Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:12:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,560,114,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7340171309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468034262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm điện, trạm biến áp (Trong Hợp đồng phải có thiết bị Scada)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 8.092.079.944 đồng.Ghi chú:Doanh thu xây dựng hàng năm ở mục 2.2 được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.079.944 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, kỹ thuật công trình, cơ khí, tự động hóa, điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc giám sát thiết bị công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, tự động hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC, đo dòng điện ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kìm bấm đầu cos các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đánh số đầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh số đầu dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kìm mạng các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm đầu dây mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV Cải tạo hệ thống điều khiển trạm điện 35/6kV và các trạm điện 6/0,4kV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV, địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm ES1 | |||
| 1 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cảm biến nhiệt độ Tụ Bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 16 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Module 4 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 16 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Pin Lithium 48V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| C | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm 4RW | |||
| 1 | Card cho Rơ le Sepam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Module 16 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Pin Lithium 48V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 15.6'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| D | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm ES2.1 | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 12 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Pin Lithium 48V 100ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Phần mềm SCADA máy trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 18 | Window 10 Professional | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 19 | Máy tính điều khiển, giám sát trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cảm biến nhiệt độ Tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Rơ le kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| E | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm ES2.2 | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 7 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 11 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| 13 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Cảm biến nhiệt độ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Rơ le kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| F | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm 400kVA Đê Hồ Bùn | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| G | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm phun sương cao áp bến 1, bến 2 | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| H | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Cầu trục bến (Trạm máy phát) | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| I | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Máy cắt phân đoạn 2A/4 | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: attomat, MCB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| J | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm Tuyển than 1 | |||
| 1 | Card cho Rơ le Sepam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 17 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Pin Lithium 48V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| 21 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| K | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Xử lý bùn ép số 2 | |||
| 1 | Card cho Rơ le Sepam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ Tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Pin Lithium 48V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| L | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm băng cấp than cho Nhiệt điện | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm:thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Xử lý bùn ép số 1 | |||
| 1 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| N | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm biến áp số 2 PX Lọc Sấy | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| O | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Sấy | |||
| 1 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông và phụ kiện bao gồm: Aptomat, NCB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| P | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Tuyển than 3 | |||
| 1 | Cảm biến nhiệt độ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cảm biến nhiệt độ Tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 48V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| Q | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm biến áp 630kVA Bến 1 | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| R | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Nhà điều hành 2 Công ty | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| S | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Cầu trục kho bến 1 (Kho 5, 6, 7) | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| T | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Đầu máy | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| U | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Câu lạc bộ | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| V | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Sân vận động | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| W | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Nhà điều hành 1 Công ty | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| X | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Bơm & Dân dụng Ba ra | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| Y | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm P.X Ô tô | |||
| 1 | CT hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 16IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Module 2AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Pin Lithium 12V 50ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le trung gian cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-type | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biến áp cách ly 220/220V 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| Z | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm P.X Điện nước | |||
| 1 | Đồng hồ năng lượng đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AA | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm trung tâm 35/6kV | |||
| 1 | Rơ-le Kỹ thuật số bảo vệ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ cảnh báo nấc phân áp máy biến áp phía 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Công tắc hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Module 16 DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Module 16 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Module 8 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Switch mạng 2 cổng đồng TX, 8 cổng quang FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le điều khiển 220VAC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Rơ le điều khiển 24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Đèn báo 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Chống sét van 1P+N 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cầu đấu 1 cực 41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 18 | Biến áp cách ly 220/220V 6600VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ UPS và sạc ắc quy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Pin Lithium 48V 100ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Vỏ tủ điều khiển trạm 35/6kV và Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, MCB, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tủ |
| AB | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng Điều khiển, giám sát Trung tâm | |||
| 1 | Máy chủ tính điều khiển, giám sát Hệ thống SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Window 10 Professional | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 3 | Microsoft Office Home & Student 2019 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 4 | HP Lazer Printer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình >= 98 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AC | Cung cấp và lắp đặt Phần mềm SCADA | |||
| 1 | License phần mềm SCADA cho Máy tính chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 2 | License phần mềm HMI 15'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| AD | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm ES1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| AE | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm 4RW | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| AF | Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm ES2.1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| AG | Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm ES2.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| AH | Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm Đê Hồ Bùn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AI | Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm phun sương cao áp bến 1, bến 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AJ | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm Cầu trục bến (Trạm máy phát) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AK | Xây lắp hệ thống điều khiển khu vực Máy cắt phân đoạn 2A/4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| AL | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm Tuyển than 1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| AM | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Xử lý bùn ép số 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AN | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm băng cấp than cho Nhiệt điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AO | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Xử lý bùn ép số 1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AP | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm biến áp số 2 PX LST | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| AQ | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Sấy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AR | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Tuyển than 3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AS | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm biến áp 630kVA Bến 1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AT | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà điều hành 2 Công ty | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AU | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Cầu trục kho bến 1 (Kho 5, 6, 7) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AV | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Đầu máy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AW | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Câu lạc bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AX | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Sân vận động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AY | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Nhà điều hành 1 Công ty | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AZ | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Bơm & Dân dụng Ba ra | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| BA | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm P.X Ô tô | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BB | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm P.X Điện nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| BC | Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm trung tâm 35/6kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Modbus cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ethernet cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ P.X Ô tô về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Dân dụng Ba ra về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm ES1 về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Tuyển than 1 về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Tuyển than 3 về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Nhà điều hành 2 Công ty về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Nhà máy Xử lý ép bùn số 1 về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm ES2 về Trạm 35/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| BD | Phần xây dựng, cải tạo nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 18.000BTu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế điều khiển bằng sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7340171309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468034262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm điện, trạm biến áp (Trong Hợp đồng phải có thiết bị Scada)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 8.092.079.944 đồng.Ghi chú:Doanh thu xây dựng hàng năm ở mục 2.2 được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.079.944 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, kỹ thuật công trình, cơ khí, tự động hóa, điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc giám sát thiết bị công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, tự động hóa | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 2 | Đồng hồ Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo vạn năng | Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC, đo dòng điện ... | 3 |
| 4 | Kìm bấm đầu cos các loại | Bấm đầu cos | 3 |
| 5 | Máy đánh số đầu dây | Đánh số đầu dây | 2 |
| 6 | Kìm mạng các loại | Bấm đầu dây mạng | 2 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Hàn cáp quang | 2 |
| 8 | Máy đo quang | Đo cáp quang | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách | Đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi