Lọc vô trùng- Bảo quản: -20°C | ||
| 20 | Dimethyl Sulfoxide | 1 | chai | - Một chất bảo quản lạnh cho tế bào và cũng có thể được sử dụng trong quá trình biến nạp vi khuẩn.- Công thức hóa học: (CH3)2SO- Trọng lượng phân tử: 78.13- Trạng thái: dạng lỏng, không màu- Độ tinh sạch: ≥99.7%- Tỉ trọng: 1.100g/cm³- Áp suất hóa hơi: 0.55mbar ở 20°C- Độ nhớt: 1.98 mPa/s ở 25°C- Điểm sôi: 189°C- Nhiệt độ nóng chảy: 18.8°C- Chỉ số Merck: 15,3285 | ||
| 21 | Cột ToyoScreen AF-rProteinA HC-650F, 5ml | 3 | cột | - một loại nhựa Protein A ái lực cao để làm sạch kháng thể đơn dòng.- Chất liệu: vỏ bao nhôm, hỗn hợp polypropylene và polyethylene- Phân tích đặc hiệu: IgG- Tốc độ dòng 1-5 mL / phút- Lưu lượng dòng chảyTối đa 20 mL / phút - Áp lực tối đa 3 bar- L × I.D. 3 cm × 14.6 mm- Chất nền: polyme metacrylic hydroxyl hóa- Kích thước hạt 45 μm- > 70 g / L khả năng hấp phụ (IgG) (thời gian gắn động trong 5 phút)- > 84 g / L dung lượng hấp phụ (IgG) (tĩnh) | ||
| 22 | Bộ cô đặc protein thể tích lớn (5-20ml) với ngưỡng trọng lượng phân tử 30 kDa | 1 | hộp | - Thiết bị ly tâm siêu lọc dùng một lần với màng polyethersulfone (PES) để cô đặc, khử muối và trao đổi đệm của các mẫu sinh học. Sản phẩm này có ngưỡng trọng lượng phân tử (MWCO) là 30K và có thể được sử dụng để xử lý các thể tích mẫu khác nhau, từ 5 đến 20 mL.- Có thể cô đặc nồng độ mẫu từ 10 đến 30 lần trong 5 đến 30 phút đối với 10K MWCO (thời gian có thể thay đổi đối với sản phẩm có MWCO khác)- Có thể được sử dụng ở cả rôto góc cố định và rôto xoay xô; thu thập và phục hồi mẫu mà không cần quay ngược - Thu hồi protein > 90%- Dạng cột quay, tube 50 ml đáy hình nón- Mục tiêu thanh lọc: protein - Dùng một lần | ||
| 23 | Bộ cô đặc protein thể tích lớn (5-20ml) với ngưỡng trọng lượng phân tử 3 kDa | 1 | hộp | - Thiết bị ly tâm siêu lọc dùng một lần với màng polyethersulfone (PES) để cô đặc, khử muối và trao đổi đệm của các mẫu sinh học. Sản phẩm này có ngưỡng trọng lượng phân tử (MWCO) là 3K và có thể được sử dụng để xử lý các thể tích mẫu khác nhau, từ 5 đến 20 mL.- Có thể được sử dụng ở cả rôto góc cố định và rôto xoay xô; thu thập và phục hồi mẫu mà không cần quay ngược - Thu hồi protein > 90%- Dạng cột quay, tube 50 ml đáy hình nón- Mục tiêu thanh lọc: protein - Dùng một lần | ||
| 24 | Bộ cô đặc protein thể tích nhỏ (500µL) với ngưỡng trọng lượng phân tử 10kDa | 2 | hộp | - Cô đặc các mẫu sinh học có chứa kháng nguyên, kháng thể, enzym, axit nucleic hoặc vi sinh vật- Tinh chế các thành phần đại phân tử được tìm thấy trong chất chiết xuất từ nuôi cấy mô hoặc chất ly giải tế bào- Loại bỏ mồi, làm sạch PCR, loại bỏ các liên kết hoặc nhãn đại phân tử khỏi hỗn hợp phản ứng và loại bỏ protein trước khi sử dụng HPLCKhử muối, trao đổi đệm và thẩm tách protein- Ngưỡng trọng lượng phân tử 10 KDa- Cô đặc 500 µL xuống 15 µL- Hệ số nồng độ 25 x đến 30 x- Độ thu hồi mẫu cao (lớn hơn 90% dung dịch ban đầu loãng)- Thời gian xử lý nhanh từ10 đến 30 phút- Hai ống ly tâm siêu nhỏ. Trong quá trình vận hành, một ống được sử dụng để thu lấy dịch lọc; ống còn lại để thu hồi mẫu cô đặc.- Chiều dài 4,99 cm (1,96 in.)- Đường kính 10,8 mm- Khu vực lọc 1 cm²- Thể tích cô đặc cuối cùng tối thiểu 15 µL- Thể tích 0,5 mL- Không vô trùng - Vật liệu: Polypropylene | ||
| 25 | Bộ cô đặc protein thể tích nhỏ (500µL)với ngưỡng trọng lượng phân tử 30kDa | 2 | hộp | - Màng Ultracel-30 regenerated cellulose , thể tích mẫu 0.5 mL- Cô đặc các mẫu sinh học có chứa kháng nguyên, kháng thể, enzym, axit nucleic hoặc vi sinh vật- Tinh chế các thành phần đại phân tử được tìm thấy trong chất chiết xuất từ nuôi cấy mô hoặc chất ly giải tế bào- Loại bỏ mồi, làm sạch PCR, loại bỏ các liên kết hoặc nhãn đại phân tử khỏi hỗn hợp phản ứng và loại bỏ protein trước khi sử dụng HPLCKhử muối, trao đổi đệm và thẩm tách protein- Ngưỡng trọng lượng phân tử 30 KDa- Cô đặc 500 µL xuống 15 µL- Hệ số nồng độ 25 x đến 30 x- Độ thu hồi mẫu cao (lớn hơn 90% dung dịch ban đầu loãng)- Thời gian xử lý nhanh từ10 đến 30 phút- Cân bằng giữa thời gian phục hồi và spin cho DNA sợi đôi có số cặp base nằm trong khoảng từ 137 đến 1159.- Không vô trùng - Kích thước- Chiều dài 4,99 cm (1,96 in.)- Đường kính 10,8 mm- Khu vực lọc 1 cm²- Thể tích cô đặc cuối cùng tối thiểu 15 µL- Thể tích 0,5 mL | ||
| 26 | G418 disulfate salt | 1 | lọ | - Hóa chất sinh học, sử dụng trong nuôi cấy tế bào- C20H40N4O10 • 2H2SO4- Hoạt tính tối ưu: [α] / D (Vòng quay riêng: + 104,4o (c = 0,3% trong H2O ở 26oC))- ≥720 μg trên mg (dạng khô)- Khối lượng mol 692.7 g/mol- Dạng bột, tan trong H2O: 100 mg/mL- Kháng các vi khuẩn gram âm- Bảo quản 2-8oC- Kháng sinh aminoglycoside, được sản xuất bởi chủng Micromonospora rhodorangea NRRL 5326. Nó có một loạt các hoạt động kháng khuẩn cả in vivo và in vitro. Có thể hoạt động chống lại động vật nguyên sinh, amip manh tràng và giun sán. | ||
| 27 | TMB Substrate | 1 | chai | - Chất nền sử dụng để phát hiện ELISA. Phản ứng giữa chất nền và kháng thể thứ cấp liên hợp peroxidase (HRP) cố định trong giếng ELISA tạo ra dung dịch có màu xanh lam. Cường độ màu và thời gian phát triển sẽ khác nhau tùy thuộc vào độ nhạy và điều kiện khảo nghiệm. Sau khi đạt đến cường độ màu mong muốn, phản ứng được kết thúc bằng cách thêm dung dịch STOP có tính axit làm thay đổi màu dung dịch từ xanh lam sang vàng. Phân tích ngay trên máy đọc vi sóng ở bước sóng 450 nm. - Đóng gói trong chai tối màu để bảo vệ dung dịch khỏi ánh nắng trực tiếp.- Bảo quản tránh sáng và ở 4oC | ||
| 28 | Tác nhân biến nạp X-tremeGENE 360 | 1 | ống | - Thuốc thử polyme đa năng để phân phối DNA, siRNA, miRNA và CRISPR / RNP đến nhiều dòng tế bào- Sử dụng trong sinh học phân tử- thuốc thử cải tiến tạo thành phức hợp với DNA hoặc RNA và đưa axit nucleic vào tế bào động vật hoặc côn trùng một cách hiệu quả. có hiệu quả chuyển nạp cao ở nhiều loại tế bào hơn với độc tính tế bào thấp.- Có thể chuyển nạp một loạt các tế bào nhân thực, nhiều dòng tế bào không được truyền nhiễm tốt bởi các thuốc thử khác và các dòng tế bào khó chuyển nạp.- Phân phối hiệu quả các thành phần DNA plasmid, siRNA / miRNA và CRISPR / Cas9- Không yêu cầu thay đổi môi trường sau khi thêm phức hợp chuyển nạp.- Hoạt động tốt khi có hoặc không có huyết thanh.- Cung cấp trong ethanol 80% và được lọc vô trùng qua màng kích thước lỗ 0,2 μm. Không chứa bất kỳ thành phần nào có nguồn gốc từ con người hoặc động vật. | ||
| 29 | Kháng thể kháng CD3 cộng gộp PE | 1 | ống | - Kháng thể kháng CD3-epsilon người cộng gộp PE- Hoạt tính: trên người- Isotype: Mouse BALB/c IgG1, κ- Chất sinh miễn dịch: Tế bào tuyến giáp người- Ứng dụng: flow cytometry- Nồng độ: 25 μg/mL- Thể tích trên một phản ứng: 5 μL- Buffer bảo quản: Nước muối đệm photphat với gelatin và 0,1% natri azit. | ||
| 30 | Kháng thể kháng CD4 cộng gộp FITC | 1 | ống | - Kháng thể kháng CD4 người cộng gộp FITC- Hoạt tính: trên người- Isotype: Mouse BALB/c IgG1, κ- Chất sinh miễn dịch: Tế bào T máu ngoại vi của con người- Ứng dụng: flow cytometry- Thể tích trên một phản ứng: 20 μL- Buffer bảo quản: Dung dịch muối đệm với gelatin và 0,1% natri azit. | ||
| 31 | Kháng thể kháng CD8 APC | 1 | ống | - T Kháng thể kháng CD8 người cộng gộp APC- Hoạt tính: trên người- Isotype: Mouse BALB/c IgG1, κ- Chất sinh miễn dịch: Tế bào T máu ngoại vi của con người- Ứng dụng: Flow cytometry- Nồng độ: 50 µg/mL- Thể tích trên một phản ứng: 5 μL | ||
| 32 | Kháng thể kháng Cd14 người cộng gộp PE | 1 | ống | - CD14 Kháng thể đơn dòng. Ứng dụng trong Flow cytometry-Tế bào chủ: từ chuột- Isotype: IgG2a- Hoạt tính: trên người- Tế bào miễn dịch: Tế bào tuyến giáp và tế bào lympho máu ngoại vi từ một bệnh nhân AML đang thuyên giảm- Liên kết Thuốc nhuộm huỳnh quang PE- Dòng: UCHM-1- Bước sóng cực đại kích thích / phát xạ 496 nm, 565 nm / 578 nm- Dạng lỏngPhương pháp thanh lọc: Tinh sạch ái lực- Thuốc thử này đã được chuẩn độ trước và thử nghiệm để phân tích lưu lượng tế bào. Việc sử dụng thuốc thử này được đề xuất là 10 µl trên 10 ^ 6 tế bào trong hỗn dịch 100 µl hoặc 10 µl trên 100 µl máu toàn phần.- Khối lượng phân tử: 375 aa, 44 kDa- Bảo quản: PBS với 0,1% natri azit và chất ổn định. | ||
| 33 | Kháng thể kháng Cd16 người cộng gộp PE | 1 | ống | - CD16 Kháng thể đơn dòng. Ứng dụng trong Flow cytometry-Tế bào chủ: từ chuột- Tế bào chủ: chuột- Isotype: IgG1- Hoạt tính trên người- Chất sinh miễn dịch: Tế bào PMN của con người- Liên kết Thuốc nhuộm huỳnh quang PE- Dòng: 3G8- Khối lượng phân tử: 254 aa, 29 kDa- Bước sóng cực đại kích thích / phát xạ: 496 nm, 565 nm / 578 nm- Hình thức: Chất lỏng- Phương pháp làm sạch: Làm sạch ái lực- Đệm bảo quản: Đệm gốc photphat với 0,09% natri azit và 0,1% gelatin, pH 7,2.- Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở 2-8 ° C. Tránh tiếp xúc với ánh sáng. | ||
| 34 | Kháng thể kháng Cd56 người cộng gộp PE | 1 | ống | - CD56 Kháng thể đơn dòng cho FC- Tế bào chủ: từ chuột- Isotype: IgG2a- Liên kết Thuốc nhuộm huỳnh quang PE- Thuốc thử này đã được chuẩn độ trước và thử nghiệm để phân tích lưu lượng tế bào. Việc sử dụng thuốc thử này được đề xuất là 10 µl trên 10 ^ 6 tế bào trong hỗn dịch 100 µl hoặc 10 µl trên 100 µl máu toàn phần.- Chất sinh miễn dịch: Dòng tế bào bệnh bạch cầu nguyên bào tủy cấp tính KG-1- Kết hợp: Thuốc nhuộm huỳnh quang PE- Bước sóng cực đại kích thích / phát xạ: 496 nm, 565 nm / 578 nm- Hình thức: Chất lỏng- Phương pháp làm sạch: Làm sạch ái lực- Đệm bảo quản: PBS với 0,1% natri azit và chất ổn định.- Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở 2-8 ° C. Tránh tiếp xúc với ánh sáng. | ||
| 35 | Kháng thể kháng Cd66b người cộng gộp FITC | 1 | ống | - FITC chuột kháng CD66b người- Isotype Mouse BALB/c IgM, κ- Tế bào sinh miễn dịch: Bạch cầu hạt người- Ứng dụng: Flow cytometry- Thể tích trên một phản ứng: 20 µl- Buffer bảo quản: Dung dịch đệm trong nước có chứa BSA và ≤0,13% natri azit. | ||
| 36 | Bộ thuốc nhuộm kháng thể với chất phát huỳnh quang CF647 | 1 | bộ | - Sử dụng cho các thử nghiệm ELISA, Western blot, hóa mô miễn dịch, đo tế bào dòng chảy, FACS, miễn dịch huỳnh quang hoặc hóa tế bào miễn dịch.- Bước sóng huỳnh quang: λex 650 nm; λem 665 nm- Tránh ánh sáng - Bao gồm: thuốc nhuộm, dung dịch đệm phản ứng chứa thuốc nhuộm với nồng độ tối thiểu 10x, dung dịch đệm bảo quản, lọ siêu lọc- Lượng protein có thể nhuộm: 50-100μg | ||
| 37 | Bộ thuốc nhuộm kháng thể với chất phát huỳnh quang CF750 | 1 | bộ | -'- Sử dụng cho các thử nghiệm ELISA, Western blot, hóa mô miễn dịch, đo tế bào dòng chảy, FACS, miễn dịch huỳnh quang hoặc hóa tế bào miễn dịch- Bước sóng huỳnh quang: λex 755 nm; λem 777 nm- Tránh ánh sáng -- Bao gồm: thuốc nhuộm, dung dịch đệm phản ứng chứa thuốc nhuộm với nồng độ tối thiểu 10x, dung dịch đệm bảo quản, lọ siêu lọc- Lượng protein có thể nhuộm: 50-100μg | ||
| 38 | Bộ thuốc nhuộm kháng thể với chất phát huỳnh quang FiTC | 1 | bộ | Ứng dụng trong nhiều ứng dụng hóa mô miễn dịch và đo tế bào dòng chảy.- Thích hợp cho cả liên hợp quy mô nhỏ (1 mg) và lớn (5 mg)- Quy trình hoàn toàn bằng nước - không cần DMF- Lọc gel nhanh tách liên hợp khỏi FITC dư thừa- Các giao thức hoàn chỉnh để xác định tỷ lệ liên hợp và F / P- Đủ thuốc thử cho tối thiểu 5 lần liên hợp với mỗi 9 mg protein và để tối ưu hóa tỷ lệ F / P trước khi mở rộng quy mô- Ổn định bằng albumin huyết thanh bò 1% và natri azit 0,1% và bảo quản ở 0-5 ° C. | ||
| 39 | Dung dịch đệm pha loãng dùng trong máy FACS | 1 | thùng | - Được sử dụng với hệ thống máy FACS flow cytometry- Điểm sôi: 100 ° C- Áp suất hóa hơi ở 20 ° C: 23 hPa- Mật độ ở 20 ° C: 1,02g / cm3- Hoà tan trong nước- Định dạng: chất lỏng- Màu sắc trong suốt- Công thức: Nước (97.8%), sodium chloride, potassium chloride, potassium phosphate monobasic, disodium hydrogenorthophosphate, 2-phenoxyethanol, sodium fluoride | ||
| 40 | Dung dịch khử nhiễm cho máy FACS | 1 | thùng | - Thành phần: Hypochlorous acid, sodium salt (1:1) 0.1 - 1% Sodium hydroxide (Na(OH)) 0.1 - 1% | ||
| 41 | Trucount Absolute Counting Tubes | 3 | thùng | - Được sử dụng để xác định số lượng bạch cầu tuyệt đối trong máu.- sử dụng với các sản phẩm chẩn đoán in vitro, máy đo lưu lượng tế bào được trang bị phù hợp. Các ống có thể được sử dụng với máy FACS | ||
| 42 | Ethanol tinh khiết | 3 | chai | - Công thức hóa học: C2H5OH- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- Nhiệt độ sôi 78.3°C (1013 hPa)- Tỉ trọng 0.790 - 0.793 g/cm3 (20°C)- Nhiệt độ nóng chảy -114.5°C- pH 7.0 (10 g/l, H₂O, 20°C)- Độ tinh sạch ≥ 99.9%- H2O ≤ 0.1%- Nhiệt độ bốc cháy 425 ° C | ||
| 43 | Methanol tinh khiết | 2 | chai | - Công thức hóa học: CH₃OH- Trọng lượng phân tử: 32.04 g/mol- Điểm sôi: 64.5°C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0.792 g/cm3 (20°C)- Nhiệt độ nóng chảy: -97.8°C- Áp suất hơi: 128 hPa (20°C)- Độ nhớt động học: 0.54 - 0.59 mm2/s (20°C)- Bảo quản: 2-34°C | ||
| 44 | Môi trường CD OptiCHO | 2 | chai | - Môi trường nuôi các tế bào CHO tái tổ hợp cho hiệu suất cao trong môi trường biến nạp xác định về mặt hóa học. Công thức không chứa protein, không có nguồn gốc động vật được thiết kế để cung cấp tính nhất quán và giảm nhu cầu sàng lọc các tác nhân tiềm ẩn.- Dùng cho dòng tế bào CHO trên Hamster - Nồng độ tối thiểu: 1X- Mức độ endotoxin thấp- Có Sodium Bicarbonate- Không có Glutamine và Phenol Red- Không có serum- Không có kháng sinh - Có Sodium Pyruvate | ||
| 45 | Môi trường Acti Pro | 2 | chai | - Môi trường nuôi cấy tế bào được xây dựng để cung cấp năng suất cao các protein tái tổ hợp trong quy trình sinh học sử dụng các dòng tế bào buồng trứng chuột hamster Trung Quốc (CHO). - Môi trường nuôi cấy được xác định về mặt hóa học, không chứa thành phần có nguồn gốc động vật (ADCF), và được tối ưu hóa để sản xuất và biểu hiện protein năng suất cao trong quy trình nuôi cấy tế bào.- Chất bổ sung: Với Poloxamer 192; không có L-glutamine- Không chứa hypoxanthine và thymidine (bổ sung HAT)- Môi trường sản xuất cho các quá trình lên men | ||
| 46 | Bình nuôi tế bào động vật dạng huyền phù | 3 | thùng | - Bình nuôi tế bào - Cấu tạo: bình polycarbonate trong suốt, đáy phẳng, nắp polypropylene (lỗ thông hơi Easy-Grip), miệng rộng, có nắp- Vạch chia 50 mL, không có vách ngăn- Thể tích bình: 500 ml- Đường kính cổ: 43 mm- Vô trùng- có thể dùng trong máy lắc | ||
| 47 | Ống thu máu | 2 | hộp | ống lấy máu vô trùng, có chứa chất kháng đông EDTAChứa tối đa 8,5ml máuSử dụng được trong máy ly tâm | ||
| 48 | Môi trường RPMI | 5 | chai | - Dạng lỏng, sử dụng nuôi cấy tế bào động vật.- Thành phần được bổ sung L-glutamine, phenol Red- Không chứa HEPES, Sodium Pyruvate- chứa biotin, vitamin B12 và PABA, không chứa protein, lipid hoặc các yếu tố tăng trưởng- yêu cầu bổ sung, thường là 10% Huyết thanh bò thai (FBS)- sử dụng hệ thống đệm natri bicacbonat (2,0 g / L), yêu cầu môi trường 5–10% CO2 để duy trì pH sinh lý.- Thể tích tối thiểu: 500ml/chai- Được lọc vô trùng với màng lọc 0.1 µm.- Bảo quản: 2° - 12°C | ||
| 49 | Dung dịch đệm D-PBS | 5 | chai | - Công thức đã biến đổi so công thức gốc, không có canxi clorua và magie clorua, dạng lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào. Sử dụng để tưới, rửa và pha loãng các tế bào động vật có vú. Đệm photphat duy trì pH trong phạm vi sinh lý.- Đã được kiểm tra endotoxin | ||
| 50 | Bộ phân lập tế bào T từ máu toàn phần của người | 3 | bộ | - Phân lập nhanh chóng các tế bào T không bị ảnh hưởng từ máu toàn phần chống đông mới được rút ra mà không cần ly tâm gradient tỷ trọng và ly giải hồng cầu. Có thể xử lý thể tích mẫu lên đến 30 mL. | ||
| 51 | Hạt từ phân lập tế bào CD19+ B của người | 1 | ống | - Các hạt siêu thuận từ đồng nhất (đường kính 4,5 µm) được phủ một kháng thể đơn dòng chính đặc hiệu cho kháng nguyên màng CD19 chủ yếu biểu hiện trên tế bào B của người cho phép dễ dàng phân lập các tế bào CD19 + B của người trực tiếp từ máu toàn phần, tủy xương, xương, tế bào đơn nhân (MNC) và mô tiêu hóa. - Phân lập nhanh chóng và hiệu quả các tế bào CD19 + B từ bất kỳ mẫu nào — không cần cột- Độ tinh khiết cao, sản lượng và khả năng sống sót của các tế bào CD19 + được phân lập thích hợp cho các xét nghiệm phân tử - Độ tinh khiết >95%- Xử lý ∼2x10^13 tế bào tổng- Đường kính 4,5 µm | ||
| 52 | Dung địch đệm nhuộm miễn dịch chứa BSA | 1 | chai | - Buffer được sử dụng để nhuộm huỳnh quang miễn dịch của huyền phù đơn bào được chuẩn bị từ các mô lympho, tủy xương, máu ngoại vi hoặc các tế bào nuôi cấy. Buffer chứa BSA hữu ích cho việc pha loãng và ứng dụng thuốc thử huỳnh quang cũng như để huyền phù, rửa và lưu trữ các tế bào dùng để phân tích tế bào dòng chảy (hoặc kính hiển vi huỳnh quang).- Buffer chứa BSA được bào chế dưới dạng dung dịch muối đệm có độ pH trung tính (pH 7,4) (tức là DPBS) được bổ sung 0,2% (w / v) protein albumin huyết thanh bò (BSA) .- BSA chứa chất ức chế chuyển hóa, natri azit (NaN3). NaN3 ức chế sự phân bố lại tiềm năng của các kháng nguyên bề mặt tế bào do liên kết chéo kháng thể gây ra. | ||
| 53 | Dung địch đệm nhuộm miễn dịch chứa FBS | 1 | chai | - Buffer chứa FBS có thể được sử dụng để nhuộm huỳnh quang miễn dịch của huyền phù đơn bào được chuẩn bị từ các mô lympho, tủy xương, máu ngoại vi hoặc các tế bào nuôi cấy. Buffer chứa FBS hữu ích cho việc pha loãng và ứng dụng thuốc thử huỳnh quang cũng như để huyền phù, rửa và lưu trữ các tế bào dùng để phân tích tế bào dòng chảy- Buffer chứa FBS được bào chế dưới dạng dung dịch muối đệm có độ pH trung tính (pH 7,4) (tức là DPBS) được bổ sung với các huyết thanh nhau thai bò (FBS) đã được khử hoạt tính bằng nhiệt (56 ° C, 30 phút).- ≤0,13% natri azit. | ||
| 54 | Chất khóa Fc IgG1 người | 2 | ống | - Ngăn chặn hoặc làm giảm đáng kể khả năng nhuộm màu kháng thể không đặc hiệu gây ra bởi các thụ thể IgG có thể gặp trong các ứng dụng khác nhau bao gồm cả phân tích tế bào dòng chảy của tế bào người.- tăng độ đặc hiệu của việc ghi nhãn kháng thể đối với các tế bào đích cực kỳ hiếm như tế bào B đặc hiệu kháng nguyên, tế bào bào thai ở máu mẹ, tế bào tiền thân tạo máu, hoặc tế bào khối u biểu mô lan tỏa.- Nồng độ tối thiểu: 0.5 mg/ml- Isotype: Human IgG1- Dung dịch bảo quản: Dung dịch đệm nước có chứa ≤0,09% natri azit. | ||
| 55 | Đệm ly giải hồng cầu | 1 | chai | - thuốc thử ly giải gốc amoni clorua được đệm, đậm đặc (10X). Khi được pha loãng đến nồng độ 5X và được sử dụng theo khuyến cáo, sẽ phân giải các tế bào hồng cầu sau khi nhuộm kháng thể đơn dòng, dẫn đến sự phân tách tán xạ ánh sáng tốt của các tế bào lympho và các mảnh vụn hồng cầu khi phân tích bằng phương pháp đo tế bào dòng chảy. - không chứa chất cố định, vì vậy bạch cầu vẫn tồn tại sau khi ly giải hồng cầu. | ||
| 56 | Chất kiểm soát isotype IgG1 κ của chuột có găn PerCP-Cys5.5 | 1 | ống | - Isotype: Mouse IgG1, κ- Ứng dụng: đếm dòng chảy tế bào, kiểm soát isotype- Nồng độ tối thiểu: 0.2 mg/ml- ≤0.09% sodium azide- Dòng tế bào: MOPC-21- Globulin miễn dịch MOPC-21 là một protein gây u tủy của chuột. Globulin miễn dịch MOPC-25 được chọn làm chất kiểm soát isotype sau sàng lọc với tín hiệu nền thấp trên nhiều loại mô chuột và người. | ||
| 57 | Chất kiểm soát isotype IgG1 κ của chuột có găn APC | 1 | ống | - Isotype: Mouse BALB/c IgG1, κ- Sinh miễn dịch: Keyhole limpet hemocyanin (KLH)- Ứng dụng: trong kiểm soát isotype- Nồng độ tối thiểu: 100 µg/mL- Thể tích sử dụng trên một phản ứng: 5 μL | ||
| 58 | Kháng thể thứ cấp kháng IgG(H+L) chuột có đánh dấu HRP | 3 | ống | - Sử dụng trong: ELISA, WB, IHC/ICC- Nguồn gốc: từ dê- Hoạt tính trên chuột- Loại kháng thể dê kháng IgG (H+L) chuột, liên kết HRP- Dạng lỏng- Phạm vi pha loãng đề xuất 1: 2000-1: 10.000 cho western blotting với chất nền ECL, 1: 1000-1: 20.000 cho ELISA và western blotting với chất nền tạo màu- Thành phần buffer bảo quản: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6- Kháng thể được tinh sạch khỏi kháng huyết thanh bằng sắc ký ái lực miễn dịch sử dụng các kháng nguyên kết hợp với các hạt agarose.- Chất ổn định 3 mg / ml BSA- Nồng độ tối thiểu 0,2 mg / mL | ||
| 59 | Kháng thể thứ cấp kháng IgG(H+L) chuột có đánh dấu FITC | 3 | ống | - Sử dụng trong: IF, Flow cyt- Gắn FITC- Nguồn gốc từ Dê- Hoạt tính trên chuột- Kháng thể được tinh chế từ kháng huyết thanh sắc ký ái lực miễn dịch sử dụng các kháng nguyên kết hợp với các hạt agarose.- Thành phần buffer bảo quản: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6- Huỳnh quang: Fluorescein-5-isothiocyanate(FITC) Amax=492nm;Emax=520nm- Protein Fluorophore 9,0ug / mg; 3,4 mol FITC trên mỗi mol IgG- Phạm vi pha loãng đề xuất 1: 20-1: 100- Chất ổn định 5mg / ml BSA- Nồng độ tối thiểu 0,6 mg / mL | ||
| 60 | Kháng thể thứ cấp kháng IgG(H+L) chuột có đánh dấu PE | 1 | ống | - kháng thể thứ cấp trong Flow ctytometry.- Nguồn gốc: dê- Loài phản ứng: chuột- Anti-mouse IgG (H + L), F (ab ') 2 Fragment được liên hợp với phycoerythrin (PE) trong điều kiện tối ưu và được bào chế ở 1 mg / ml. Đoạn F (ab ') 2 này dẫn đến ít liên kết không đặc hiệu với tế bào thông qua các thụ thể Fc.- Bảo quản trong 0,1 M natri photphat, 0,1 M natri clorua, pH 7,5, 5 mM natri azit. Bảo quản ở 4 ° C. Không aliquot kháng thể. Tránh ánh sáng. Không đông đá.- Độ đặc hiệu / Độ nhạyCác đoạn F (ab ') 2 được điều chế từ các kháng thể dê đã được hấp phụ chống lại IgG của người và huyết thanh người. | ||
| 61 | Kháng thể kháng CD45 người đánh dấu PerCP-Cy5.5 | 1 | ống | - Tên khác: PTPRC; LCA; L-CA; Leukocyte Common Antigen; T200; GP180; LY5- Thể tích/test: 5 µl- Khả năng phản ứng trên người- Dòng HI30- Tế bào sinh miễn dịch: Bạch cầu trong máu ngoại vi người- Isotype: Mouse IgG5, κ- Sử dụng trong flow cytometry | ||
| 62 | Chất kiểm soát isotype IgG1 κ của chuột | 2 | ống | - Nguồn gốc từ chuột/Isotype IgG1- Kháng thể đơn dòng phát hiện tế bào lympho máu ngoại vi của con người- Tên đầy đủ: immunoglobulin chuỗi nặng không biến đổi gamma 1 (marker G1m)- Unconjugated- Nồng độ tối thiểu: 0.9 mg/ml- Dung dịch bảo quả: Dung dịch đệm gốc photphat với 0,09% natri azit, pH 7,2. | ||
| 63 | Bộ đa kháng thể kháng CD3 FITC/ CD8 PE/CD45 PerCP/CD4 APC | 3 | ống | - thuốc thử miễn dịch huỳnh quang trực tiếp bốn màu, bao gồm kháng thể kháng CD3 đánh dấu fluorescein isothiocyanate (FITC) / kháng thể kháng CD8 đánh dấu phycoerythrin (PE) / kháng thể kháng CD45 đánh dấu peridinin chlorophyll protein (PerCP) / kháng thể kháng CD4 đánh dấu allophycocyanin (APC) Ứng dụng định danh và định lượng tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của tế bào lympho T trưởng thành ở người (CD3 +), phân lớp tế bào lympho T ức chế / gây độc tế bào (CD3 + CD8 +), và tập hợp con tế bào lympho T trợ giúp / cảm ứng (CD3 + CD4 +) trong máu toàn phần đã ly giải hồng cầu. Khi được sử dụng với các ống đếm tuyệt đối Trucount, các quần thể này có thể được xác định từ một ống duy nhất.- Sử dụng trong flow cytometry | ||
| 64 | Bộ đa kháng thể kháng CD3 FITC/CD4 PE/CD45 PerCP | 2 | ống | - thuốc thử miễn dịch huỳnh quang trực tiếp ba màu, bao gồm kháng thể kháng CD3 đánh dấu fluorescein isothiocyanate (FITC) / kháng thể kháng CD4 đánh dấu phycoerythrin (PE) / kháng thể kháng CD45 đánh dấu peridinin chlorophyll protein (PerCP) -Ứng dụng trong định danh và định lượng tỷ lệ phần trăm, số lượng tuyệt đối của cá trưởng thành tế bào lympho T của người (CD3 +) và phân lớp của tế bào lympho T trợ giúp / cảm ứng (CD3 + CD4 +) trong máu toàn phần đã ly giải hồng cầu.- Sử dụng trong flow cytometry | ||
| 65 | Bộ đa kháng thể kháng CD3 FITC/CD8 PE/CD45 PerCP | 2 | ống | - thuốc thử miễn dịch huỳnh quang trực tiếp ba màu, bao gồm kháng thể kháng CD3 đánh dấu fluorescein isothiocyanate (FITC) / kháng thể kháng CD8 đánh dấu phycoerythrin (PE) / kháng thể kháng CD45 đánh dấu peridinin chlorophyll protein (PerCP) -Ứng dụng trong định danh và định lượng tỷ lệ phần trăm, số lượng tuyệt đối của cá trưởng thành tế bào lympho T của người (CD3 +) và phân lớp của tế bào lympho T ức chế/gây độc (CD3 + CD8 +) trong máu toàn phần đã ly giải hồng cầu.- Sử dụng trong flow cytometry | ||
| 66 | Tế bào SUP-T1 | 1 | ống | - Loại tế bào: Nguyên bào lympho T người- Hình thái: nguyên bào lympho- Thuộc tính tăng trưởng: Đình chỉ- Ứng dụng: Nuôi cấy tế bào 3DNghiên cứu rối loạn hệ thống miễn dịchMiễn dịch họcUng thư học miễn dịch- Dạng sản phẩm: đông đá - Bảo quản: nitơ lỏng | ||
| 67 | 5 mL Stripette Serological Pipets | 4 | thùng | - Chất liệu pippet: polystyrene- Không có Dnase, Rnase- Chia vạch: ± 0.1 mL- Chiều dài: 348 mm- Thể tích: 9 mL- Đóng gói: riêng lẻ từng cái | ||
| 68 | 10 mL Stripette Serological Pipets | 4 | thùng | - Chất liệu pippet: polystyrene- Không có Dnase, Rnase- Chia vạch: ± 0.1 mL- Chiều dài: 344 mm- Thể tích: 10 mL- Đóng gói: riêng lẻ từng cái | ||
| 69 | Đĩa 96 giếng nuôi tế bào | 2 | thùng | - Đĩa 96 giếng, vật liệu: polystyrene- Giếng tròn, đáy bằng- Xử lý vô trùng bằng tia γ- Đường kính giếng: 6.4 mm- Thể tích giếng: 360 μL- Thể tích làm việc: 75-200 μL | ||
| 70 | Cryotube 2ml | 4 | gói | - Tube đáy vòm- Chất liệu: polypropylene- Nắp: vàng- Ren trong, tự đứng- Đường kính nắp 0.47 in.- Nhiệt độ chịu được -196 °C- Thể tích: 2 ml | ||
| 71 | Đầu tip trắng 10 uL | 2 | gói | - Chất liệu: polypropylene;- Dung tích: 10 µL;- Màu: trắng;- Kiểu: vát;- Đầu tip được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Thành đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói không vô trùng. | ||
| 72 | Đầu tip vàng 200 uL | 2 | gói | - Chất liệu: polypropylene;- Dung tích: 200 µL;- Màu: vàng;- Kiểu: vát;- Đầu tip được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Thành đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói không vô trùng. | ||
| 73 | Đầu tip xanh 1000 uL | 2 | gói | - Chất liệu: polypropylene;- Dung tích: 1000 µL;- Màu: xanh da trời;- Kiểu: vát;- Đầu tip được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Thành đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói không vô trùng | ||
| 74 | Ống ly tâm 50mL | 2 | thùng | - Đáy nhọn, nắp bằng - Thể tích: 50mL- Chất liệu: polypropylene trong suốt- Ống có vạch chia mức và khoảng trắng rộng để viết ghi chú. - Chịu được lực ly tâm tối đa 20.000xg - Đã được khử trùng - DNase, RNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogens free - Phạm vi nhiệt độ: -80°C đến 40°C | ||
| 75 | Ống ly tâm 15 mL | 2 | thùng | - Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.- Chất liệu: PS/HDPE trong suốt, đã bao gồm nắp ống- Dung tích: 15 ml, đáy hình nón- Kích thước: 17.00 x 120.00 mm- Chịu được tốc độ ly tâm 13,000 x g- Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.▪ Chia vạch ngoài với vùng ghi chú▪ Được đóng trong các túi khóa kéo (zip-lock)▪ Được cung cấp ở dạng khay▪ Không chất gây bệnh (Non-pyrogenic)▪ Không độc tố tế bào (Non-cytotoxic)▪ Không có DNase / RNase/ Protease▪ Không có DNA người | ||
| 76 | Màng lọc Cellulose Nitrate | 2 | hộp | - Màng lọc lưới vô trùng- Chất liệu: cellulose nitrate (hỗn hợp cellulose và ester)- Đường kính: ⌀ 47 mm- Màu màng | Màu lưới: trắng | màu đen- Vô trùng, đóng gói riêng lẻ- Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm | ||
| 77 | Ống ly tâm 1.5 mL | 5 | gói | - Thể tích tối đa: 1,7 ml; thể tích hoạt động tối ưu: 1.5 ml- Tube được cấu tạo từ nhựa có độ trong suốt cao, độ thu hồi mẫu tối đa- Nắp có khả năng chịu được áp lực sôi, chiu được tối độ ly tâm lên đến 20,000 x G- Hoạt động trong nhiệt độ -80˚C to +121˚C- Không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và đã kiểm tra pyrogen-free- Vach chia mỗi 100 ul | ||
| 78 | Dung dịch khuyếch đại tín hiệu nhuộm trong phân tích dòng chảy tế bào | 2 | bộ | *Công cụ tăng cường tín hiệu song song, làm tăng độ đặc hiệu liên kết của kháng thể liên hợp thuốc nhuộm song song và giảm khả năng nhuộm nền của các tế bào âm tính trong phân tích tế bào dòng chảy.*Chặn gắn kháng thể qua trung gian thụ thể Fc. Thuốc thử làm tăng độ đặc hiệu liên kết của các kháng thể liên hợp thuốc nhuộm song song với các tế bào trong PBMC của người hoặc máu toàn phần. Ngăn chặn các kháng thể liên hợp thuốc nhuộm song song gắn với bạch cầu đơn nhân và tế bào không đặc hiệu.- Huỳnh quang: λex 495 nm; λem 525 nm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ tương tự có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND.Hoặc- Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ tương tự có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 680.000.000 VNĐ.- Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp thay thế các hàng hóa bị lỗi hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi