Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259900-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu đất
Số hiệu KHLCNT 20201256835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tiền gửi khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 13:23:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 853,101,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (C8H5O4K)n - DD chuẩn pH 4 1.000 g Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF
2 (NaPO3)6 150 g Công tức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1500oC
3 (NH4)6MO7O24.4H2O 320 g Công thức (NH4)6Mo7O24•4H2O Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
4 Al(NO3)3 1.300 g Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết 98,5%
5 Axit Salixilic 10 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 138,12 g/mol
6 BaCl2 100 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol
7 Bromocresol xanh 24 g Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm
8 C12H8N2.H2O 40 g Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104°C Dạng tinh thể
9 C6H3OH(NO2)2 50 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 85%
10 C6H8O6 100 g Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol
11 CaCl2 145 g Dạng tinh thể Độ tinh khiết: min 99% Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol
12 CaCO3 20 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 825°C Khối lượng phân tử: 100,0869 g/mol Mật độ: 2,71 g/cm³
13 CsCl 155 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Nhiệt độ sôi 1382oC pH (50g/l, 20oC) =7,0-9,0
14 CuSO4.5H2SO4 295 g Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110°C Dạng tinh thể
15 CH3COOH 4.050 ml Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 16,6°C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3
16 CH3COONH4 775 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 90,0% pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
17 Diphenylamin 100 g Công thức phân tử: C12H11N Dạng bề ngoài: Tinh thể không màu, mùi đặc trưng Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9 Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05 Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53 Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03
18 Dithizon 30 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 85%
19 Dung dịch chuẩn Al3+ 495 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
20 Dung dịch chuẩn EC 2 lọ Dung dịch chuẩn 1413 µS/cm =1.41 mS/cm. - Độ chính xác 1413 ± 20 µS/cm ở 25oC
21 Dung dịch chuẩn K 1.485 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
22 Dung dịch chuẩn Na 495 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
23 Dung dịch chuẩn Photpho tổng 10 g Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
24 Eriocrom đen T 20 g Chỉ thị crom xanh đen Khối lượng phân tử: 461,381 g/mol Dạng tinh thể bột
25 Etanol 3.515 ml Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥99% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
26 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 2.425 g Dạng tinh thể Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol
27 Giấy lọc 0.2um 50 hộp Chất liệu Celluno acetat Đường kính: 47mm, lỗ lọc 0,2um
28 Giấy thử pH 1 hộp Dải đo 1-14
29 H2SO4 2.345 ml Công thức: H2SO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Mật độ: 1,84 g/cm³ Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol
30 H2SO4 tiêu chuẩn 1.240 ml Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99%
31 H3BO3 2.495 g Công thức: H3BO3 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) Độ tinh khiết: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
32 H3PO4 2.475 ml Công thức: H3PO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 85%
33 HCl 1.605 ml Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
34 HClO4 290 ml Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C
35 HF 80 ml Độ hòa tan trong nước ≥ 60% Tỷ trọng 1,15 g/cm3 Cảm quan: dạng dung dịch trong xuốt.
36 HNO3 248 ml Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 65% Điểm nóng chảy: -42°C Tỷ trọng:: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
37 Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) 20 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
38 Hydroxylamin 30 g Độ tinh khiết ≥ 98,0% Tạp chất ≤ 2,0% Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
39 K2Cr2O7 1.218 g Công thức: K2Cr2O7 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,8%
40 K2CrO4 50 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
41 K2Fe(CN)6 60 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
42 K2SO4 198 g Công thức: K2SO4 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
43 KCl 6.905 g CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
44 KCN 60 g Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 634,5°C
45 KSbOC4HO4 1.000 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
46 KH2PO4 830 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng mol: 136,09(g/mol) Hàm lượng ≥ 99,5% pH (50g/l, 25 độ C) =4,2-4,5
47 Metyl đỏ 22 g Công thức phân tử: C15H15N3O2 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol) λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm
48 Methyl da cam 50 g Công thức: C14H14N3NaO3S Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 327,33 g/mol Mật độ: 1,28 g/cm³
49 Murexit 40 g Dạng bột màu nâu đỏ Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol
50 Na2B4O7.10H2O 376 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
51 Na2CO3 150 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851°C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600°C
52 Na2S2O3.5H2O 50 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3 Khối lượng mol: 158.11 g/mol
53 Na2SO4 30 g Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 888°C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH : 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C)
54 NaBH4 99% 1.000 g Độ tinh khiết: >98% Nóng chảy ở: 400°C Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol Mật độ: 1,07 g/cm³
55 NaCl 20 g Dạng tinh thể Độ tinh khiết: min 90% Phân tử khối: 58,4 g/mol
56 NaF 60 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 993°C Khối lượng mol‎: ‎41.98 g/mol
57 NaOH 1.300 g Công thức: NaOH Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 318°C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Mật độ: 2,13 g/cm³
58 NaOH chuẩn 1 ống Nồng độ 1N Dạng dung dịch
59 NH4Cl 670 g Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 338°C Mật độ: 1,53 g/cm³
60 NH4F 100 ml Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
61 NH4OH 10.500 ml Điểm nóng chảy: -91,5°C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7°C
62 Phenolftalein (C20H14O4) 14 g Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 260°C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng mol: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
63 Sulfo salisilic 30 ml Dạng tinh thể Khối lượng phân tử: 218,185 g/mol Hàm lượng: 99%
64 Titan dioxit 300 g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
65 Trietanolamin 40 g Dạng dung dịch Mật độ: 1,13 g/cm³ Khối lượng phân tử: 149,188 g/mol Điểm sôi: 335°C
66 Trilon B 595 g Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤ 1,0% Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng
67 Áo blue 2 cái Chất vải kate, dùng để khoác bên ngoài bảo hộ khi phân tích
68 Bao đựng mẫu (túi nilon) 1 cái Nguyên vẹn không rách Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
69 Bình định mức 1000ml 1 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml
70 Bình định mức 100ml 2 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml
71 Bình định mức 250ml 1 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml
72 Bình định mức 25ml 2 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 25 ml
73 Bình định mức 50ml 2 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml
74 Bình tam giác 250ml 2 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 250 ml
75 Bình tia nhựa 500ml 2 cái Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml
76 Cốc nhựa 1 cái Chất liệu nhựa PP cao cấp, có mỏ, có quai Dung tích 1 lít Vạch chia đo sơn màu tím rõ, chính xác Chịu được nước sôi Trọng lượng : 44gr
77 Cốc thủy tinh 100ml 1 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt
78 Cốc thủy tinh 250ml 2 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 250ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt
79 Chai thủy tinh đựng hóa chất 3 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp vặn
80 Đầu côn 10ml 5 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 10ml
81 Đầu côn 1ml 8 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 1ml
82 Đầu côn 5ml 4 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 5ml
83 Đĩa phơi mẫu 3 cái Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm
84 Găng tay y tế 3 hộp Chất liệu cao su Có bột
85 Khẩu trang y tế 3 hộp Chất liệu vải không dệt; 4 lớp
86 Micropipet 10ml 1 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 5ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 200-10000ul
87 Micropipet 1ml 1 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 1ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 100-1000ul
88 Micropipet 5ml 1 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 5ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 100-1000ul
89 Pipet 10ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml
90 Pipet 5ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 5ml
91 Phễu lọc 3 cái Chất liệu thủy tinh Đường kính: 120mm
92 Pepton 4 250g/hộp Độ tan 25.5g/l.; pH: 7,2 ± 0,2 (25 độ C)
93 Fructose, dùng trong phân tích 4 lít Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180.15 g/mol Mật độ: 1.59 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ nóng chảy: 100 - 110°C Trị giá pH: 5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Lượng hòa tan trong nước: 790 g/l (20°C)
94 Lactose, dùng trong phân tích 4 kg Độ tan trong nước là 18,9049 ở 25°C, 25,1484 ở 40°C và 37,2149 ở 60°C trong 100 g dung dịch Độ tan trong etanol là 0,0111 g ở 40°C và 0,0270 ở 60°C trong 100 g dung dịch
95 Maltose, dùng trong phân tích 4 kg Công thức hóa học: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 Độ tinh khiết > 99%
96 Trehalose, dùng trong phân tích 4 kg Độ tinh khiết 99,5%
97 Sorbitol, dùng trong phân tích 2 kg Màu trắng, độ tinh khiết > 99%
98 Casein 2 kg Ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh vật pH : 6.0-7.0 (25 °C)
99 Glycerol 2 lít Công thức hóa học: C3H5(OH)3 Độ tinh khiết: 98,0% Khối lượng riêng‎: ‎1,261 g/cm3
100 Maniton 2 250g/hộp Công thức phân tử: C6H14O6 Trọng lượng phân tử: 182.172 g Độ tinh khiết: 98,0%
101 Potassium dihydrogen phosphate 2 kg Công thức hóa học: KH2PO4 Trọng lượng phân tử: 136.09 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%
102 Dipotassium hydrogen phosphate 2 kg Phân tử khối: 174 gam/mol Độ tinh khiết: 98%
103 Magie sunphat heptahydrate 3 kg Công thức hóa học: MgSO4•7H2O Trọng lượng phân tử: 246.47 Độ tinh khiết: ≥ 98% pH: 5.0-8.2 (25°C, 5%)
104 Kali clorua 2 kg Độ tinh khiết > 99% Iodide (I) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ba (Barium) passes test Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 %
105 Agar 50 kg Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước sôi Độ tinh khiết: > 95.0%
106 Methyl cellulose 1 250g/hộp Công thức hóa học: C6H7O2(OH)x(OCH3)y Trọng lượng phân tử: ‎412.4 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98%
107 Nước rửa dụng cụ 1.000 lít pH: 6.00 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 4 µS/cm
108 Nước cất 2 lần 1.800 lít pH: 6.00 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm.
109 Yeast extract 9 kg pH: 6.3 - 6.7, độ tan 53g/l Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng
110 Meat extract 13 250g/hộp Khối lượng riêng 250kg/m3 pH: 6 -7 Độ tinh khiết: > 98.0%
111 Beef extract 13 250g/hộp pH: 6 - 7; tan trong nước Khối lượng riêng 250kg/m3 Độ tinh khiết: > 98.0%
112 Bình tia nắp trắng, vòi cong, 500 ml 3 cái Vòi tia: nằm ngang Thân bình được làm bằng nhựa PE
113 Pipetman 1 chiếc Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút Loại 1000 µL
114 Bộ rây sàng thành phần cỡ hạt 1 bộ Đường kính: khoảng 203mm, cao khoảng 5,5mm Vật liệu được làm bằng đồng thau Lỗ sàng 0,5mm; 1,0mm; 1,4mm; 2,0mm; 2,8mm; 3,35mm; 4,0mm
115 Ống nghiệm thường 18x180 300 cái Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18 cm
116 Bông không thấm nước 10 kg 100% bông xơ tự nhiên Đã được chải qua để loại bỏ tạp chất Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam
117 Khẩu trang y tế 50c/hộp 15 hộp 4 lớp kháng khuẩn Vải không dệt PP, SMS không thấm, thanh chắn mũi, thun
118 Găng tay Latex hộp 100 chiếc 15 hộp Loại có bột Size: M
119 Giấy lọc chia ô 5 hộp Màng lọc Cellulose Acetate 11106-47-CAN Chất liệu: Cellulose Acetate Tương thích hoá học: pH 4-8 Cỡ lỗ: 0.45 µm Đường kính: 47 mm Độ dày: 120 µm Nhiệt độ tối đa: 180oC Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide
120 Thìa nhựa lấy hóa chất, hai đầu 2 muỗng, dài 20 cm 5 cái Chất liệu: Nhựa PP màu xanh lá, bề mặt nhẵn bóng, không bám dính hóa chất Hai đầu có hai muỗng, một muỗng to, một muỗng nhỏ, với muỗng to mỗi lần lấy tối đa khoảng 3 gam tùy thuộc vào loại hóa chất
121 Phễu lọc hút chân không 15 cái Chế tạo bằng chất liệu thủy tinh Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao Dung tích phễu: 300ml
122 Tinh bột tan, dùng trong phân tích 8 250g/hộp Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble) pH: 5.0-7.0 (25 °C, 62% trong dung dịch) Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra
123 Corn Meal Agar 9 500g/hộp Sử dụng nuôi cấy vi sinh vật Lượng sử dung: 24,0 g/lit Bảo quản: 2 - 8oC sau khi mở nắp
124 Môi trường TSA 8 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C
125 Bacillus cromo selec agar 8 500g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
126 Nutrient Agar 5 250g/hộp pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2
127 Môi trường TSM 8 250g/hộp pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2
128 HiCromeTM Bacillus Agar 8 250g/hộp Dạng bột chảy tự do từ kem đến màu vàng đồng nhất Dạng gel màu đỏ, trong đến hơi trắng đục trong đĩa Petri Phản ứng của dung dịch nước 4,92% w / v ở 25 ° C. pH: 7,1 ± 0,2
129 Môi trường PDA 13 250g/hộp pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2
130 Cloramphenicol 3 10g/lọ Độ tinh khiết: > 99.0%
131 Cancium cacbonat 5 kg Độ tinh khiết: > 99.0%
132 Cancium photphat 5 kg Công thức phân tử: Ca3(PO4)2 Khối lượng phân tử: 310,18 g/mol Độ tinh khiết: 99,0%
133 Amonium sulfate 5 kg Công thức phân tử: (NH4)2SO4 Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Độ tinh khiết: 99,0%
134 Natri clorua 2 kg Công thức hóa học: NaCl Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; pH: 5.0-8.0 (20 °C, 1 M in H2O)
135 Mangan (II) sunfat 2 kg Công thức phân tử: MnSO4 Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
136 Iron (II) sulfate heptahydrate 2 kg Độ tinh khiết: ≥ 98% Trọng lượng phân tử: 151.91g/mol Đóng gói: 250 gr/hộp pH (5%, nước): 3,0 - 4,0
137 Nitơ lỏng 100 lít Chất lỏng trong suốt không màu trọng lượng riêng 0,807 g / ml ở điểm sôi của nó và một hằng số điện môi 1.4.
138 Ethanol 300 lít Công thức phân tử: C2H5OH Khối lượng riêng: 0.805-0.812g/cm3 Độ tinh khiết: > 98.0%
139 Ống efpendof 1.5ml 2 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 1.5ml
140 Đầu côn các loại 5 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA
141 Ống đong, cốc đong 1000ml 10 cái Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích. Chịu được dung dịch có độ axit, bazo.
142 Đĩa petri 9 cm 200 bộ Chất liệu: thủy tinh Chịu được dung dịch có độ axit, bazo. Đường kính 9cm, cao 1.5cm
143 Bình tam giác 250ml 50 cái Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích. Chịu được dung dịch có độ axit, bazo.
144 Bình tam giác 500ml 50 cái Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích
145 Giấy đo pH 1-14 3 hộp Đơn vị: Roll (4,8m) Thang đo: 1-14 Đóng gói: 03 Roll/Pack
146 Dầu parafin 2 lít Không hòa tan trong nước và ethanol Độ tinh khiết: ≥ 98%
147 Glucose, dùng trong phân tích 10 kg Công thức phân tử: C6H12O6. Trọng lượng phân tử:180.16g/mol Độ tinh khiết: 99,0%
148 Sacharose, dùng trong phân tích 18 kg Công thức phân tử: C28H33O19 Trọng lượng phân tử: 678,59 Độ tinh khiết: 98,0%
149 Dextrose, dùng trong phân tích 18 kg Công thức hoá học C6H12O6 Độ tinh khiết: 98,0%
150 D-Galactose, dùng trong phân tích 9 kg Bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết > 99%. Tốc độ xoay quang: 80° (C = 10, H2O). Điểm nóng chảy: 165-168°C
151 Tinh bột tan, dùng trong phân tích 8 250g/hộp Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble) pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch) Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra
152 Nutrient Aga 12 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
153 Phenol 5 250 ml/lọ Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC
154 Sodium alginate 5 kg Công thức hóa học: C6H9Na07 Khối lượng phân tử: 216.121 g/mol pH: 6,8 - 7,2
155 Carrageenan 4 kg Dạng bột màu trắng, không có mùi vị Không tan trong ethanol, tan trong nước ở nhiệt độ khoảng 80oC tạo thành một dung dịch sệt hay dung dịch màu trắng đục có tính chảy
156 Gelatin 4 kg Không vị, không mùi, trong suốt hoặc màu hơi hơi vàng. Dạng bột.
157 Phễu thường 30 cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao
158 Chai trung tính SCHOTT DURAN – Đức, nắp vặn xanh, dung tích 250ml 30 cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao
159 Bao bạc (bao nhôm, loại 5 kg) 200 cái Kích thước: 42 x 62cm Chất liệu nhôm Cản khí, hơi ẩm, độ cứng, chịu nhiệt , độ dai bền tốt, hàn nhiệt tốt
160 Đạm ure 0,2 tấn Nitơ tối thiểu 46%. Biuret: Tối đa 1%. Độ ẩm tối đa 0,4%
161 Supe lân 0,4 tấn Hàm lượng lân hữu hiệu tối thiểu 16%
162 Kali clorua 0,2 tấn Hàm lượng kali hữu hiệu tối thiểu 60%
163 Bột Talc 8 25 kg/bao Độ trắng dao động từ 82-85%, Fe2O3: 1,8-2,3%, MgO: 28-30%, CaO
164 Vật liệu polime biến tính hấp thu nước 250 kg Màu trắng đến trắng ngà. Khả năng giữ nước được 100 g nước/ 1g polyme khô Tỷ trọng: 0,72 Độ hấp thụ trong nước cất: 350 - 400g/g Độ hấp thụ trong nước muối sinh lý: 62g/g Tốc độ hấp thụ cân bằng ở 25oC trong nước cất: 30 phút Tốc độ hấp thụ cân bằng ở 25oC trong nước muối sinh lý: 35 phút
165 Than bùn 1 tấn Màu sắc: Đen than, đen nhạt lẫn nâu. Hàm lượng hữu cơ > 30%. Độ mịn: Qua sàng 3,5 mm. Độ ẩm: 20 - 30%
166 Cám gạo 100 kg 22 gram lipid , 40 gram glucid, 12 gram protein trong 100 gram cám gạo nguyên chất
167 Bột sắn công nghiệp 250 kg Hàm lượng tinh bột tính theo khối lượng: ≥ 85,0 % Độ ẩm theo khối lượng: ≤ 13,0 %; Độ trắng: ≥ 90,0 Hàm lượng pH, dung dịch 10%: 5,0 – 7,0 Độ keo: ≥ 650 BU; Hàm lượng Chì (Pb): 0.2 mg/kg Hàm lượng Cadimin (Cd): 0.1 mg/kg
168 Phân trùn quế 1 tấn Độ ẩm 20% Tổng axit humic/fulvic > 5%
169 Phân bò đã qua xử lý 1 tấn Độ ẩm 40% N:P:K tổng số >3%
170 Bã thải trồng nấm (bao gồm công vận chuyển) 5 tấn Bã thải trồng nấm kim tram Độ ẩm 50% N:P:K tổng số >3%
171 Chế phẩm ủ compost 20 kg Mật độ vi sinh vật phân giải chất hữu cơ > 10^8 CFU/g
172 Bã khoai mì nghiền nhỏ, sấy khô (bao gồm công vận chuyển) 1 tấn Màu sắc: trắng vàng; không mốc; không có mọt và không có mùi lạ; không chứa các chất cấm theo quy định. Độ ẩm: tối đa 13%; Tinh bột: tối thiểu 55%; Độ xơ: tối đa 14%; Độ tro: tối đa 0.3%.
173 Cao lanh 1 tấn Dạng bột hoặc cục màu trắng. Độ thu hồi dưới rây 0,21 mm thay đổi từ 30 đến 60 %, trung bình dưới 40 %. Hàm lượng: SiO2: >=70%; AlO2 > 30%
174 Bentonite hoặc Zeolit A 3 tấn Dạng bột mầu xám. Dạng bột siêu nhỏ, với 80% số bột nhỏ hơn 74 micron, 40% số bột nhỏ hơn 44 micron, phân tán trong dầu, không phân tán trong nước.
175 Diatomite 1 tấn Màu vàng đất hoặc xám tro. Độ trong > 85%, chiết suất vào khoảng 1,42 - 1,48. SiO2 > 60%
176 Dolomite 1 tấn Màu trắng sữa hoặc xám trắng. Độ mịn : 70-90 micron. Hàm lượng: MgO > 19%, CaO > 30%
177 Papain 2 kg Dạng bột vô định hình, có màu trắng đến vàng nâu nhạt, tan trong nước. Hoạt tính > 200.000 đơn vị; Độ ẩm
178 Enzym proteaza công nghiêp 3 kg Tính kiềm, Hoạt tính > 1.800.000 đơn vị; Độ ẩm
179 Enzym lipaza công nghiêp 3 kg Hoạt tính > 100.000 đơn vị; Độ ẩm
180 Enzym xenlulaza công nghiêp 3 kg Bột màu trắng, kích cỡ 0.4mm tiêu chuẩn qua sàng ≥ 80%. Hoạt tính > 10.000 đơn vị; Độ ẩm
181 Enzym linhinaza công nghiệp 3 kg Bột màu trắng, kích cỡ 0.4mm tiêu chuẩn qua sàng ≥ 80%. Hoạt tính > 10.000 đơn vị; Độ ẩm
182 Enzym hemixenlulaza công nghiêp 3 kg 1.800.000 đơn vị; Độ ẩm
183 Phụ phẩm công nghiệp chế biến thủy sản/giết mổ gia súc 3 tấn Lòng/ruột mực biển hoặc da/lông của trâu/bò. Độ ẩm
184 Thùng nhựa chịu hóa chất, dung tích 100 lít 15 cái Kích thước: 380x460x760. Chất liệu: 100% nhựa nguyên sinh
185 Can nhựa 15 cái Loại 20 lít, màu trắng Kích thước: 25 x 25 x 38 cm. Nguyên liệu: HDPE
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->