Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ phục vụ phân tích mẫu đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền gửi khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 13:23:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,101,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (C8H5O4K)n - DD chuẩn pH 4 | 1.000 | g | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF | ||
| 2 | (NaPO3)6 | 150 | g | Công tức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1500oC | ||
| 3 | (NH4)6MO7O24.4H2O | 320 | g | Công thức (NH4)6Mo7O24•4H2O Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 4 | Al(NO3)3 | 1.300 | g | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết 98,5% | ||
| 5 | Axit Salixilic | 10 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 138,12 g/mol | ||
| 6 | BaCl2 | 100 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol | ||
| 7 | Bromocresol xanh | 24 | g | Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm | ||
| 8 | C12H8N2.H2O | 40 | g | Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104°C Dạng tinh thể | ||
| 9 | C6H3OH(NO2)2 | 50 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 85% | ||
| 10 | C6H8O6 | 100 | g | Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol | ||
| 11 | CaCl2 | 145 | g | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: min 99% Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol | ||
| 12 | CaCO3 | 20 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 825°C Khối lượng phân tử: 100,0869 g/mol Mật độ: 2,71 g/cm³ | ||
| 13 | CsCl | 155 | g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Nhiệt độ sôi 1382oC pH (50g/l, 20oC) =7,0-9,0 | ||
| 14 | CuSO4.5H2SO4 | 295 | g | Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110°C Dạng tinh thể | ||
| 15 | CH3COOH | 4.050 | ml | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 16,6°C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 | ||
| 16 | CH3COONH4 | 775 | g | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 90,0% pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | ||
| 17 | Diphenylamin | 100 | g | Công thức phân tử: C12H11N Dạng bề ngoài: Tinh thể không màu, mùi đặc trưng Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9 Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05 Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53 Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03 | ||
| 18 | Dithizon | 30 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 85% | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn Al3+ | 495 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn EC | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn 1413 µS/cm =1.41 mS/cm. - Độ chính xác 1413 ± 20 µS/cm ở 25oC | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn K | 1.485 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn Na | 495 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn Photpho tổng | 10 | g | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | ||
| 24 | Eriocrom đen T | 20 | g | Chỉ thị crom xanh đen Khối lượng phân tử: 461,381 g/mol Dạng tinh thể bột | ||
| 25 | Etanol | 3.515 | ml | Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥99% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 26 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 2.425 | g | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol | ||
| 27 | Giấy lọc 0.2um | 50 | hộp | Chất liệu Celluno acetat Đường kính: 47mm, lỗ lọc 0,2um | ||
| 28 | Giấy thử pH | 1 | hộp | Dải đo 1-14 | ||
| 29 | H2SO4 | 2.345 | ml | Công thức: H2SO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Mật độ: 1,84 g/cm³ Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | ||
| 30 | H2SO4 tiêu chuẩn | 1.240 | ml | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% | ||
| 31 | H3BO3 | 2.495 | g | Công thức: H3BO3 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) Độ tinh khiết: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 | ||
| 32 | H3PO4 | 2.475 | ml | Công thức: H3PO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 85% | ||
| 33 | HCl | 1.605 | ml | Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | ||
| 34 | HClO4 | 290 | ml | Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C | ||
| 35 | HF | 80 | ml | Độ hòa tan trong nước ≥ 60% Tỷ trọng 1,15 g/cm3 Cảm quan: dạng dung dịch trong xuốt. | ||
| 36 | HNO3 | 248 | ml | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 65% Điểm nóng chảy: -42°C Tỷ trọng:: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol | ||
| 37 | Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) | 20 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | ||
| 38 | Hydroxylamin | 30 | g | Độ tinh khiết ≥ 98,0% Tạp chất ≤ 2,0% Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng. | ||
| 39 | K2Cr2O7 | 1.218 | g | Công thức: K2Cr2O7 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 40 | K2CrO4 | 50 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 41 | K2Fe(CN)6 | 60 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 42 | K2SO4 | 198 | g | Công thức: K2SO4 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | ||
| 43 | KCl | 6.905 | g | CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | ||
| 44 | KCN | 60 | g | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 634,5°C | ||
| 45 | KSbOC4HO4 | 1.000 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 46 | KH2PO4 | 830 | g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng mol: 136,09(g/mol) Hàm lượng ≥ 99,5% pH (50g/l, 25 độ C) =4,2-4,5 | ||
| 47 | Metyl đỏ | 22 | g | Công thức phân tử: C15H15N3O2 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol) λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm | ||
| 48 | Methyl da cam | 50 | g | Công thức: C14H14N3NaO3S Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 327,33 g/mol Mật độ: 1,28 g/cm³ | ||
| 49 | Murexit | 40 | g | Dạng bột màu nâu đỏ Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol | ||
| 50 | Na2B4O7.10H2O | 376 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 51 | Na2CO3 | 150 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851°C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600°C | ||
| 52 | Na2S2O3.5H2O | 50 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3 Khối lượng mol: 158.11 g/mol | ||
| 53 | Na2SO4 | 30 | g | Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 888°C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH : 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) | ||
| 54 | NaBH4 99% | 1.000 | g | Độ tinh khiết: >98% Nóng chảy ở: 400°C Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol Mật độ: 1,07 g/cm³ | ||
| 55 | NaCl | 20 | g | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: min 90% Phân tử khối: 58,4 g/mol | ||
| 56 | NaF | 60 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 993°C Khối lượng mol: 41.98 g/mol | ||
| 57 | NaOH | 1.300 | g | Công thức: NaOH Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 318°C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Mật độ: 2,13 g/cm³ | ||
| 58 | NaOH chuẩn | 1 | ống | Nồng độ 1N Dạng dung dịch | ||
| 59 | NH4Cl | 670 | g | Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 338°C Mật độ: 1,53 g/cm³ | ||
| 60 | NH4F | 100 | ml | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 61 | NH4OH | 10.500 | ml | Điểm nóng chảy: -91,5°C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7°C | ||
| 62 | Phenolftalein (C20H14O4) | 14 | g | Hàm lượng: 99% Nhiệt độ nóng chảy: 260°C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng mol: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 63 | Sulfo salisilic | 30 | ml | Dạng tinh thể Khối lượng phân tử: 218,185 g/mol Hàm lượng: 99% | ||
| 64 | Titan dioxit | 300 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | ||
| 65 | Trietanolamin | 40 | g | Dạng dung dịch Mật độ: 1,13 g/cm³ Khối lượng phân tử: 149,188 g/mol Điểm sôi: 335°C | ||
| 66 | Trilon B | 595 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tạp chất ≤ 1,0% Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng | ||
| 67 | Áo blue | 2 | cái | Chất vải kate, dùng để khoác bên ngoài bảo hộ khi phân tích | ||
| 68 | Bao đựng mẫu (túi nilon) | 1 | cái | Nguyên vẹn không rách Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 69 | Bình định mức 1000ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml | ||
| 70 | Bình định mức 100ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml | ||
| 71 | Bình định mức 250ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml | ||
| 72 | Bình định mức 25ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 25 ml | ||
| 73 | Bình định mức 50ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml | ||
| 74 | Bình tam giác 250ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Không nút Có chia vạch Dung tích: 250 ml | ||
| 75 | Bình tia nhựa 500ml | 2 | cái | Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml | ||
| 76 | Cốc nhựa | 1 | cái | Chất liệu nhựa PP cao cấp, có mỏ, có quai Dung tích 1 lít Vạch chia đo sơn màu tím rõ, chính xác Chịu được nước sôi Trọng lượng : 44gr | ||
| 77 | Cốc thủy tinh 100ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 78 | Cốc thủy tinh 250ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 250ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 79 | Chai thủy tinh đựng hóa chất | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp vặn | ||
| 80 | Đầu côn 10ml | 5 | cái | Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 10ml | ||
| 81 | Đầu côn 1ml | 8 | cái | Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 1ml | ||
| 82 | Đầu côn 5ml | 4 | cái | Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: ≤ 5ml | ||
| 83 | Đĩa phơi mẫu | 3 | cái | Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm | ||
| 84 | Găng tay y tế | 3 | hộp | Chất liệu cao su Có bột | ||
| 85 | Khẩu trang y tế | 3 | hộp | Chất liệu vải không dệt; 4 lớp | ||
| 86 | Micropipet 10ml | 1 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 5ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 200-10000ul | ||
| 87 | Micropipet 1ml | 1 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 1ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 100-1000ul | ||
| 88 | Micropipet 5ml | 1 | cái | Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Thể tích hút: tối đa 5ml Có thể thay đổi thể tích hút, dải đo 100-1000ul | ||
| 89 | Pipet 10ml | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml | ||
| 90 | Pipet 5ml | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 5ml | ||
| 91 | Phễu lọc | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh Đường kính: 120mm | ||
| 92 | Pepton | 4 | 250g/hộp | Độ tan 25.5g/l.; pH: 7,2 ± 0,2 (25 độ C) | ||
| 93 | Fructose, dùng trong phân tích | 4 | lít | Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180.15 g/mol Mật độ: 1.59 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ nóng chảy: 100 - 110°C Trị giá pH: 5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Lượng hòa tan trong nước: 790 g/l (20°C) | ||
| 94 | Lactose, dùng trong phân tích | 4 | kg | Độ tan trong nước là 18,9049 ở 25°C, 25,1484 ở 40°C và 37,2149 ở 60°C trong 100 g dung dịch Độ tan trong etanol là 0,0111 g ở 40°C và 0,0270 ở 60°C trong 100 g dung dịch | ||
| 95 | Maltose, dùng trong phân tích | 4 | kg | Công thức hóa học: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 Độ tinh khiết > 99% | ||
| 96 | Trehalose, dùng trong phân tích | 4 | kg | Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 97 | Sorbitol, dùng trong phân tích | 2 | kg | Màu trắng, độ tinh khiết > 99% | ||
| 98 | Casein | 2 | kg | Ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh vật pH : 6.0-7.0 (25 °C) | ||
| 99 | Glycerol | 2 | lít | Công thức hóa học: C3H5(OH)3 Độ tinh khiết: 98,0% Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3 | ||
| 100 | Maniton | 2 | 250g/hộp | Công thức phân tử: C6H14O6 Trọng lượng phân tử: 182.172 g Độ tinh khiết: 98,0% | ||
| 101 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | kg | Công thức hóa học: KH2PO4 Trọng lượng phân tử: 136.09 Độ tinh khiết: ≥ 99.0% | ||
| 102 | Dipotassium hydrogen phosphate | 2 | kg | Phân tử khối: 174 gam/mol Độ tinh khiết: 98% | ||
| 103 | Magie sunphat heptahydrate | 3 | kg | Công thức hóa học: MgSO4•7H2O Trọng lượng phân tử: 246.47 Độ tinh khiết: ≥ 98% pH: 5.0-8.2 (25°C, 5%) | ||
| 104 | Kali clorua | 2 | kg | Độ tinh khiết > 99% Iodide (I) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ba (Barium) passes test Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % | ||
| 105 | Agar | 50 | kg | Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước sôi Độ tinh khiết: > 95.0% | ||
| 106 | Methyl cellulose | 1 | 250g/hộp | Công thức hóa học: C6H7O2(OH)x(OCH3)y Trọng lượng phân tử: 412.4 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 107 | Nước rửa dụng cụ | 1.000 | lít | pH: 6.00 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 4 µS/cm | ||
| 108 | Nước cất 2 lần | 1.800 | lít | pH: 6.00 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm. | ||
| 109 | Yeast extract | 9 | kg | pH: 6.3 - 6.7, độ tan 53g/l Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 110 | Meat extract | 13 | 250g/hộp | Khối lượng riêng 250kg/m3 pH: 6 -7 Độ tinh khiết: > 98.0% | ||
| 111 | Beef extract | 13 | 250g/hộp | pH: 6 - 7; tan trong nước Khối lượng riêng 250kg/m3 Độ tinh khiết: > 98.0% | ||
| 112 | Bình tia nắp trắng, vòi cong, 500 ml | 3 | cái | Vòi tia: nằm ngang Thân bình được làm bằng nhựa PE | ||
| 113 | Pipetman | 1 | chiếc | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút Loại 1000 µL | ||
| 114 | Bộ rây sàng thành phần cỡ hạt | 1 | bộ | Đường kính: khoảng 203mm, cao khoảng 5,5mm Vật liệu được làm bằng đồng thau Lỗ sàng 0,5mm; 1,0mm; 1,4mm; 2,0mm; 2,8mm; 3,35mm; 4,0mm | ||
| 115 | Ống nghiệm thường 18x180 | 300 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18 cm | ||
| 116 | Bông không thấm nước | 10 | kg | 100% bông xơ tự nhiên Đã được chải qua để loại bỏ tạp chất Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam | ||
| 117 | Khẩu trang y tế 50c/hộp | 15 | hộp | 4 lớp kháng khuẩn Vải không dệt PP, SMS không thấm, thanh chắn mũi, thun | ||
| 118 | Găng tay Latex hộp 100 chiếc | 15 | hộp | Loại có bột Size: M | ||
| 119 | Giấy lọc chia ô | 5 | hộp | Màng lọc Cellulose Acetate 11106-47-CAN Chất liệu: Cellulose Acetate Tương thích hoá học: pH 4-8 Cỡ lỗ: 0.45 µm Đường kính: 47 mm Độ dày: 120 µm Nhiệt độ tối đa: 180oC Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide | ||
| 120 | Thìa nhựa lấy hóa chất, hai đầu 2 muỗng, dài 20 cm | 5 | cái | Chất liệu: Nhựa PP màu xanh lá, bề mặt nhẵn bóng, không bám dính hóa chất Hai đầu có hai muỗng, một muỗng to, một muỗng nhỏ, với muỗng to mỗi lần lấy tối đa khoảng 3 gam tùy thuộc vào loại hóa chất | ||
| 121 | Phễu lọc hút chân không | 15 | cái | Chế tạo bằng chất liệu thủy tinh Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao Dung tích phễu: 300ml | ||
| 122 | Tinh bột tan, dùng trong phân tích | 8 | 250g/hộp | Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble) pH: 5.0-7.0 (25 °C, 62% trong dung dịch) Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra | ||
| 123 | Corn Meal Agar | 9 | 500g/hộp | Sử dụng nuôi cấy vi sinh vật Lượng sử dung: 24,0 g/lit Bảo quản: 2 - 8oC sau khi mở nắp | ||
| 124 | Môi trường TSA | 8 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 125 | Bacillus cromo selec agar | 8 | 500g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 126 | Nutrient Agar | 5 | 250g/hộp | pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2 | ||
| 127 | Môi trường TSM | 8 | 250g/hộp | pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2 | ||
| 128 | HiCromeTM Bacillus Agar | 8 | 250g/hộp | Dạng bột chảy tự do từ kem đến màu vàng đồng nhất Dạng gel màu đỏ, trong đến hơi trắng đục trong đĩa Petri Phản ứng của dung dịch nước 4,92% w / v ở 25 ° C. pH: 7,1 ± 0,2 | ||
| 129 | Môi trường PDA | 13 | 250g/hộp | pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2 | ||
| 130 | Cloramphenicol | 3 | 10g/lọ | Độ tinh khiết: > 99.0% | ||
| 131 | Cancium cacbonat | 5 | kg | Độ tinh khiết: > 99.0% | ||
| 132 | Cancium photphat | 5 | kg | Công thức phân tử: Ca3(PO4)2 Khối lượng phân tử: 310,18 g/mol Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 133 | Amonium sulfate | 5 | kg | Công thức phân tử: (NH4)2SO4 Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 134 | Natri clorua | 2 | kg | Công thức hóa học: NaCl Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; pH: 5.0-8.0 (20 °C, 1 M in H2O) | ||
| 135 | Mangan (II) sunfat | 2 | kg | Công thức phân tử: MnSO4 Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 136 | Iron (II) sulfate heptahydrate | 2 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 98% Trọng lượng phân tử: 151.91g/mol Đóng gói: 250 gr/hộp pH (5%, nước): 3,0 - 4,0 | ||
| 137 | Nitơ lỏng | 100 | lít | Chất lỏng trong suốt không màu trọng lượng riêng 0,807 g / ml ở điểm sôi của nó và một hằng số điện môi 1.4. | ||
| 138 | Ethanol | 300 | lít | Công thức phân tử: C2H5OH Khối lượng riêng: 0.805-0.812g/cm3 Độ tinh khiết: > 98.0% | ||
| 139 | Ống efpendof 1.5ml | 2 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 1.5ml | ||
| 140 | Đầu côn các loại | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA | ||
| 141 | Ống đong, cốc đong 1000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích. Chịu được dung dịch có độ axit, bazo. | ||
| 142 | Đĩa petri 9 cm | 200 | bộ | Chất liệu: thủy tinh Chịu được dung dịch có độ axit, bazo. Đường kính 9cm, cao 1.5cm | ||
| 143 | Bình tam giác 250ml | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích. Chịu được dung dịch có độ axit, bazo. | ||
| 144 | Bình tam giác 500ml | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích | ||
| 145 | Giấy đo pH 1-14 | 3 | hộp | Đơn vị: Roll (4,8m) Thang đo: 1-14 Đóng gói: 03 Roll/Pack | ||
| 146 | Dầu parafin | 2 | lít | Không hòa tan trong nước và ethanol Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 147 | Glucose, dùng trong phân tích | 10 | kg | Công thức phân tử: C6H12O6. Trọng lượng phân tử:180.16g/mol Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 148 | Sacharose, dùng trong phân tích | 18 | kg | Công thức phân tử: C28H33O19 Trọng lượng phân tử: 678,59 Độ tinh khiết: 98,0% | ||
| 149 | Dextrose, dùng trong phân tích | 18 | kg | Công thức hoá học C6H12O6 Độ tinh khiết: 98,0% | ||
| 150 | D-Galactose, dùng trong phân tích | 9 | kg | Bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết > 99%. Tốc độ xoay quang: 80° (C = 10, H2O). Điểm nóng chảy: 165-168°C | ||
| 151 | Tinh bột tan, dùng trong phân tích | 8 | 250g/hộp | Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble) pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch) Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra | ||
| 152 | Nutrient Aga | 12 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 153 | Phenol | 5 | 250 ml/lọ | Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC | ||
| 154 | Sodium alginate | 5 | kg | Công thức hóa học: C6H9Na07 Khối lượng phân tử: 216.121 g/mol pH: 6,8 - 7,2 | ||
| 155 | Carrageenan | 4 | kg | Dạng bột màu trắng, không có mùi vị Không tan trong ethanol, tan trong nước ở nhiệt độ khoảng 80oC tạo thành một dung dịch sệt hay dung dịch màu trắng đục có tính chảy | ||
| 156 | Gelatin | 4 | kg | Không vị, không mùi, trong suốt hoặc màu hơi hơi vàng. Dạng bột. | ||
| 157 | Phễu thường | 30 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao | ||
| 158 | Chai trung tính SCHOTT DURAN – Đức, nắp vặn xanh, dung tích 250ml | 30 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao | ||
| 159 | Bao bạc (bao nhôm, loại 5 kg) | 200 | cái | Kích thước: 42 x 62cm Chất liệu nhôm Cản khí, hơi ẩm, độ cứng, chịu nhiệt , độ dai bền tốt, hàn nhiệt tốt | ||
| 160 | Đạm ure | 0,2 | tấn | Nitơ tối thiểu 46%. Biuret: Tối đa 1%. Độ ẩm tối đa 0,4% | ||
| 161 | Supe lân | 0,4 | tấn | Hàm lượng lân hữu hiệu tối thiểu 16% | ||
| 162 | Kali clorua | 0,2 | tấn | Hàm lượng kali hữu hiệu tối thiểu 60% | ||
| 163 | Bột Talc | 8 | 25 kg/bao | Độ trắng dao động từ 82-85%, Fe2O3: 1,8-2,3%, MgO: 28-30%, CaO | ||
| 164 | Vật liệu polime biến tính hấp thu nước | 250 | kg | Màu trắng đến trắng ngà. Khả năng giữ nước được 100 g nước/ 1g polyme khô Tỷ trọng: 0,72 Độ hấp thụ trong nước cất: 350 - 400g/g Độ hấp thụ trong nước muối sinh lý: 62g/g Tốc độ hấp thụ cân bằng ở 25oC trong nước cất: 30 phút Tốc độ hấp thụ cân bằng ở 25oC trong nước muối sinh lý: 35 phút | ||
| 165 | Than bùn | 1 | tấn | Màu sắc: Đen than, đen nhạt lẫn nâu. Hàm lượng hữu cơ > 30%. Độ mịn: Qua sàng 3,5 mm. Độ ẩm: 20 - 30% | ||
| 166 | Cám gạo | 100 | kg | 22 gram lipid , 40 gram glucid, 12 gram protein trong 100 gram cám gạo nguyên chất | ||
| 167 | Bột sắn công nghiệp | 250 | kg | Hàm lượng tinh bột tính theo khối lượng: ≥ 85,0 % Độ ẩm theo khối lượng: ≤ 13,0 %; Độ trắng: ≥ 90,0 Hàm lượng pH, dung dịch 10%: 5,0 – 7,0 Độ keo: ≥ 650 BU; Hàm lượng Chì (Pb): 0.2 mg/kg Hàm lượng Cadimin (Cd): 0.1 mg/kg | ||
| 168 | Phân trùn quế | 1 | tấn | Độ ẩm 20% Tổng axit humic/fulvic > 5% | ||
| 169 | Phân bò đã qua xử lý | 1 | tấn | Độ ẩm 40% N:P:K tổng số >3% | ||
| 170 | Bã thải trồng nấm (bao gồm công vận chuyển) | 5 | tấn | Bã thải trồng nấm kim tram Độ ẩm 50% N:P:K tổng số >3% | ||
| 171 | Chế phẩm ủ compost | 20 | kg | Mật độ vi sinh vật phân giải chất hữu cơ > 10^8 CFU/g | ||
| 172 | Bã khoai mì nghiền nhỏ, sấy khô (bao gồm công vận chuyển) | 1 | tấn | Màu sắc: trắng vàng; không mốc; không có mọt và không có mùi lạ; không chứa các chất cấm theo quy định. Độ ẩm: tối đa 13%; Tinh bột: tối thiểu 55%; Độ xơ: tối đa 14%; Độ tro: tối đa 0.3%. | ||
| 173 | Cao lanh | 1 | tấn | Dạng bột hoặc cục màu trắng. Độ thu hồi dưới rây 0,21 mm thay đổi từ 30 đến 60 %, trung bình dưới 40 %. Hàm lượng: SiO2: >=70%; AlO2 > 30% | ||
| 174 | Bentonite hoặc Zeolit A | 3 | tấn | Dạng bột mầu xám. Dạng bột siêu nhỏ, với 80% số bột nhỏ hơn 74 micron, 40% số bột nhỏ hơn 44 micron, phân tán trong dầu, không phân tán trong nước. | ||
| 175 | Diatomite | 1 | tấn | Màu vàng đất hoặc xám tro. Độ trong > 85%, chiết suất vào khoảng 1,42 - 1,48. SiO2 > 60% | ||
| 176 | Dolomite | 1 | tấn | Màu trắng sữa hoặc xám trắng. Độ mịn : 70-90 micron. Hàm lượng: MgO > 19%, CaO > 30% | ||
| 177 | Papain | 2 | kg | Dạng bột vô định hình, có màu trắng đến vàng nâu nhạt, tan trong nước. Hoạt tính > 200.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 178 | Enzym proteaza công nghiêp | 3 | kg | Tính kiềm, Hoạt tính > 1.800.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 179 | Enzym lipaza công nghiêp | 3 | kg | Hoạt tính > 100.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 180 | Enzym xenlulaza công nghiêp | 3 | kg | Bột màu trắng, kích cỡ 0.4mm tiêu chuẩn qua sàng ≥ 80%. Hoạt tính > 10.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 181 | Enzym linhinaza công nghiệp | 3 | kg | Bột màu trắng, kích cỡ 0.4mm tiêu chuẩn qua sàng ≥ 80%. Hoạt tính > 10.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 182 | Enzym hemixenlulaza công nghiêp | 3 | kg | 1.800.000 đơn vị; Độ ẩm | ||
| 183 | Phụ phẩm công nghiệp chế biến thủy sản/giết mổ gia súc | 3 | tấn | Lòng/ruột mực biển hoặc da/lông của trâu/bò. Độ ẩm | ||
| 184 | Thùng nhựa chịu hóa chất, dung tích 100 lít | 15 | cái | Kích thước: 380x460x760. Chất liệu: 100% nhựa nguyên sinh | ||
| 185 | Can nhựa | 15 | cái | Loại 20 lít, màu trắng Kích thước: 25 x 25 x 38 cm. Nguyên liệu: HDPE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi