Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:59:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,250,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và thoát nước đoạn Km145+250 – Km145+300; Km145+400 – Km145+550; Km146 –Km146+250; Km146+800 – Km146+900; Km147+100 – Km147+225; Km147+320 – Km147+595; Km148+400 – Km148+580; Km148+765 –Km148+850; Km148+900 – Km149; Km149+350 – Km149+500 và sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km143 – Km151 QL.279, tỉnh Lạng Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | I. Nền đường | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 2 | Đào nền đường Đất C3 | Chương V/Phần II | 12,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 405,38 | m3 |
| 4 | II. Mặt đường | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Chương V/Phần II | 10.128,38 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V/Phần II | 10.128,38 | m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp | Chương V/Phần II | 9.898,68 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Chương V/Phần II | 9.898,68 | m2 |
| 9 | Đào kết cấu hư hỏng | Chương V/Phần II | 262,47 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Chương V/Phần II | 138,14 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Chương V/Phần II | 460,48 | m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới | Chương V/Phần II | 460,48 | m2 |
| 13 | Đào kết cấu hư hỏng | Chương V/Phần II | 88,15 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Chương V/Phần II | 326,48 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới | Chương V/Phần II | 326,48 | m2 |
| 16 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V/Phần II | 172,15 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề | Chương V/Phần II | 305,09 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 152,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V/Phần II | 320,82 | m2 |
| 20 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V/Phần II | 1.525,43 | m2 |
| 21 | Bê tông rãnh | Chương V/Phần II | 24,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 113,03 | m2 |
| 23 | III. Hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 24 | Đào rãnh đất C3 | Chương V/Phần II | 32,55 | m3 |
| 25 | Đào đá C3 | Chương V/Phần II | 7,33 | 1m3 |
| 26 | Bê tông thành rãnh | Chương V/Phần II | 69,66 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3.134 | 1cấu kiện |
| 28 | Trít, vữa XM | Chương V/Phần II | 147 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 562,26 | m2 |
| 30 | Bê tông đáy rãnh | Chương V/Phần II | 22 | m3 |
| 31 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V/Phần II | 374,84 | m2 |
| 32 | Đào rãnh đất C3 | Chương V/Phần II | 0,29 | m3 |
| 33 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 15,88 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 23,52 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước | Chương V/Phần II | 58 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 307,4 | m2 |
| 37 | Rải Bạt dứa lớp cách ly | Chương V/Phần II | 145 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 4,26 | m3 |
| 39 | Xây rãnh bằng đá hộc | Chương V/Phần II | 4,26 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 5,54 | m3 |
| 41 | Xây thành rãnh | Chương V/Phần II | 5,54 | m3 |
| 42 | Bê tông đầu cống | Chương V/Phần II | 3,74 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 9,18 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 2,25 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V/Phần II | 3,89 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V/Phần II | 529,38 | kg |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V/Phần II | 12,06 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 18 | 1cấu kiện |
| 49 | IV Hệ thống ATGT | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 50 | Bê tông cột | Chương V/Phần II | 0,46 | m3 |
| 51 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 0,37 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 3,29 | m2 |
| 53 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 0,58 | 1m3 |
| 54 | Tôn dày 2mm | Chương V/Phần II | 7,4 | m2 |
| 55 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V/Phần II | 7,35 | m2 |
| 56 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 32 | Cái |
| 57 | Khoan lỗ sắt thép | Chương V/Phần II | 0,2 | 10 lỗ |
| 58 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Chương V/Phần II | 27,28 | m |
| 59 | Bê tông cột | Chương V/Phần II | 2,65 | m3 |
| 60 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 3,47 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép | Chương V/Phần II | 181,42 | kg |
| 62 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 31,28 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố đất C3 | Chương V/Phần II | 16,32 | 1m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình | Chương V/Phần II | 107,44 | m3 |
| 65 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Chương V/Phần II | 27,54 | m2 |
| 66 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V/Phần II | 27,54 | m2 |
| 67 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 272 | Cái |
| 68 | Khoan lỗ | Chương V/Phần II | 0,2 | 10 lỗ |
| 69 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Chương V/Phần II | 176,8 | m |
| 70 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 0,88 | 1m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 0,88 | m3 |
| 72 | Bê tông cột | Chương V/Phần II | 0,69 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép | Chương V/Phần II | 74,14 | kg |
| 74 | Sơn cột tiêu | Chương V/Phần II | 12,01 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố đất C3 | Chương V/Phần II | 9,36 | 1m3 |
| 76 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 3,71 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/Phần II | 3,12 | m3 |
| 78 | Thay thế mắt phản quang | Chương V/Phần II | 782 | 1 cái |
| 79 | Khoan lỗ | Chương V/Phần II | 2 | lỗ |
| 80 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 1.564 | Cái |
| 81 | Trồng lại cọc tiêu | Chương V/Phần II | 39 | cái |
| 82 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 88,13 | 1m3 |
| 83 | Bê tông cột | Chương V/Phần II | 19,58 | m3 |
| 84 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 68,54 | m3 |
| 85 | Tiêu dẫn hướng (0.5x0.3) | Chương V/Phần II | 306 | Cái |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 75,67 | kg |
| 87 | Cột biển báo D76 | Chương V/Phần II | 153 | Cái |
| 88 | Dán màng phản quang | Chương V/Phần II | 40,16 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 90 | Xây hộ lan | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài | Chương V/Phần II | 12,84 | m2 |
| 92 | Đục tẩy tạo nhám | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 93 | Xây nâng hộ lan | Chương V/Phần II | 0,76 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài | Chương V/Phần II | 5,4 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ cột biến báo | Chương V/Phần II | 37 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 73 | cái |
| 98 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V/Phần II | 59 | cái |
| 99 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 14,75 | 1m3 |
| 100 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 11,8 | m3 |
| 101 | Thép neo D6 | Chương V/Phần II | 14,75 | Kg |
| 102 | Đắp đất | Chương V/Phần II | 2,95 | m3 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V/Phần II | 528,54 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC D60mm | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,1 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 4 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 30x80cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 80x140cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 70x25cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo GT | Chương V/Phần II | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8-16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp BTN | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường ≤ 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi