Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441824-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220368817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:54:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,336,298,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chuẩn bị mặt bằng thực hiện các công trình phụ trợ phục vụ kế hoạch đón sinh viên lên học tập tập trung tại Hòa Lạc giai đoạn 1 (2021-2023)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc; Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội Số điện thoại: (024) 33 686 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty Cổ phần CONINCO 3C + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm tư vấn Thiết kế và Xây dựng - Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Đỗ Gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Khu dự án Đại học Quốc gia Hà Nội, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc; Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội Số điện thoại: (024) 33 686 313


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc; Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội Số điện thoại: (024) 33 686 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Hiếu Giám đốc Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc; Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội Số điện thoại: (024) 33 686 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý, khai thác và dịch vụ đô thị - Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc; Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: (024) 33 686 313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Khu Dự án ĐHQGHN - xã Thạch Hòa – huyện Thạch Thất - Tp. Hà Nội Số điện thoại: (024) 33 686 313.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C ĐƯỜNG DẠO
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế16,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,05100m3
5Rải giấy nilong lớp cách lyChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế22,5100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,375100m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế226m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế226m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,032100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19,2m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế12,8m3
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.082,9662100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế437,4675100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế488,378100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế488,378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế488,378100m3
6Vận chuyển đất đào còn lại đưa vào bãi tập kết để tận dụng lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.082,9662100m3
E ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN TƯỚI TAY
1Ống HDPE 32 PN12,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,41100m
2Ống HDPE 25 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5,88100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,41100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5,88100m
5Đai khởi thủy hiện trạngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đai khởi thuỷ 32x20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế11cái
7Lắp đai khởi thuỷ 32x25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt Co HDPE 90 độ 32x32 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế7cái
9Lắp đặt Co HDPE 90 độ 32x25 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt tê HDPE 32x32 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt tê HDPE 32x25 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt nối thẳng HDPE 32x32 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3cái
13Lắp đặt nút bịt HDPE 25 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm, PN 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,1100m
15Lắp đặt van tay vặn D 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt hộp đựng vạn tướiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế21hộp
17Lắp đặt van tay vặn D 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế21cái
18Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn d 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế21cái
19Lắp đặt co 90 độ PPR bằng phương pháp hàn D20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế21cái
20Lắp đặt nối kép 2 đầu ren ngoài INOX D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế42cái
21Đào rãnh ống HDPE, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% đào máy)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế9,6964100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế107,7387m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế9,6223100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0934100m3
25Rải đá dăm để lắp hộp đựng vanChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0053m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình, hoặc Bảo hộ lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 23 Kw1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T1
8 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 T1
9 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
11 Ô tô tự đổ 10T Công suất ≥ 10 T1
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
13 Máy bơm nước 5 CV Công suất ≥ 5 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->