Gói thầu: Cung cấp phụ kiện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 11:36:00 đến ngày 2021-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,844,436,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo hạ thế 10yard | Nhà thầu khai báo | 16.000 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 2 | Bát Inox bắt FCO + LA | Nhà thầu khai báo | 820 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 3 | Bình khí SF6 | Nhà thầu khai báo | 5 | Bình | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 4 | Bộ dầm đà TBA ngồi U180x80x8 và phụ kiện | Nhà thầu khai báo | 10 | Bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm dạng đầu búa đôi TBA hợp bộ 3x95-300mm2 (Tplus-tủ RMU) | Nhà thầu khai báo | 2 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 6 | Bộ đầu cáp ngầm kiểu phích cấm TBA hợp bộ 3x95-240mm2 (Tplus-Tủ RMU) | Nhà thầu khai báo | 1 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 7 | Bộ đỡ đỉnh thẳng cho cách điện đứng polymer 24kV - L75x75x8-550 | Nhà thầu khai báo | 150 | Bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 8 | Bu lông 16x300 VRS | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 9 | Bu lông M12x25 + 2LĐ | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 10 | Bu lông M12x50 + 2LĐ | Nhà thầu khai báo | 250 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 11 | Bu lông M14x50 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 12 | Bu lông M16x250 | Nhà thầu khai báo | 20.000 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 13 | Bu lông M16x300 | Nhà thầu khai báo | 2.000 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 14 | Bu lông M16x350 | Nhà thầu khai báo | 250 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 15 | Bu lông M16x450 | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 16 | Bu lông M16x50 | Nhà thầu khai báo | 290 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 17 | Bu lông mắt M16x250 | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 18 | Bu lông mắt M16x300 | Nhà thầu khai báo | 310 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 19 | Bu lông mắt M16x350 | Nhà thầu khai báo | 150 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 20 | Bu lông móc hở đầu 16x250 | Nhà thầu khai báo | 390 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 21 | Bu lông móc hở đầu 16x300 | Nhà thầu khai báo | 410 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 22 | Bu lông móc hở đầu 16x400 | Nhà thầu khai báo | 360 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 23 | Bu lông móc xoắn 16x250 | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 24 | Cô dê Inox D105 kẹp 2 ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụ | Nhà thầu khai báo | 100 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 25 | Cô dê Inox PL80x6-D280 kẹp ống PVC 114 | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 26 | Co PVC ống 90 độ - phi 90 | Nhà thầu khai báo | 80 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 27 | Cọc kẹp tiếp địa 16*2400 + kẹp Cu | Nhà thầu khai báo | 800 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 28 | Côdê Inox PL80x6-D220-240-280 kẹp ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụ | Nhà thầu khai báo | 150 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 29 | Đai thép và khoá đai inox 10x1250mm | Nhà thầu khai báo | 30.900 | Bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 30 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 240 mm2 bọc giáp băng | Nhà thầu khai báo | 9 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 31 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 50 mm2 bọc giáp băng | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 32 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 500 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 33 | Đầu Cosse ép đồng 150mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 34 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 140 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 35 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 140 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 36 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Nhà thầu khai báo | 500 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 37 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Nhà thầu khai báo | 50 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 38 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 350 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 450 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 40 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 170 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 41 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 150 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 42 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 215 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 43 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 330 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 44 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 120 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 45 | Giá treo 1 MBA 1P 25-100kVA | Nhà thầu khai báo | 12 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 46 | Giá treo 3 MBA 1P 25-75kVA | Nhà thầu khai báo | 12 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 47 | Hộ bảo vệ điện kế 3 pha gián tiếp hạ thê Inox 304 KT (480x600x500) | Nhà thầu khai báo | 60 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 48 | Hộp CB Inox 304 KT760x500x400 | Nhà thầu khai báo | 50 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 49 | Hộp CB Inox 304 KT980x600x400 | Nhà thầu khai báo | 6 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 50 | Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x150mm2 | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 51 | Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Nhà thầu khai báo | 20 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 52 | Kẹp 3 bù lon chằng cáp thép 5/8 | Nhà thầu khai báo | 700 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 53 | Kẹp căng dây AC-120-240-U5 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 54 | Kẹp căng dây AC-70-185-U5 | Nhà thầu khai báo | 180 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 55 | kẹp căng dâyAC50-120 3U | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 56 | Kẹp cáp IPC 1kV 16 - 120 / 25 - 150 (2 Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 1.400 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 57 | Kẹp cáp IPC 1kV 35 - 240 / 35 - 240 (2Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 1.200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 58 | Kẹp cáp IPC 1kV 6-50/6-95(1 Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 14.000 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 59 | Kẹp cáp IPC 1kV 6-95/16-150(1 Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 20.000 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 60 | Kẹp cáp IPC 24kV 50-240/25-120 (2Bu lông) + thanh nhôm tiếp địa | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 61 | Kẹp chống rơi dây loại 2 kẹp | Nhà thầu khai báo | 200 | Bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 62 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 | Nhà thầu khai báo | 190 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 63 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x150 | Nhà thầu khai báo | 110 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 64 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50-95 | Nhà thầu khai báo | 300 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 65 | Kẹp ép WR379 | Nhà thầu khai báo | 290 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 66 | Kẹp ép WR419 | Nhà thầu khai báo | 1.100 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 67 | Kẹp ép WR815 | Nhà thầu khai báo | 170 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 68 | Kẹp ép WR929 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 69 | Kẹp nối cáp A70-240 với C25-120 (3Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 280 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 70 | Kẹp nối cáp A25-240 với A25-240 (3Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 600 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 71 | Kẹp quai A35-120 với C25-95 | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 72 | Kẹp quai A70-240 với C25-120 | Nhà thầu khai báo | 300 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 73 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 | Nhà thầu khai báo | 120 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 74 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x150 | Nhà thầu khai báo | 110 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 75 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50-95 | Nhà thầu khai báo | 300 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 76 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) dầy 3mm | Nhà thầu khai báo | 19.850 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 77 | Khung đỡ 2 sứ (Rack2) dầy 3mm | Nhà thầu khai báo | 420 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 78 | Khung đỡ 3 sứ (Rack3) dầy 3mm | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 79 | Khung đỡ 4 sứ (Rack4) dầy 3mm | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 80 | Long đen vuông d18(50*50*2,5) | Nhà thầu khai báo | 20.200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 81 | Máng che dây chằng hoặc dây tiếp địa | Nhà thầu khai báo | 340 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 82 | Móc Treo chữ U16 | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 83 | Móc Treo chữ U18 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 84 | Ông nhựa PVC 114x3,2mm 3bar | Nhà thầu khai báo | 100 | m | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 85 | Ống nhựa PVC d90*3,1mm | Nhà thầu khai báo | 660 | m | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 86 | Ống nối ép A 120 | Nhà thầu khai báo | 380 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 87 | Ống nối ép A 70 | Nhà thầu khai báo | 400 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 88 | Ống nối ép A 95 | Nhà thầu khai báo | 750 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 89 | Ống nối ép ACSR 120/19 | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 90 | Ống nối ép ACSR 240/32 | Nhà thầu khai báo | 244 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 91 | Ống nối ép ACSR 300 | Nhà thầu khai báo | 30 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 92 | Ống nối ép ACSR 70/11 | Nhà thầu khai báo | 280 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 93 | Ống nối ép ACSR 95/16 | Nhà thầu khai báo | 170 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 94 | Split-bolt A 70 – 95 / C 10 – 95 | Nhà thầu khai báo | 160 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 95 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu khai báo | 15.000 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 96 | Tủ điện Inox 1000x600x450 kép TBA 150-400kVA | Nhà thầu khai báo | 10 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 97 | Tủ điện Inox 600x640x350 kép TBA 50-100kVA | Nhà thầu khai báo | 10 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 98 | Xà Composite đơn X 2,4m L75x75x8 | Nhà thầu khai báo | 50 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 99 | Xà Composite IT 3m L80x80x6x3000 lắp thiết bị | Nhà thầu khai báo | 9 | cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 100 | Xà Composite-0,8m 80x80x6 + 1 chóng | Nhà thầu khai báo | 90 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 101 | Xà K 24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chống đà (kép) | Nhà thầu khai báo | 50 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 102 | Xà sắt U120x46x4,5 dài 0,8m ốp dầm MBA | Nhà thầu khai báo | 48 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 103 | Xà sắt U120x46x4,5 dài 1m kẹp chân MBA | Nhà thầu khai báo | 28 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 104 | Xà sắt U200x80x5,2 dài 3m đỡ MBA | Nhà thầu khai báo | 24 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 105 | Xà X24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chóng đà (đơn) | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 106 | Xà X30 L 75x75x8x3000m -3 ốp lắp sứ nhảy | Nhà thầu khai báo | 10 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 107 | Xà XIG L75x75x8-2000mm-2 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 5 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 108 | Xà XIG1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 30 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 109 | Xà XIG2 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 30 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 110 | Xà XIT L75x75x8-2000mm-2 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 111 | Xà XIT1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 112 | Xà XIT2 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 30 | bộ | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 113 | Yếm cáp | Nhà thầu khai báo | 150 | Cái | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biển bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi