Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:17:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,813,117,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0219676697E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135519633E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.769.182.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.538.364.918 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211 3875 292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 1.800 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | α-Amylas | 900 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | ALT | 11.700 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | AST | 11.700 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Direct Bilirubin | 1.800 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Total Bilirubin | 1.800 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cholesterol | 11.700 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Creatinine | 11.700 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | HDL-Cholesterol | 1.492 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Chất chuẩn HDL/LDL | 6 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | LDL-Cholesterol | 840 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | CK-MB SL | 2.250 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | CK NAC SL | 2.250 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Calci | 3.600 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | CK-MB Control | 36 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Roller tubing | 7 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa | 150 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa | 150 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chất chuẩn sinh hóa | 126 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Glucose | 12.600 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Plastic Cuvette | 4 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | System Solution 1 L | 5.400 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Total Protein | 3.600 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Triglyceride | 12.600 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | ure/ urea nitrogen | 12.600 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Uric Acid | 5.400 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Đèn 12-20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 9 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | EasyLyte Na/K/Cl | 12.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Daily rinse | 2.700 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bi-Level Quality Control Kit | 180 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Tri-Level Quality Control Kit | 180 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Reference Electrode | 4 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Calcium Reference Electrode | 5 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | NA+ Electrode | 5 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | K+ Electrode | 5 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | CL- Electrode | 5 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Tubing Kit | 4 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | EasyLyte Internal Filling Solution | 180 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Mythic 18 Diluent 20L | 1.620 | lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Mythic 18 Cyanide free Lytic Solution 1 L | 54.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution 1 L | 90.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Mythic 18-22 Flush-Cleaner 0.25L | 9.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Myt-Cal: calibrator for Mythic 18, 22 | 22 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Myt-3D | 22 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | AFIAS HbA1c | 9.000 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Huyết thanh mẫu A,B,AB | 18 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ống nghiệm EDTA-K2 | 90.000 | Ống | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 72.000 | Ống | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Que thử nước tiểu 11 thông số U-11 | 54.000 | Que | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Que Thử Đường Huyết Accu-chek | 2.700 | Que | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Free Triiodothyronine (CLIA) | 1.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Free Thyroxine (CLIA) | 1.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Total Triiodothyronine (CLIA) | 1.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Total Thyroxine (CLIA) | 1.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Thyroid-Stimulating Hormone (CLIA) | 1.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tg | 300 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Cancer Antigen 125 (CLIA) | 300 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Carbohydrate Antigen 19-9 (CLIA) | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Carcinoernbryonic Antigen (CLIA) | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Alpha-fetoprotein (CLIA) | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cancer Antigen 15-3 (CLIA) | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | CA72-4 | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Total βHuman Chorionic Gonadotrophin (CLIA) | 1.500 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | CK-MB | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | HBsAg | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Anti-HBs | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | HBeAg | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Anti-Hbe | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Anti-HBc | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Anti-HCV | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Anti-TP | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | HIV | 300 | test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Free T3 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Free T4 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Total T3 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Total T4 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | TSH Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | CA125 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | CA19-9 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | AFP Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Total PSA Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | CEA Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | CA15-3 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | CA72-4 Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | CA 242 Calibrators | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Total HCG Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | CK-MB Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | HBsAg Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Anti-HBs Calibrator | 27 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | HBeAg Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Anti-HBe Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Anti-HBc Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Anti-HCV Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Anti-TP Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | HIV Calibrator | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Thyroid Function Multi Control (L) | 45 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Thyroid Function Multi Control (H) | 45 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Tumor Marker Multi Control (L) | 45 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Tumor Marker Multi Control (H) | 45 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Cardiac Marker Multi Control (L) | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Cardiac Marker Multi Control (H) | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | NSE control (L) | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | NSE control (H) | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | HBsAg Positive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | HBsAg Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Anti-HBs Positive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Anti-HBs Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | HBeAg Positive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | HBeAg Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Anti-HBe Positive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Anti-HBe Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Anti-HBc Positive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Anti-HBc Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Anti-HCV Postive Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Anti-HCV Negative Control | 18 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Reaction cuvettes for CL-900i, 1000i, 1200i | 17.850 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Substrate solution | 1.950 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Wash buffer | 30 | lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | CD 80 Detergent | 15.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Sample Diluent (auto) | 450 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | System Wash Solution | 360 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0219676697E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135519633E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.769.182.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.538.364.918 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ từ Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi