Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441669-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220441556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:52:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép (6-:-12)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (6-:-12)T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung (16-:-25)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung (16-:-25)T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa BT ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa đường >500L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa đường >500L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Viện Quy hoạch Xây dựng Quảng Bình. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thanh Hà. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,768100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,614100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,603100m3
4Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,768100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,217100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,378100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,408100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,324100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,663100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131,248m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,772100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,363m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,16100m2
15Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.350,94m
16Lắp dựng bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt224,2m
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,908tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,908tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,09110 tấn/km
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,415100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,999100m3
22Móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,324100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,893100m2
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,893100m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt479,258m3
2BT đế cống phần vỉa hè, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,159m3
3Ván khuôn kim loại đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,596m2
4Cốt thép đế cống fi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.068,14kg
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt383cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,144m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,78m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,12m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt354,112m3
11LĐ ống BTCT, đk 800 H13Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1mối nối
13LĐ ống BTCT, đk 600 H13Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,75đoạn
14LĐ ống BTCT, đk 600 H30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13đoạn
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,75mối nối
16LĐ ống BTCT, đk 400 H30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12đoạn
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11mối nối
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197,994m3
19Đắp đất giáp thổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,144m3
20Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,443m3
21Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4m3
22Đệm dăm sạn dày 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,134m3
23Lắp dựng lưới chắn rác composite C250 mua sẵn, kích thước 300x800, tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
24Lắp dựng bộ nắp bằng composite HBG2 mua sẵn, kích thước 900x900 tải trọng 12.5TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
25Tấm cao su ngăn mùi KT 400x800x10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28Tấm
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt743,96kg
27Cốt thép hố ga, đk 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,1kg
28Cốt thép hố ga, đk 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4.004,79kg
29Cốt thép hố ga, đk Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,13kg
30Ván khuôn kim loại hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt484,33m2
31Lắp đặt hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,82100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,08m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,18m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,85m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,68m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,531m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,531m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt530,9459m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt257m
3Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59m3
4Đắp đất giáp thổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,126m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,906m3
6Đệm dăm sạn dày 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,694m3
7Ván khuôn tường thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,184m2
8Cốt thép hố ga, đk 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt504,76kg
9Cốt thép hố ga, đk Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,54kg
10Thép hìnhL70x70x7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351,26kg
11Lắp dựng tấm đan Composite KT 850x850 tải trọng 12,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,6m
13Lắp nút bịt nhựa đầu ống, đk 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104cái
D CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0797m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,56m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,62kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,6kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,262kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m3
10Dựng cột bê tông NPC.I.8,5-160-3,0, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cột
11Khóa đai A20 +Đai thép inox 20x0,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
12Khóa ngưng đai buộc InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
13Lắp đặt và tháo kẹp ngừng ABC 4(50-150)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
14Lắp đặt và tháo kẹp treo ABC 4(50-150)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
15Lắp cổ đề cột ôm Hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,98kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,810 cọc
18Gíp nối rẽ dây trung tính 120-50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
19Dây nhôm bọc A/XPLE 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
20Đầu bịt cáp 35mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
21Đầu cốt liên kết vào bách S=35mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95m
24Đầu bịt cáp vặn xoắn 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
25Dây buộc composite tại vị trí đầu cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8sợi
26Tháo dỡ cột 8.4 MTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cột
27Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0951km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác..52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lí lịch công tác.32
3 Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác.32
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 10 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥6T Ô tô tự đổ ≥6T2
2 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m32
3 Máy lu bánh thép (6-:-12)T Máy lu bánh thép (6-:-12)T2
4 Máy lu rung (16-:-25)T Máy lu rung (16-:-25)T1
5 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
6 Máy trộn vữa BT ≥250l Máy trộn vữa BT ≥250l2
7 Máy phun nhựa đường ≥110CV Máy phun nhựa đường ≥110CV1
8 Thiết bị nấu nhựa đường >500L Thiết bị nấu nhựa đường >500L1
9 Thiết bị rải cấp phối đá dăm Thiết bị rải cấp phối đá dăm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->