Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441972-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 02
Số hiệu KHLCNT 20220441900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:20:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 179,081,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 02
Dự toán vật tư, phụ tùng số 04 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ hoá 2000 MKΦ21CáiNhãn hiệu IB K50-20; 50B 2000 MKФ. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
2Tụ hoá 200 MKΦ2Cái Nhãn B3P K50-3Б, 200 MKΦ 6B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
3Chiết áp 22k236CáiNhãn hiệu CΠ3-9a, 22KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eeboxi kín quanh các chân.
4Chiết áp 33k240CáiNhãn hiệu CΠ3-9a, 33KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eboxi kín quanh các chân.
5Tụ dầu 0,5 MKΦ25CáiNhãn hiệu MБM 0,25 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
6Tụ dầu 0,25 MKΦ4CáiNhãn hiệu MБM 0,5 MKΦ ± 10% 160B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
7Cầu chì ống 10A4CáiNhã hiệu B-8807, hình trụ tròn Φ7*30, vỏ bọc bằng thạch anh, hai đầu bịt kim loại được mạ bạc tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 10A.
8Chuyển mạch 10 điểm10CáiCó trục xoay Φ8, các tiếp điểm được gắn trên vòng xứ tròn, bề mặt tiếp điểm được mạ bạc đảm bảo tiếp xúc tốt, trục xoay nhẹ nhàng, chắc chắn, cách điện giữa các điểm tốt.
9Đi ốt Д814 B2CáiNhãn hiệu Д814B, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
10Đi ốt Д 31036CáiNhãn hiệu Д 310, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
11Đi ốt Д10436CáiNhãn hiệu Д104A, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
12Tranzito 1T806B33Cái Nhãn hiệu 1T806B, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
13Tranzito 2T-808A35Cái Nhãn hiệu 2T808A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
14Tranzito 2T-608Б31Cái Nhãn hiệu 2T608Б, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
15Tụ hóa 20 MKΦ36CáiNhãn hiệu K52-2; 20 MKФ ± 20% 50B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng.
16Cầu chì ống 2A64CáiHình trụ tròn Φ4*20, vỏ bọc bằng thủy tinh trong suốt, hai đầu bịt kim loại được mạ tiếp xúc tốt, độ đứt chảy của dây chì ≥ 2A.
17Nút ấn điểm 010CáiNhãn hiệu KM1-1 độ nảy, tiếp xúc tốt, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
18Công tắc 6 chân65CáiNhãn hiệu 220V-3A; 115V-6A , bật tắt nhẹ nhàng, chắc chắn, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
19Ổ cầu chì máy6Cái Dạng trụ tròn, kết cấu thành 2 phần núm vặn và thân, vỏ bằng phíp hoặc nhựa cứng có cốt bằng đồng có ren kế nối, phần vỏ ngoài của thân có ren để cố định trên mặt máy dùng cho cầu chì ống Φ7*30 và Φ4*20.
20Công tắc máy 4 chân22CáiNhãn hiệu TB2-1; 220B-10A, kiểu chuyên dụng có rãnh định vị, bật nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, các chân chắc chắn cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
21Đi ốt Д22084CáiNhãn hiệu Д220, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
22Núm chuyển mạch38CáiHình mỏ quạ bằng nhựa cứng có cốt thép có lỗ Φ4 được khoan lỗ Φ3 trên thân ta rô gien hệ mét để bắt vít cố định trục chuyển mạch. Đảm bảo nguyên vẹn, không nứt, nẻ vỏ nhựa.
23Tranzito MΠ-15A63Cái Nhãn hiệu MΠ15A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
24Tranzito Π- 21767Cái Nhãn hiệu Π217, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
25Tranzito 2Π - 303Г36Cái Nhãn hiệu 2Π303Г, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
26Tụ lá102K137Cái Nhãn hiệu 102K, B 102 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
27Tụ lá103K178Cái Nhãn hiệu 103K, F 103 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
28Tụ lá 104K226Cái Nhãn hiệu 104K, J 104 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt.
29Công tắc hành trình 8 chân255Cái Công tắc đạng 2 nấc có tính chuyên dụng lắp trên máy, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, đảm bảo cách điện giữa các chân tốt.
30Mô tơ 1 chiều7CáiNhãn hiệu ДΠP-42-H1-03, dạng động cơ kiểu bảo vệ vỏ bọc thép Inốc, ro to kiểu dây quấn, tiếp xúc qua cổ góp, chổi than, điện áp một chiều 24V, đầu trục được phay kiểu then hoa để kết nối.
31Thìa I nốc4Cái Loại thìa cà phê có chiều dài từ 120-150 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn.
32Chụp che PPKhR10Cái Được gia công bằng nhôm dẻo, có tính chuyên dụng, hình trụ tròn Φ50, đầu dưới có ren trong kết nối với thân bơm, đầu trên có kẹp giữ mảnh lọc khói, có tính chuyên dụng.
33Dao I nốc10Cái Loại dao có chiều dài từ 150-160 mm, bản rộng 40-50 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, cán nhựa chắc chắn.
34Kéo55CáiĐược gia công bằng thép, bề mặt được tôi để tăng độ bền, lưỡi kéo sắc bén, có chiều dài từ 180-200mm, bản rộng 15-20 mm.
35Panh I nốc9Cái Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu và phần cán được vuốt nhỏ, phần giữa mặt ngoài được tạo rãnh bgang nhỏ, phần đầu mũi bên trong được tạo răng cưa, độ dài 120-150 mm..
36Cán vợt10CáiĐược gia công bằng thép CT45, tròn Φ5, một đầu ren trong, một đầu ren ngoài, ren hệ met để liên kết với nhau, độ dài mỗi đoạn 240-250 mm, bề mặt được phủ lớp mạ.
37Dây cáp lụa Φ318mLà loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф3 dây sáng bóng các sợi không bị đứt.
38Dùi lấy mẫu TP360Cái Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu được vuốt nhỏ nhọn, phần dạng ống tròn Φ16 được tạo rãnh dọc rộng 8-10 mm, độ dài 170-180 mm..
39Nắp can chuyên dụng9CáiĐược nắp vào miệng can sắt 20l, trên mặt nắp có gắn ống van để bơm hơi và đầu kết nối với ống cao su dẫn dung dịch, mặt dưới nắp có đệm kín bằng cao su.
40Thanh nẹp can17CáiĐược gia công bằng thép chữ V 20*20*2, đoạn thẳng 330, đoạn bẻ góc 80, các đầu có đục lỗ và đánh móc, khóa để kết nối với nhau.
41Móc giữ bơm46CáiĐược gia công bằng thép, được tôi cứng kích thước 150*50*2, đoạn giữa được uốn cong với R6 tạo gân tăng cứng, hai đầu vót nhỏ uốn móc để kết nối với thanh nẹp.
42Bơm quốc phòng23CáiLà loại bơm hơi nhãn hiệu Quốc phòng, thân bơm bằng ống thép mạ kẽm Φ40, dây bơm dài 1100 có đầu kết nối với van.
43Đầu giắc nối32CáiĐảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền.
44Ê cu BL các loại128CáiGia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
45Đinh chốt100CáiĐược gia công bằng đồng đỏ đầu mũ phẳng, thân có ren bắt ecu M4, sau phần ren được tiên tron nhỏ hơn và vót nhọn phần cuối.
46Khuyết đấu dây10CáiĐược gia công bằng đồng đỏ, phần đầu dạng tròn có lỗ Φ4, Φ6, Φ8, phần đuôi cuốn hở để kẹp dây.
47Cán chữ T40CáiGia công bằng thép ống Φ16*1, phần thân dài 700 mm, phần cuối hàn ê cu 22 *20 ren hệ mét, phần trên hàn đoạn đầu ngang thành hình chữ T dài 145 mm
48Giá kẹp máy9Bộ Gồm vòng lò xo Φ5, hai đầu cuốn kín xỏ bu lông M10, một đầu định vị với giá cố định, đầu kia có thanh đỡ và kẹp chặt vào tai máy.
49Đai kẹp ống4Cái Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 10 ÷ 18 mm, chịu được sự tác động của môi trường.
50Đinh chọc 3192Cái Được gia công bằng thép Inốc 304, hai đầu được bẻ góc gắn 3 đinh chọc đầu vót nhọn vật liệu cùng loại nằm trong phần góc bể chia đều nhau, trên mặt có lỗ ren M4 để kết nối với máy.
51Cán bơm 1 lỗ8CáiĐược gia công bằng nhôm cây, phần cán Φ40*75, phần đáy có trụ Φ25 ren ngoài để định vị cụm đinh chọc đôi và kết nối với trục pít tông Φ25*140 đầu gắn lá gió bằng cao su chịu dầu có vít giữ.
52Kẹp ắc qui112Cái Là loại kẹp cá sấu bằng thép, bề mặt được mạ sáng, kẹp hoạt động bởi lực lò xo, phần chân kẹp được uốn cong để kẹp, hàn dây và có ống ghen cách điện.
53Khóa hộp113CáiLà loại khóa hai nửa phần móc và phần khóa sập, kết nối với nhau bằng thanh kim loại dạng khung Φ2.
54Bản nề lá75Cái Là loại bản nề lá hai nửa được kết nối với nhau bằng trục Φ3, mép của 2 lá được khoan các lỗ để tán đinh.
55Cọc ba đoạn33BộĐược gia công bằng thép lá hình V 25*25 có kích thước dài mỗi đoạn 700 mm, được gấp mép để kết nối với nhau.
56Vành kẹp ống che58CáiGia công bằng thép CT45, đường kính ngoài Φ45, trong Φ37, dày 1 mm bề mặt tán kẹp giữ, và chân đế để kết nối với phần ống che.
57Ke góc hòm74Cái Được gia công bằng thép CT, dập tạo góc 120 độ ôm khít với góc hòm.
58Rừu + cán1CáiĐược rèn bằng thép tốt, dùng để chặt cây, có bản lưỡi rộng từ 120 - 150 mm, cán bằng gỗ chắc chắn dài 600 - 650 mm.
59Xẻng + cán1CáiDạng vuông bản rộng từ 180 - 200 mm, cán bằng gỗ chắc chắn có độ dài từ 1000 - 1100 mm, dùng đẻ sẻ, xúc đất.
60Cưa cành1CáiLà loại dùng để cưa các loại cành cây nhỏ có kích thước dài 550-600, bản rộng 60-80. thép tốt, sắc bén.
61Cáp điện 5c*1,0108mDạng cáp tròn 5c * 1,0, vỏ ngoài bọc nhựa dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong lõi giữa các sợi có dây cốt dù ở giữa. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
62Đồng hồ bấm giây40CáiNhãn hiệu PC 396, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật.
63Túi cọc 3 đoạn46CáiĐược may bằng vải bạt thô màu rằn ri, một đầu chặn kín, miệng túi có dây buộc, kích thước 800*60.
64Thiếc hàn27Cuộn Nhãn hiệu SOLDER, dạng dây cuốn thành cuộn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
65Túi PE690CáiLoại túi màu trắng trong, mỏng có kích thước 180*100.
66Bóng 2,5v220CáiDạng bóng tròn, đui xoáy, dùng sợi đốt, điện áp 2,5v. Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật.
67Cao su tấm dày 5-10 mm10m2Là cao su xốp dạng tấm kích thước 1200*3000, có độ dày 5, 10 mm, đàn hồi tốt, không bị xẹp.
68Dải lụa122CáiLà loại vải được dệt bằng sợi mềm có kích thước 900*30, láng bóng, mềm mại.
69Cáp điện 2c*2,0115mDạng cáp tròn 2c * 2,0, vỏ ngoài bọc cao su dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong 2 sợi bọc nhựa lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
70Vải màn80m Là loại vải dệt bằng sợi thô, thưa dùng để may màn chống muỗi
71Xà phòng4KgMàu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn.
72Tô vít70CáiDạng tô vít có hai đầu vặn dẹt và 4 cạnh khi dùng có thể rút ra đổi đầu nhau, có kích thước Φ4*150. Đảm bảo chắc chắn, bề mặt mạ sáng bóng.
73Giấy ráp mịn425TờP1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô
74Bút chì92CáiLoại bút chì BABY 9266 - 2B, đầu có tẩy, trên thân rõ nhãn mác, đảm bảo chất lượng.
75Pin tiếu125ĐôiNhãn hiệu Con thỏ TCCS 03:2007/HABACO - ISO 9001, Madein Việt Nam.
76Mỏ hàn2CáiDạng mỏ hàn nung, đầu hàn bằng dồng đỏ tròn, điện áp 220v, công suất 40W, đảm bảo chất lượng tốt.
77Băng dính57CuộnLà loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn.
78Địa bàn40CáiNhãn hiệu LÉNATICCOMPASS. Đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
79Cáp điện 2c*0,5600mLoại cáp tròn 2c*0,5, lõi đồng nhiều sợi, nhãn mác rõ ràng, chát lượng tốt.
80Keo x6615HộpKeo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt.
81Đèn pin siêu sáng111Cái Nhãn hiệu POLICE, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.
82Vải ráp thô31mP40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm
83Ổ cắm chuyên dụng24CáiĐược gia công bằng hợp kim nhôm, trong có lõi phíp gắn các lỗ cắm và chân cấm, bền mặt của ổ và phích cắm có ren kết nối nhau, có tính chuyên dụng.
84Keo 5023Tuýp Nhãn hiệu 502 sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Dùng để dán trên các bề mặt kim loại, có tính khô nhanh.
85Ống ghen mềm Φ1010mLà loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ10 dầy 0,2 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp.
86Ống ghen mềm Φ2010mLà loại ống ghen mềm có đường kích ngoài Φ20 dầy 0,5 mm, màu đen dai, bền, bề mặt bóng đẹp.
87Túi đựng ăng ten2CáiĐược may bằng vải bạt màu rằn ri được chia làm 4 ngăn, một đầu may chặn, đầu còn lại may nắp gấp có dây buộc, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 1200*100.
88Túi công tắc ngực1CáiĐược may bằng vải bạt màu rằn ri, xung quanh được viền bằng vải dệt kim, kích thước của thân túi 150*100.
89Lọ 100ml6CáiLoại trụ tròn bằng thủy tinh màu trắng có nắp đậy, dung tích 100ml.
90Dây điện bọc kim40mLà loại dây điện đơn 1c*1,0, lõi đồng nhiều sợi mềm vỏ bọc nhựa, bên ngoài lợp vỏ nhựa có bọc lợp kim loại dạng sợi nhỏ mềm đệt liên kết với nhau để chống nhiễu cho thiết bị.
91Công tắc nguồn3Cái Nhãn hiệu AЗC-50; 50A-27B có tính chuyên dụng lắp trên xe, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
92Bóng đèn 12V8Cái Dạng bóng tròn sợi đốt, đui cài 12v, đảm bảo chắc chắn, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.
93Đui dèn 28v10CáiDạng đui cài có tính chuyên dụng, dùng cho bóng 28v tín hiệu loại nhỏ trên máy.
94Dây điện đơn 1c*5,010mDây đơn 1c * 5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
95Dây điện đơn 1c*1,550mDây đơn 1c * 1,5 vỏ bọc nhựa rõ nhãn mác, lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
96Ống cao su Φ10384mLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
97Khóa nước đồng29CáiĐược làm bằng đồng đường kính lỗ trong Φ10, hai đầu có ren kết nối, xoay nhẹ nhàng, không kẹt, không rỉ nước.
98Nút ấn khởi động3Cái Là loại nút ấn, nhả được cố định trên các bảng điều khiển, dùng để đóng ngắt mạch định có dòng từ 5-10A.
99Bàn chải đánh gỉ5CáiØ 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng.
100Dầu bóng NIP PON6Kg358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít.
101Sơn nhũ5KgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
102Sơn quân sự41KgĐộ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt.
103Dung môi pha sơn15LítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
104Miếng đồng 12*8*336CáiLoại đồng dùng làm chổi than động cơ dạng bột đồng ép, có kích thước 12*8*3. Đảm bảo chất lượng tốt.
105Đầu săm pô+ty64CáiLoại dùng cho van săm xe máy, ô tô, đảm bảo chất lượng tốt.
106Hòm gỗ30CáiGia công bằng gỗ dán, kích thước 497*277*132, tấm đáy có các ngăn nhỏ. Đảm bảo bề chắc.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->