Gói thầu: Gói thầu 11: Duy tu, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống đường vận hành, cầu giao thông năm 2022 - nhà máy thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404557-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Duy tu, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống đường vận hành, cầu giao thông năm 2022 - nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:59:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.982.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 663.679.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:-Tương tự về tính chất: đã từng thực hiện 02 hợp đồng có bao gồm tất cả các công việc sau: duy tu, sửa chữa, tuần đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.301.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.716.602.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ+ Đã làm giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trường,+ Có văn bằng tốt nghiệp đại học,+ Có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ:- Có bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành đào tạo cao đẳng giao thông trở lên:– Có văn bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Duy tu, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống đường vận hành, cầu giao thông năm 2022 - nhà máy thủy điện Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… b. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền... c. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng của Chủ đầu tư (ghi rõ khối lượng công việc và giá trị hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán. - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789;
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê Nin - phường Hưng Phúc - thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: (0238) 2210334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789 - Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê Nin - phường Hưng Phúc - thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An Điện thoại: (0238) 2210334 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 024 3768 6611 - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Phát điện 1, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Đường bê tông nhựa 1 lớp, mặt đường rộng 5,5m (Đường Yên Na, Đường N1, N2, N4) | Thực hiện công tác quản lý; Công tác BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước; Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường; Công tác BDTX hệ thống ATGT | km | 9,8 | Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V |
| 2 | Công tác duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đường đá dăm nhựa, rộng 5,5m - Đường Yên Na | Thực hiện công tác quản lý; Công tác BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước; Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường; Công tác BDTX hệ thống ATGT | km | 10,5 | Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V |
| 3 | Công tác duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Đường bê tông xi măng, mặt đường rộng 3,0m (Đường N1A, Đường N2A, Đường N3, Đường N3A, Đường N4A, Đường bến thượng lưu) | Thực hiện công tác quản lý; Công tác BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước; Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường; Công tác BDTX hệ thống ATGT | km | 3,46 | Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V |
| 4 | Công tác duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu giao thông có chiều dài | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md | md | 192 | Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V |
| 5 | Công tác duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu Bailey | Quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên cầu 72md; | md | 72 | Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V |
| 6 | Phá dỡ bê tông, gạch Block đầu tuyến đường N1, tạo mặt bằng nút giao | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m3 | 5 | |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | 100m3 | 1 | |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m3 | 51,46 | |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 1,5km | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | 100m3 | 1,72 | |
| 10 | Rải bạt lót nền để đổ bê tông | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m2 | 714,71 | |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường M250#, đá 1x2, dày 24cm | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m3 | 171,53 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ , bê tông mặt đường | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | 100m2 | 0,84 | |
| 13 | Cắt rãnh phân khe lún (5m/1 đoạn) bằng máy cắt bê tông, chiều dày bê tông 20cm bằng máy cắt bê tông | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m | 119 | |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m3 | 49,37 | |
| 15 | Xây đá hộc rãnh thoát nước VXM75#, dày 25cm | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | m3 | 49,37 | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đặt đèn đường năng lượng mặt trời 500W | Thực hiện sửa chữa mặt đường 2 đầu cầu | Cái | 3 | Thời gian sạc 6h, Chip led: 420 led 2835, KT đèn 500*215*100mm KT Panel 670*607*30mm(6v/70W)Dung lượng pin 3.2v/72000mAhHệ số chống nước: IP65Thời gian chiếu sáng: 12-14h |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt mặt cầu, đảm bảo giao thông trước và sau lũ (khi có thông báo của Công ty thủy điện Bản Vẽ) | Thực hiện tháo dỡ khi có lũ về | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.982074E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 663.679.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.982.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 663.679.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:-Tương tự về tính chất: đã từng thực hiện 02 hợp đồng có bao gồm tất cả các công việc sau: duy tu, sửa chữa, tuần đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.301.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.716.602.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ+ Đã làm giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trường,+ Có văn bằng tốt nghiệp đại học,+ Có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ:- Có bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Có chuyên ngành đào tạo cao đẳng giao thông trở lên:– Có văn bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 2 | Trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi