Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441131-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20220431558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:17:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,813,117,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0219676697E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135519633E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.769.182.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.538.364.918 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết bị và đầu tư Minh Hưng Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Số 5 ngõ 3 đường Trần Hưng Đạo - Phường trưng trắc - TX Phúc Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT)
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin1.800mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
2α-Amylas900mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
3ALT11.700mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
4AST11.700mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Direct Bilirubin1.800mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Total Bilirubin1.800mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Cholesterol11.700mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Creatinine11.700mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
9HDL-Cholesterol1.492mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Chất chuẩn HDL/LDL6mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
11LDL-Cholesterol840mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
12CK-MB SL2.250mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
13CK NAC SL2.250mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
14Calci3.600mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
15CK-MB Control36mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Roller tubing7CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa150mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa150mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Chất chuẩn sinh hóa126mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Glucose12.600mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Plastic Cuvette4BộQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
22System Solution 1 L5.400mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Total Protein3.600mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Triglyceride12.600mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
25ure/ urea nitrogen12.600mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Uric Acid5.400mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Đèn 12-20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa9CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
28EasyLyte Na/K/Cl12.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Daily rinse2.700mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Bi-Level Quality Control Kit180mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Tri-Level Quality Control Kit180mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Reference Electrode4CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Calcium Reference Electrode5CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
34NA+ Electrode5CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
35K+ Electrode5CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
36CL- Electrode5CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Tubing Kit4CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
38EasyLyte Internal Filling Solution180mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Mythic 18 Diluent 20L1.620lítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Mythic 18 Cyanide free Lytic Solution 1 L54.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution 1 L90.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Mythic 18-22 Flush-Cleaner 0.25L9.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Myt-Cal: calibrator for Mythic 18, 2222mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Myt-3D22mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
45AFIAS HbA1c9.000testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Huyết thanh mẫu A,B,AB18BộQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Ống nghiệm EDTA-K290.000ỐngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Ống nghiệm chống đông Heparin72.000ỐngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Que thử nước tiểu 11 thông số U-1154.000QueQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Que Thử Đường Huyết Accu-chek2.700QueQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Free Triiodothyronine (CLIA)1.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Free Thyroxine (CLIA)1.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Total Triiodothyronine (CLIA)1.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Total Thyroxine (CLIA)1.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Thyroid-Stimulating Hormone (CLIA)1.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
56Tg300TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
57Cancer Antigen 125 (CLIA)300TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
58Carbohydrate Antigen 19-9 (CLIA)300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Carcinoernbryonic Antigen (CLIA)300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Alpha-fetoprotein (CLIA)300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Cancer Antigen 15-3 (CLIA)300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
62CA72-4300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Total βHuman Chorionic Gonadotrophin (CLIA)1.500testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
64CK-MB300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
65HBsAg300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Anti-HBs300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
67HBeAg300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Anti-Hbe300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Anti-HBc300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Anti-HCV300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Anti-TP300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
72HIV300testQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Free T3 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Free T4 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Total T3 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Total T4 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
77TSH Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
78CA125 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
79CA19-9 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
80AFP Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Total PSA Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
82CEA Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
83CA15-3 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
84CA72-4 Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
85CA 242 Calibrators27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Total HCG Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
87CK-MB Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
88HBsAg Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Anti-HBs Calibrator27mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
90HBeAg Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
91Anti-HBe Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
92Anti-HBc Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
93Anti-HCV Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
94Anti-TP Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
95HIV Calibrator18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
96Thyroid Function Multi Control (L)45mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
97Thyroid Function Multi Control (H)45mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
98Tumor Marker Multi Control (L)45mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
99Tumor Marker Multi Control (H)45mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
100Cardiac Marker Multi Control (L)18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
101Cardiac Marker Multi Control (H)18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
102NSE control (L)18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
103NSE control (H)18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
104HBsAg Positive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
105HBsAg Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
106Anti-HBs Positive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
107Anti-HBs Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
108HBeAg Positive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
109HBeAg Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
110Anti-HBe Positive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
111Anti-HBe Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
112Anti-HBc Positive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
113Anti-HBc Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
114Anti-HCV Postive Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
115Anti-HCV Negative Control18mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
116Reaction cuvettes for CL-900i, 1000i, 1200i17.850CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
117Substrate solution1.950mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
118Wash buffer30lítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
119CD 80 Detergent15.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
120Sample Diluent (auto)450mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
121System Wash Solution360mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0219676697E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135519633E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.769.182.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.538.364.918 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ từ Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->