Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán bố trí đầu năm 2022 của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:28:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,583,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ. (Kèm theo hợp đồng cung cấp dịch vụ, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 08 công nhân có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về trồng chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh; 02 công nhân có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo lái máy cẩu.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (từ tháng 5 đến tháng 12) tại Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán bố trí đầu năm 2022 của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | * Năng lực tổ chức: - Có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đối với hoạt động chăm sóc, duy trì và trang trí cảnh quan. (ISO 14001:2015) * Năng lực, kinh nghiệm: - Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT để chứng minh. * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205.; Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842, Fax: 02543.583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước cây cảnh tạo hình | Tưới nước cây cảnh tạo hình | 100 cây/lần | 4.921,6 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/năm | 20,507 | |
| 3 | Duy trì Cây loại 1 | Duy trì Cây loại 1 | cây/năm | 406 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Quét vôi gốc cây loại 1 | cây | 98 | |
| 5 | Duy trì Cây loại 2 | Duy trì Cây loại 2 | cây/năm | 78 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Quét vôi gốc cây loại 2 | cây | 702 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu, bonsai | Tưới nước cây cảnh trồng chậu, bonsai | 100 chậu/lần | 89,6 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu/lần | 0,373 | |
| 9 | Thay đất chậu cảnh | Thay đất chậu cảnh | 100 chậu/lần | 0,373 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (số lần tưới 240 lần/năm) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (số lần tưới 240 lần/năm) | 100m2/lần | 13.812,8 | |
| 11 | Phát thảm cỏ bằng máy (8 lần/8 tháng) | Phát thảm cỏ bằng máy (8 lần/8 tháng) | 100m2/lần | 690,64 | |
| 12 | Làm cỏ tạp (08 lần/8 tháng) | Làm cỏ tạp (08 lần/8 tháng) | 100m2/lần | 690,64 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/8 tháng) | Bón phân thảm cỏ (02 lần/8 tháng) | 100m2/lần | 172,66 | |
| 14 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (04 lần/8 tháng) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (04 lần/8 tháng) | 100m2/lần | 517,98 | |
| 15 | Xắn cỏ lề (08 lần/8 tháng) | Xắn cỏ lề (08 lần/8 tháng) | 100m/lần | 84 | |
| 16 | Trồng dặm cỏ (ước tỷ lệ trồng dặm 2%) | Trồng dặm cỏ (ước tỷ lệ trồng dặm 2%) | 1m2/lần | 172,66 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh, lá màu | Duy trì bồn cảnh, lá màu | 100m2/năm | 10,637 | |
| 18 | Duy trì cây hàng rào đường viền, cao | Duy trì cây hàng rào đường viền, cao | 100m2/năm | 0,93 | |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (tỷ lệ trồng dặm 10%) | m2 trồng dặm/lần | 94,27 | |
| 20 | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào đường viền 4 lần/8 tháng | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào đường viền 4 lần/8 tháng | 100m2/lần | 37,708 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ. (Kèm theo hợp đồng cung cấp dịch vụ, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 08 công nhân có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về trồng chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh; 02 công nhân có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo lái máy cẩu.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi