Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:52:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép (6-:-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép (6-:-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung (16-:-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung (16-:-25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa BT ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa đường >500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa đường >500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,768 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,217 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,378 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,408 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,324 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,663 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,772 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,363 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,16 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.350,94 | m |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 224,2 | m |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,908 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,908 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,091 | 10 tấn/km |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,415 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,999 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,324 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,893 | 100m2 |
| 24 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,893 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 479,258 | m3 |
| 2 | BT đế cống phần vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,159 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,596 | m2 |
| 4 | Cốt thép đế cống fi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.068,14 | kg |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 383 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,144 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,12 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 354,112 | m3 |
| 11 | LĐ ống BTCT, đk 800 H13 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mối nối |
| 13 | LĐ ống BTCT, đk 600 H13 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,75 | đoạn |
| 14 | LĐ ống BTCT, đk 600 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,75 | mối nối |
| 16 | LĐ ống BTCT, đk 400 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | mối nối |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 197,994 | m3 |
| 19 | Đắp đất giáp thổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 148,144 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,443 | m3 |
| 21 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 22 | Đệm dăm sạn dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,134 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác composite C250 mua sẵn, kích thước 300x800, tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 24 | Lắp dựng bộ nắp bằng composite HBG2 mua sẵn, kích thước 900x900 tải trọng 12.5T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 25 | Tấm cao su ngăn mùi KT 400x800x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | Tấm |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 743,96 | kg |
| 27 | Cốt thép hố ga, đk 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,1 | kg |
| 28 | Cốt thép hố ga, đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4.004,79 | kg |
| 29 | Cốt thép hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,13 | kg |
| 30 | Ván khuôn kim loại hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 484,33 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,08 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,531 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,531 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 530,9459 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 257 | m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,126 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,906 | m3 |
| 6 | Đệm dăm sạn dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,184 | m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga, đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 504,76 | kg |
| 9 | Cốt thép hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,54 | kg |
| 10 | Thép hìnhL70x70x7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 351,26 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan Composite KT 850x850 tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,6 | m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0797 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,62 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,6 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,262 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông NPC.I.8,5-160-3,0, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cột |
| 11 | Khóa đai A20 +Đai thép inox 20x0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Khóa ngưng đai buộc Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp ngừng ABC 4(50-150)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp treo ABC 4(50-150)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp cổ đề cột ôm Hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,98 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Gíp nối rẽ dây trung tính 120-50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc A/XPLE 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 20 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt liên kết vào bách S=35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | m |
| 24 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Dây buộc composite tại vị trí đầu cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | sợi |
| 26 | Tháo dỡ cột 8.4 M | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cột |
| 27 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác.. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lí lịch công tác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥6T | Ô tô tự đổ ≥6T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép (6-:-12)T | Máy lu bánh thép (6-:-12)T | 2 |
| 4 | Máy lu rung (16-:-25)T | Máy lu rung (16-:-25)T | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa BT ≥250l | Máy trộn vữa BT ≥250l | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường ≥110CV | Máy phun nhựa đường ≥110CV | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa đường >500L | Thiết bị nấu nhựa đường >500L | 1 |
| 9 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm | Thiết bị rải cấp phối đá dăm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi