Gói thầu: Gói thấu số 7: Phòng hút thuốc lá tiêu chuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỆN THUỐC LÁ |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 7: Phòng hút thuốc lá tiêu chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20181220219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty thuốc lá Việt Nam đầu tư thông qua điều chỉnh bổ sung vốn điều lệ cho Viện Thuốc lá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 11:51:00 đến ngày 2021-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,946,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển nhiệt độ độ ẩm. | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 2 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm nguyên lý DRY WET BULB TEMPERATURE. | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 3 | Phần mềm điều khiển nhúng trong bộ điều khiển để thực hiện thuật toán ổn định nhiệt độ và độ ẩm. | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 4 | Phần mềm nhúng quan trắc 9 điểm. | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 5 | Máy chủ chạy phần mềm quan trắc dữ liệu: - Form Factor: Tower server | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 6 | Hệ thống bật tắt, hẹn giờ qua máy chủ dùng điện thoại di động hoặc máy tính | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm truyền tín hiệu về bộ quan trắc | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 8 | Màn hình cảm biến theo dõi tại chỗ các thông số hệ thống | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 9 | Điều hòa âm trần nối ống gió một chiều lạnh, công suất lạnh 12.5kW. Nguồn điện 3P/380V/50Hz. Công suất tiêu thụ điện 3,8kW, độ ồn 40dBA. | 1 | máy | Theo mô tả chương V | ||
| 10 | Thiết bị tạo hơi ẩm công nghiệp: Power: 9KW;Ralated pressure: 0.7MPA;Ralated evaporation: 12KG/H;Saturated steam temperature: 171℃;The power supply voltage: 220/380V;The communitcation: ModbusRTU based on RS232/RS485; | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 11 | Thiết bị tạo hơi nóng công nghiệp:Power: 12KW;The power supply voltage: 220/380V;Temperature range: 0-350℃; | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 12 | Máy lọc không khí 8.2 m3/phút, 4 lớp lọc, diện tích phòng sử dụng 50m2. | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 13 | Quạt phân phối khí lạnh, CS 225 m3/h loại hướng trục, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 50Pa, CS tiêu thụ điện 0.03kW, độ ồn 20dBA. | 8 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 14 | Quạt hồi khí lạnh CS 1000m3/h, loại hướng trục, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 70Pa, CS tiêu thụ điện 0.15kW, độ ồn 56dBA. | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 15 | Quạt hồi khí lạnh RAF-02 CS 600 m3/h, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 50Pa, CS tiêu thụ điện 0.09kW, độ ồn 19dBA. | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 16 | Quạt hút khí thải từ máy thí nghiệm hút thuốc, nguồn điện 1P/230V/50Hz, công suất 170 m3/h, cột áp 40Pa. Quạt hướng trục, công suất tiêu thụ điện 0.024 kW, độ ồn 24 dBA. | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 150x150 - 250x250mm | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 18 | Ống gió tôn kẽm bảo ôn ngoài bằng bông thủy tinh dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3, giấy bạc, tôn dày 0.58mm KT200x350 | 5,7 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 150x150 | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 200x200 | 3 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 200x250 | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 200x350 | 3 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 450x300 | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính Côn 200x200/150x150/L150 | 3 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính Côn 200x250/200x200/L150 | 2 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính Côn 200x300/200x250/L150 | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính Côn 200x350/200x300/L150 | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, Chân rẽ 150 | 8 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 29 | Lắp đặt Bạt nối đầu quạt | 22 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 30 | Gia công và lắp đặt giá đỡ kèm lò xo, cao su chống rung cho quạt, điều hòa | 0,156 | tấn | Theo mô tả chương V | ||
| 31 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150x150 | 16 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 32 | Cửa nan thẳng hút gió thừa, 1 lớp nan kèm hộp gió 200x200mm | 8 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 33 | Cửa gió khuếch tán cấp gió tươi 250x250mm | 8 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 34 | Louver thải gió EAL 150x100, kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 35 | Gia công lắp đặt nẹp C ống gió | 2 | m2 | Theo mô tả chương V | ||
| 36 | Đầu bịt ống gió 150x150, tôn dày 0.58mm | 2 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | 0,08 | 100m | Theo mô tả chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,07 | 100m | Theo mô tả chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,07 | 100m | Theo mô tả chương V | ||
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,07 | 100m | Theo mô tả chương V | ||
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,07 | 100m | Theo mô tả chương V | ||
| 42 | Gia công hệ thống treo ống gió | 30 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 43 | Gia công và lắp đặt bệ đỡ giàn nóng | 1 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 44 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà, mạ kẽm, dày 1.2mm, H*W*D 800x400x250mm | 1 | tủ | Theo mô tả chương V | ||
| 45 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P, 100A, 10KA. | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 3P, 20A, 6KA. | 3 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1P, 20A, 6KA. | 6 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1P, 6A, 6KA. | 13 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 49 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật RCBO 2P, 6A, 30mA. | 2 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 50 | Khởi động từ 3P, 16A, 220V. | 3 | bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 51 | Máng đèn LED Panel nổi trần 600x600mm, công suất 50W, điện áp 220V/50Hz, chỉ số hoàn màu: 80, nhiệt độ màu: 6500K, quang thông: 5250 lm, Chip LED: Samsung, Tuổi thọ bóng đèn: 30.000 giờ, KT600x600x25mm. | 7 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 52 | Đèn batten LED lắp nổi có chóa phản quang, công suất 2x10W, thân máng làm bằng thép sơn tĩnh điện, điện áp 220/50Hz, quang thông: 2000lm, nhiệt độ màu: 6500K, chỉ số hoàn màu: 80, chip LED: Samsung, tuổi thọ bóng đèn: 50.000 giờ. | 2 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 53 | Công tắc đơn 1 chiều, 10A, lắp nổi | 2 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 54 | Công tắc đơn 1 chiều, 10A, lắp chìm | 1 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, lắp chìm | 10 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, lắp nổi | 2 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | 22,25 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 18,5 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | 83,78 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 60 | Cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | 78,26 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 61 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | 35,53 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 62 | Cáp điện Cu/PVC 1x4.0mm2 | 71,06 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 63 | Máng cáp 100x50mm dày 1.2mm (bao gồm giá đỡ máng, nối máng,..) | 12 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 64 | Ống pvc luồn dây điện D20 lắp nổi + phụ kiện | 98 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 65 | Ống pvc luồn dây điện D32 lắp nổi + phụ kiện | 25 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 66 | Ống ruột gà luồn dây điện D20+ phụ kiện | 50 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 67 | Lắp đặt Vỏ tủ điện điều khiển, tôn mạ kẽm dày 1.2mm. H*W*D 600x400x250mm | 1 | tủ | Theo mô tả chương V | ||
| 68 | Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu 4x0.75mm2 | 53,01 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 69 | Cáp điều khiển CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 32,86 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 70 | Ống pvc luồn dây điện D32, loại chống cháy đi nổi | 49,02 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 71 | Ống pvc luồn dây điện D20, loại chống cháy đi nổi | 14,5 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 72 | Ống ruột gà luồn dây điện D20, loại chống cháy đi nổi | 30 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 73 | Vách panel cách nhiệt dày 50mm, 2 mặt ốp tôn dày 0.3mm, màu trắng nhạt, tỷ trọng 11kg/m3 | 68,22 | m2 | Theo mô tả chương V | ||
| 74 | Trần panel cách nhiệt dày 50mm, 2 mặt ốp tôn dày 0.3mm, màu trắng nhạt, tỷ trọng 11kg/m3 | 31 | m2 | Theo mô tả chương V | ||
| 75 | Vách panel cách nhiệt dày 100mm, 2 mặt ốp tôn dày 0.3mm, màu trắng nhạt, tỷ trọng 11kg/m3 | 66,44 | m2 | Theo mô tả chương V | ||
| 76 | Vách kính dán an toàn viền nhôm cao 1250mm rộng 2500mm | 3,13 | m2 | Theo mô tả chương V | ||
| 77 | Cửa trượt đi vào phòng sạch kích thước 900x2200mm, panel EPS dày 50mm, khung bao nhôm cho vách và cánh dày 1.2mm, ô kính quan sát 400x600mm | 3 | cái | Theo mô tả chương V | ||
| 78 | Lắp dựng Khung nhôm U38x50x38mm | 67,59 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 79 | Lắp dựng Khung nhôm V38x38mm | 179,87 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 80 | Lắp dựng Khung nhôm U38x100x38mm | 58,2 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 81 | Ke góc trong bằng nhôm rộng 60mm | 30,8 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 82 | Lắp dựng Khung nhôm T60x80mm | 42 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 83 | Bộ điều khiển nhiệt độ độ ẩm. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 84 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm nguyên lý DRY WET BULB TEMPERATURE. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 85 | Phần mềm điều khiển nhúng trong bộ điều khiển để thực hiện thuật toán ổn định nhiệt độ và độ ẩm. Tính năng:- Khống chế nhiệt độ, độ ẩm theo luật PID;- Cảnh báo nhiệt độ, độ ẩm;- Truyền thông tín hiệu nhiệt độ độ ẩm theo chuẩn Modbus RTU;- Giao tiếp với người qua màn hình hiển thị; | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 86 | Phần mềm nhúng quan trắc 9 điểm. Tính năng:+ Thu thập dữ liệu từ 9 điểm quan trắc trong phòng và gửi về máy chủ;+ Chạy giao diện web server để cho phép xem và thống kê dữ liệu;+ Chạy giao thức MQTT để phục vụ cho truyển số liệu đến các máy trạm; | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 87 | Máy chủ chạy phần mềm quan trắc dữ liệu:- Máy chủ Dell PowerEdge T430 E5-2620- Processor : 1 x Intel® Xeon® E5-2620 v4 2.1GHz,20M- Cache,8.0GT/s QPI- Memory : 1 x 16GB DDR4 2400 RDIMM- Network Controller: LOM 1GBE- DVD Rom : 1 x DVD+/-RW- Raid: PERC H330 Levels RAID 0,1,5,10- Storages: Non HDD 3.5" x8 bay- Power : 1 x 495W Power Supply- Mangagement: IRAC8 Basic- Form Factor: Tower server | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 88 | Hệ thống bật tắt, hẹn giờ qua máy chủ dùng điện thoại di động hoặc máy tính. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 89 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm truyền tín hiệu về bộ quan trắc. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 90 | Màn hình cảm biến theo dõi tại chỗ các thông số hệ thống. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 91 | Điều hòa âm trần nối ống gió một chiều lạnh, công suất lạnh 12.5kW. Nguồn điện 3P/380V/50Hz. Công suất tiêu thụ điện 3,8kW, độ ồn 40dBA. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 92 | Thiết bị tạo hơi ẩm công nghiệp:Power: 9KW;Ralated pressure: 0.7MPA;Ralated evaporation: 12KG/H;Saturated steam temperature: 171℃;The power supply voltage: 220/380V;The communitcation: ModbusRTU based on RS232/RS485; | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 93 | Thiết bị tạo hơi nóng công nghiệp:Power: 12KWThe power supply voltage: 220/380VTemperature range: 0-350℃ | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 94 | Máy lọc không khí 8.2 m3/phút, 4 lớp lọc, diện tích phòng sử dụng 50m2. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 95 | Quạt phân phối khí lạnh, CS 225 m3/h loại hướng trục, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 50Pa, CS tiêu thụ điện 0.03kW, độ ồn 20dBA. | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 96 | Quạt hồi khí lạnh CS 1000m3/h, loại hướng trục, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 70Pa, CS tiêu thụ điện 0.15kW, độ ồn 56dBA. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 97 | Quạt hồi khí lạnh RAF-02 CS 600 m3/h, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 50Pa, CS tiêu thụ điện 0.09kW, độ ồn 19dBA. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 98 | Quạt hút khí thải từ máy thí nghiệm hút thuốc, nguồn điện 1P/230V/50Hz, công suất 170 m3/h, cột áp 40Pa. Quạt hướng trục, công suất tiêu thụ điện 0.024 kW, độ ồn 24 dBA. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 99 | Quạt cấp gió tươi CS 300m3/h, nguồn điện 1P/230V/50Hz, cột áp 50Pa, CS tiêu thụ điện 0.045kW, độ ồn 20dBA. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 100 | Cửa nan thẳng hút gió thừa, 1 lớp nan kèm hộp gió 200x200mm | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 101 | Cửa gió khuếch tán cấp gió tươi 250x250mm | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 102 | Vỏ tủ trong nhà, mạ kẽm, dày 1.2mm, H*W*D800x400x250mm | 1 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 103 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P, 100A, 10KA. | 1 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 3P, 20A, 6KA. | 3 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1P, 20A, 6KA. | 6 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1P, 6A, 6KA. | 13 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 107 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật RCBO 2P, 6A, 30mA. | 2 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 108 | Khởi động từ 3P, 16A, 220V. | 3 | cái | Theo mô tả chương V | Thiết bị - thuộc Tủ điện phòng máy hút | |
| 109 | Máng đèn LED Panel nổi trần 600x600mm, công suất 50W, điện áp 220V/50Hz, chỉ số hoàn màu: 80, nhiệt độ màu: 6500K, quang thông: 5250 lm, Chip LED: Samsung, Tuổi thọ bóng đèn: 30.000 giờ, KT600x600x25mm. | 7 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 110 | Đèn batten LED lắp nổi có chóa phản quang, công suất 2x10W, thân máng làm bằng thép sơn tĩnh điện, điện áp 220/50Hz, quang thông: 2000lm, nhiệt độ màu: 6500K, chỉ số hoàn màu: 80, chip LED: Samsung, tuổi thọ bóng đèn: 50.000 giờ. | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 111 | Vỏ tủ điện điều khiển, tôn mạ kẽm dày 1.2mm. H*W*D 600x400x250mm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị | |
| 112 | Cửa trượt đi vào phòng sạch kích thước 900x2200mm, panel EPS dày 50mm, khung bao nhôm cho vách và cánh dày 1.2mm, ô kính quan sát 400x600mm | 3 | Bộ | Theo mô tả chương V | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi