Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437563-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:51:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,006,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xử lý sạt lở/đường/kè nhà máy thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và (iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp, và (iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động, và (v) đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, và (ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động: 01người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và (ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạnc hót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (i) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(ii) Có chứng nhận/chứngchỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ + thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị 10-20m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép, nhựa hoặc gỗ ván
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy khoan, đục bê tông(máy)
- Đặc điểm thiết bị 900 W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn hồ quang điện(máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị >=5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình
Gia cố các vị trí có nguy cơ sạt lở tại nhà máy thủy điện Đăk Pring
75 Ngày
E-CDNT 3 VTM và KHCB của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 3551249 - Fax:(84-236) 222 2110 , Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kỹ thuật xây dựng S.O.L.I.D; Số 86, Ngô Chi Lan, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng); - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ -Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 3551249 - Fax:(84-236) 222 2110 , Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2020-2021); Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2019 và các hồ sơ có yêu cầu tại E-HSMT này. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 3551249 - Fax:(84-236) 222 2110 , Email: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1249 - Fax:(84-236) 222 2110 , Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẠT LỞ MÁI ĐỒI
1San dọn mặt bằng, phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V326,77m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8497100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5506100m3
5Bê tông cốt thép M200 thân tường Bản chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,09m3
6Bê tông cốt thép M200 - đáy tường Bản chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,26m3
7Bê tông cốt thép M200 - DầmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m3
8Bê tông cốt thép M200 - tấm đan lát mái dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V91,14m3
9Bê tông M200 gia cố hành lang, sườn đồi giáp mương thoát chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,28m3
10Bê tông M200 đáy mương thoát nước sườn đồiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m3
11Bê tông M200 mương thu nước đỉnh đồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
12Đá xây vữa M100 - mương thoát nước sườn đồiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,26m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1885tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5485tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5828tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7074tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7873100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5025100m2
19Vải địa kỹ thuật - các lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,955100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m2
21Ống nhựa PVC -D50 - thoát nước chân tường bản chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
22Ống nhựa PVC -D34 - thoát nước mặt máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,754100m
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.662cấu kiện
B TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông cốt thép M250 - tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
2Bê tông M250 - đổ bù thành mương dẫn thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn
5Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4189100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cấu kiện
C XỬ LÝ SẠT LỞ TALUY ÂM NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V167,35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4988100m3
3Bê tông cốt thép M200 - đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
4Bê tông cốt thép M200 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
5Bê tông cốt thép M200 - DầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,24m3
6Bê tông cốt thép M200 - mặt mái dốc taluy âmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,97m3
7Bê tông M200 - gia cố sau tường chắn chân và sát hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7097tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3303tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0567tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0024tấn
14Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7207100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3049100m2
16Vải địa kỹ thuật - lót lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
17Ống nhựa PVC -D50 - thoát nước mặt máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xử lý sạt lở/đường/kè nhà máy thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và (iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp, và (iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động, và (v) đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, và (ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động: 01người (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và (ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạnc hót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 (i) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(ii) Có chứng nhận/chứngchỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (máy) Dung tích gàu >= 0,7 m32
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ + thủy bình (máy) Máy trắc đạt1
3 Máy cắt uốn thép (máy) 5 kW2
4 Máy đầm bàn (máy) 2,2 kW2
5 Máy bơm nước (máy) 10-20m3/h2
6 Máy trộn bê tông (máy) 0,5 m32
7 Máy phát điện (máy) 2 kW2
8 Cốt pha (m2) Thép, nhựa hoặc gỗ ván300
9 Máy khoan, đục bê tông(máy) 900 W2
10 Máy hàn hồ quang điện(máy) 2,3 kW2
11 Máy đầm dùi (máy) 1,5 kW2
12 Ô tô tự đổ (xe) >=5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->