Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439454-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220301133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:59:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,250,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật An Khánh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I. Nền đườngChương V/Phần II1m
2Đào nền đường Đất C3Chương V/Phần II12,96m3
3Đắp đất K95Chương V/Phần II405,38m3
4II. Mặt đườngChương V/Phần II1m
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II10.128,38m2
6Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II10.128,38m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớpChương V/Phần II9.898,68m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II9.898,68m2
9Đào kết cấu hư hỏngChương V/Phần II262,47m3
10Đắp nền đường K98Chương V/Phần II138,14m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II460,48m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiChương V/Phần II460,48m2
13Đào kết cấu hư hỏngChương V/Phần II88,15m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II326,48m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiChương V/Phần II326,48m2
16Đào khuôn đường đất C3Chương V/Phần II172,15m3
17Bê tông gia cố lềChương V/Phần II305,09m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V/Phần II152,54m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V/Phần II320,82m2
20Rải bạt dứa lớp cách lyChương V/Phần II1.525,43m2
21Bê tông rãnhChương V/Phần II24,76m3
22Ván khuôn thépChương V/Phần II113,03m2
23III. Hệ thống thoát nướcChương V/Phần II1m
24Đào rãnh đất C3Chương V/Phần II32,55m3
25Đào đá C3Chương V/Phần II7,331m3
26Bê tông thành rãnhChương V/Phần II69,66m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Phần II3.1341cấu kiện
28Trít, vữa XMChương V/Phần II147m2
29Ván khuôn thépChương V/Phần II562,26m2
30Bê tông đáy rãnhChương V/Phần II22m3
31Rải bạt dứa lớp cách lyChương V/Phần II374,84m2
32Đào rãnh đất C3Chương V/Phần II0,29m3
33Đắp đất K95Chương V/Phần II15,88m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V/Phần II23,52m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nướcChương V/Phần II58m3
36Ván khuôn thépChương V/Phần II307,4m2
37Rải Bạt dứa lớp cách lyChương V/Phần II145m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II4,26m3
39Xây rãnh bằng đá hộcChương V/Phần II4,26m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II5,54m3
41Xây thành rãnhChương V/Phần II5,54m3
42Bê tông đầu cốngChương V/Phần II3,74m3
43Ván khuôn thépChương V/Phần II9,18m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V/Phần II2,25m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V/Phần II3,89m3
46Gia công, lắp đặt tấm đanChương V/Phần II529,38kg
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V/Phần II12,06m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Phần II181cấu kiện
49IV Hệ thống ATGTChương V/Phần II1m
50Bê tông cộtChương V/Phần II0,46m3
51Bê tông móngChương V/Phần II0,37m3
52Ván khuôn thépChương V/Phần II3,29m2
53Đào móng đất C3Chương V/Phần II0,581m3
54Tôn dày 2mmChương V/Phần II7,4m2
55Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V/Phần II7,35m2
56Vít nở D6Chương V/Phần II32Cái
57Khoan lỗ sắt thépChương V/Phần II0,210 lỗ
58Hàn lại bản mã tại cột để gia cốChương V/Phần II27,28m
59Bê tông cộtChương V/Phần II2,65m3
60Bê tông móngChương V/Phần II3,47m3
61Lắp dựng cốt thépChương V/Phần II181,42kg
62Ván khuôn thépChương V/Phần II31,28m2
63Đào móng cột, trụ, hố đất C3Chương V/Phần II16,321m3
64Đắp nền móng công trìnhChương V/Phần II107,44m3
65Tôn mạ kẽm dày 2mmChương V/Phần II27,54m2
66Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V/Phần II27,54m2
67Vít nở D6Chương V/Phần II272Cái
68Khoan lỗChương V/Phần II0,210 lỗ
69Hàn lại bản mã tại cột để gia cốChương V/Phần II176,8m
70Đào móng đất C3Chương V/Phần II0,881m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V/Phần II0,88m3
72Bê tông cộtChương V/Phần II0,69m3
73Lắp dựng cốt thépChương V/Phần II74,14kg
74Sơn cột tiêuChương V/Phần II12,01m2
75Đào móng cột, trụ, hố đất C3Chương V/Phần II9,361m3
76Bê tông móngChương V/Phần II3,71m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/Phần II3,12m3
78Thay thế mắt phản quangChương V/Phần II7821 cái
79Khoan lỗChương V/Phần II2lỗ
80Vít nở D6Chương V/Phần II1.564Cái
81Trồng lại cọc tiêuChương V/Phần II39cái
82Đào móng đất C3Chương V/Phần II88,131m3
83Bê tông cộtChương V/Phần II19,58m3
84Đắp đất K95Chương V/Phần II68,54m3
85Tiêu dẫn hướng (0.5x0.3)Chương V/Phần II306Cái
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V/Phần II75,67kg
87Cột biển báo D76Chương V/Phần II153Cái
88Dán màng phản quangChương V/Phần II40,16m2
89Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V/Phần II1,44m3
90Xây hộ lanChương V/Phần II1,44m3
91Trát tường ngoàiChương V/Phần II12,84m2
92Đục tẩy tạo nhámChương V/Phần II2,52m2
93Xây nâng hộ lanChương V/Phần II0,76m3
94Trát tường ngoàiChương V/Phần II5,4m2
95Tháo dỡ cột biến báoChương V/Phần II37cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V/Phần II9cái
97Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II73cái
98Lắp đặt cột biển báoChương V/Phần II59cái
99Đào móng đất C3Chương V/Phần II14,751m3
100Bê tông móngChương V/Phần II11,8m3
101Thép neo D6Chương V/Phần II14,75Kg
102Đắp đấtChương V/Phần II2,95m3
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V/Phần II528,54m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC D60mmChương V/Phần II70m
2Dán giấy phản quang cọc tiêuChương V/Phần II23,1m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4Chương V/Phần II0,53m3
4Dây phản quang dẫn hướngChương V/Phần II1.500m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 30x80cmChương V/Phần II2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 80x140cmChương V/Phần II2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 70x25cmChương V/Phần II2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmChương V/Phần II6cái
9Hàng rào BarieChương V/Phần II4Bộ
10Đèn cảnh báo ban đêmChương V/Phần II16cái
11Nhân công đảm bảo GTChương V/Phần II120Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy phun nhựa đường ≤ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->