Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437557-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20220437512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+VTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:55:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,462,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt hệ thống cầu trục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 5năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình phù hợp,và (iv) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(v) đã tham gia làmchỉ huy trưởng 01công trình tương tựtrở lên có xác nhậncủa Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹsư điện + 01 kỹ sưxây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại họcchuyên ngành lienquan, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật01 công trình tươngtự trở lên có xácnhận của Chủ đầutư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động, PCCC:01 người (cho phépkiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại họcchuyên ngành xâydựng và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,PCCC, CNCH, vệsinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (i) Bằng tốt nghiệp(trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặccác chứng chỉ phùhợp, và(ii) Cóchứng nhận/chứngchỉ qua đào tạohuấn luyện an toànlao động, vệ sinhlao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị 10-20m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép, nhựa
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy khoan, đục bê tông(máy)
- Đặc điểm thiết bị 900 W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn hồ quang điện(máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị >=5 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải cẩu (xe)
- Đặc điểm thiết bị >5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum
Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+VTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1249 - Fax: (84-236) 222 2110 , Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Xây dựng P.E.N.T.H.O.U.S.E ; 119 Đống Đa, Phường Thạch Thang, Q Hải Châu, TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1249 - Fax: (84-236) 222 2110 , Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2020-2021); Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2017 và các hồ sơ có yêu cầu tại E-HSMT này. Lưu ý: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1249 - Fax: (84-236) 222 2110 , Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 3616232 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,876100 m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,306100 m3
3Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,182100 m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
B HẠNG MỤC: XƯỞNG THÍ NGHIỆM
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9561 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851Tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2161 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5681 m3
9Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3741100 m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2312100 m2
12Bê tông nền+cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2761 m3
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519Tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3536100m2
16Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1481 m3
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257Tấn
19VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035100m2
20Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65921 m3
21Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191Tấn
22VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống hệ giáo ống.VK sàn mái; caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100m2
23Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5921 m3
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251Tấn
25Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m2
26Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99651 m3
27Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3881 m3
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265Tấn
29Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265Tấn
30Bu lông M18, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
31Bu lông M16, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
32Bu lông M14, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
33Gia công xà gồ bằng thép C150x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638Tấn
34Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638Tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,91081m2
36Lợp mái tôn mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3038100 m2
37Bắn ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3038100 m2
38Căng lưới thủy tinh tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V45,61 m2
39Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,941 m2
40Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,541 m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,761 m2
42Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,65121 m2
43Trát sê nô: đáy Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0641 m2
44Đắp gờ nổi Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
45Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m
46Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41 m2
47Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V28,81 m2
48Láng sê nô Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41 m2
49Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,65521m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,31m2
51Cung cấp, lắp đặt cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V141m2
52Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m2
54Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4125100 m2
55Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100 m2
56Cung cấp và lắp đặt đèn Lowbay 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
57Phụ kiện treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
58Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố tự sạc 2x5W+ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đèn
59Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn dự phòng 120 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V11đèn
60Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
61Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
62Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
63Tủ điện TĐ-TNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
C HẠNG MỤC: XƯỞNG CƠ KHÍ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3811 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5183Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131Tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3992100m2
7Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5761 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1561 m3
10Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5432100 m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100 m2
13Bê tông nền+cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,121 m3
14Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V24,21 m2
15Láng nền Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 m2
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67Tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7936100m2
20Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6741 m3
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
22Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15841 m3
24Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1831 m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977Tấn
26Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977Tấn
27Bu lông M18, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
28Bu lông M16, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
29Bu lông M14, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
30Gia công xà gồ bằng thép Thép C150x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801Tấn
31Lắp dựng xà gồ thép Thép C150x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801Tấn
32Bu lông M22, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
33Bu lông M12, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
34Gia công Sườn ốp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,807Tấn
35Lắp dựng Sườn ốp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,807Tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218,58881m2
37Lợp mái tôn mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9904100 m2
38Bắn ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8916100 m2
39Máng xối tôn+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
40Căng lưới thủy tinh tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81 m2
41Đóng tôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6248100 m2
42Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,8951 m2
43Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,5951 m2
44Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,041 m2
45Trát lanh tô Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7281 m2
46Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,6631m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5951m2
48Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V271m2
49Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
51Lam thoáng chữ ZMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m2
52Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692100 m2
53Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
54Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
55Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố tự sạc 2x5W+ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
56Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn dự phòng 120 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
57Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
58Cung cấp và lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
59Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
60Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
61Tủ điện TĐ-CKMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO KÍN
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6586100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28111 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516Tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,20421 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6541 m3
9Bê tông đáy bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8251 m3
10Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7861 m3
11Trát mặt ngoài bể tự hoại chiều dày trát 1.5cm-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2661 m2
12Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3541 m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5791 m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 tấn
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107100 m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33841 m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100 m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0946100 m2
21Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,79241 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174Tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536100m2
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681 m3
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219Tấn
28VK=ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558100m2
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39661 m3
30Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107Tấn
31VK=ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178100m2
32Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99721 m3
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
34Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1246100m2
35Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,20971 m3
36Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,87921 m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249Tấn
38Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249Tấn
39Bu lông M14, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
40Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516Tấn
41Lắp dựng xà gồ thép Thép C150x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516Tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,49581m2
43Lợp mái tôn mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3028100 m2
44Bắn ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3028100 m2
45Căng lưới thủy tinh tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7161 m2
46Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,7461 m2
47Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,5011 m2
48Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,41 m2
49Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,70461 m2
50Trát sê nô: đáy Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7781 m2
51Đắp gờ nổi Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,61 m
52Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m
53Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,541 m2
54Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V16,621 m2
55Láng sê nô Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,541 m2
56Lát nền khu vệ sinh Gạch KT30x30cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,711 m2
57Ôp tường khu vệ sinh Gạch KT30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,91 m2
58Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,711 m2
59Gương soi KT 0.7x0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5241m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,70561m2
62Cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V121m2
63Cửa đi sổ nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,541m2
64Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,151m2
65Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100 m2
66Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0787100 m2
67Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x0.6m 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
68Cung cấp và lắp đặt đèn Lowbay 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
69Phụ kiện treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
70Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
71Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
72Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường KT 250x250 32WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
73Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
74Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
75Tủ điện TD-KKMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
77Cung cấp và lắp đặt lavabo+vòi lavabo+phụ liện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
78Cung cấp và lắp đặt xí bệt+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
79Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
80Cung cấp lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (ống, cầu chắn rác... phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO HỞ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9251 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133Tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5891 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,821 m3
9Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898100 m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100 m2
12Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9271 m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077Tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077Tấn
15Bu lông M16, L=350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195Tấn
17Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195Tấn
18Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833Tấn
19Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833Tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9031m2
21Lợp mái tôn mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100 m2
22Bắn ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100 m2
23Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
24Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7452100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5241 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441Tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4648100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1321 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8241 m3
9Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5104100 m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100 m2
12Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877Tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877Tấn
15Bu lông M18, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1419Tấn
17Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1419Tấn
18Bu lông M16, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
19Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,883Tấn
20Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,883Tấn
21Bu lông M14, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140Bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,061m2
23Lợp mái tôn mạ màu 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6285100 m2
24Bắn ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6285100 m2
25Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
26Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại đôi 3 cực 16A +khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THÍ NGHIỆM HOTLINE
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1705100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1161 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911Tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4082100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1153100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91751 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,131 m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5541 m3
10Bê tông đáy bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3441 m3
11Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1641 m3
12Trát mặt ngoài bể tự hoại chiều dày trát 1.5cm-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8161 m2
13Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7841 m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0241 m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031 tấn
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55921 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
19Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7183100 m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
21Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0041 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843Tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6456100m2
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2281 m3
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,605Tấn
28VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7684100m2
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,01161 m3
30Gia công cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,119Tấn
31VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK sàn mái; caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0826100m2
32Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5081 m3
33Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984Tấn
34VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK cầu thang; caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997100m2
35Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,10641 m3
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046Tấn
38Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907100m2
39Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8811 m3
40Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,83091 m3
41Xây cấp nền bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89781 m3
42Xây cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3991 m3
43Gia công khung sắt lợp mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633Tấn
44Lắp dựng khung sắt lợp mái kính Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633Tấn
45Lợp tấm polycacbonat đặc dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100 m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,57981m2
47Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V92,21 m2
48Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,5331 m2
49Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,5731 m2
50Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,28751 m2
51Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,78351 m2
52Trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,26251 m2
53Trát gờ nổi Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,81 m
54Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,551m
55Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2751 m2
56Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V133,95751 m2
57Láng sê nô, sàn vệ sinh Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,73751 m2
58Lát nền, sàn Gạch Granit KT60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,04151 m2
59Lát sàn mái Gạch KT 40x40cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,561 m2
60Lát nền khu vệ sinh Gạch KT30x30cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1251 m2
61Ôp tường khu vệ sinh Gạch KT30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,951 m2
62Ôp đá tự nhiên vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2551 m2
63Lát đá bậc tam cấp, đá granit đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06131 m2
64Lát đá hèm cửa, đá granit đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0851 m2
65Lát đá bậc cầu thang, đá granit đenMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2371 m2
66Nắp đậy lỗ thông mái:khung sắt+tôn phẳng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
67Thang lên mái:khung thép hộp bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
68Bàn lavabo 2.15m: khung sắt ốp đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
69Bàn lavabo 1m: khung sắt ốp đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
70Vách ngăn compac 18mm+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,647m2
71Trần thạch cao khung nhôm chìm * Tầng 1:Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,65251 m2
72Trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1251 m2
73Gương soi KT 0.7x0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
74Gia công lan can, khung lam sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4611Tấn
75Lắp dựng lan can, khung lam sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,271m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,15651m2
77Tay vịn gỗ D50 sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m
78Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5331m2
79Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V350,6231m2
80Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V288,11251m2
81Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5331m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V638,73551m2
83Cửa đi nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,861m2
84Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,941m2
85Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7664100 m2
86Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
87Cung cấp và lắp đặt Đèn downlihgt âm trần 9W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V291 Bộ
88Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp ốp trần 18W D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
89Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
90Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
91Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần, cánh 0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
92Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
93Cung cấp và lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V27Hộp
94Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
95Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4501m
96Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501m
97Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6601m
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1601 m
99Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
100Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V961 m
101Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
102Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngã các loại 66x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Hộp
103Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 18.000BTU kèm phụ kiện liên quan (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Máy
104Tủ điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
105Tủ điện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
107Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
108Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
109Cung cấp và lắp đặt lavabo+vòi lavabo+phụ liện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
110Cung cấp và lắp đặt xí bệt+vòi xịt+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
111Cung cấp và lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
112Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
113Cung cấp và lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
114Cung cấp và lắp đặt Bồn inox 2.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bể
115Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cấp nước kèm phụ kiện (co, cút, tê, van,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
116Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước kèm phụ kiện (co, cút, tê, nút bịt,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
117Modem WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
118Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
119Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
120Cung cấp và lắp đặt Thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
121Bộ nguồn WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
122Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
123Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi LSZHMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
124Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3345100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8441 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,982Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182Tấn
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V15,861 m3
8Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,441 m3
9Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100 m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Bê tông ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,61 m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7472100m2
13Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,331 m3
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508Tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387100m2
17Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,90251 m3
18Xây trụ bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731 m3
19Xây tường rào bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm Dày 10.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1621 m3
20Xây bồn hoa bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6821 m3
21Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,91 m2
22Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,161 m2
23Trát giằng Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,71 m2
24Ôp đá tự nhiên chân tường rào mặt chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V65,921 m2
25Ôp cột đá granit màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21 m2
26Cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,21 m2
27Khung sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,211 m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V120,611m2
29Trát chỉ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m
30Sơn tường rào 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V621,141m2
I HẠNG MỤC : NỀN SÂN+ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ.
1San dọn nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V22,35100 m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56100 m2
3Bê tông nền cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,21 m3
4Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng cầu D400-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
5Cung cấp và lắp đặt trụ đèn bát giác cao 6m+cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cột
6Cung cấp và lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
7Đào móng trụ đèn Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961 m3
8Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961 m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
10Bu lông neo M16, L=350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
11Tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cáp Vặn xoắn ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3501m
13Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V271m
14Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
15Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
16Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV /DSTA(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501m
17Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V671m
18Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
19Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2501m
20Cung cấp và lắp đặt trungking 100x100 tôn dày 1.2 STĐMô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
21Đào móng chôn ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,51 m3
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
23Cung cấp và lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
24Đóng cọc thép mạ đồng D20 (2.4x5=12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cọc
25Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251m
27Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Hóa chất điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
29Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối
30Kh.giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V241m khoa
31Đào đất chôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m3
32Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D25 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt, van khóa…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D32 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
36Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren trong D20x1''Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
38Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
39Vòi tưới câyMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
40Cuộn dây mềm tưới câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
42Đào móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,881 m3
43Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m3
44Xây thành mương bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5481 m3
45Trát mặt ngoài mương chiều dày trát 1.5cm-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,481 m2
46Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,481 m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,281 m2
48Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4181 tấn
49Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100 m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1281 m3
51Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V381 c/kiện
52Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100 m3
53Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
J HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN
1Cung cấp và lắp đặt Giếng khoan (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
K HẠNG MỤC : THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT LẠI LÒ SẤY
1Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại lò sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
L HẠNG MỤC: CẦU TRỤC
1Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5 T (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, kiểm định, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt hệ thống cầu trục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i) Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 5năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình phù hợp,và (iv) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(v) đã tham gia làmchỉ huy trưởng 01công trình tương tựtrở lên có xác nhậncủa Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹsư điện + 01 kỹ sưxây dựng) 2 (i) Có bằng đại họcchuyên ngành lienquan, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật01 công trình tươngtự trở lên có xácnhận của Chủ đầutư.33
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động, PCCC:01 người (cho phépkiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại họcchuyên ngành xâydựng và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,PCCC, CNCH, vệsinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 (i) Bằng tốt nghiệp(trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặccác chứng chỉ phùhợp, và(ii) Cóchứng nhận/chứngchỉ qua đào tạohuấn luyện an toànlao động, vệ sinhlao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (máy) Dung tích gàu >= 0,7 m32
2 Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy) Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy)1
3 Máy cắt uốn thép (máy) 5 kW2
4 Máy đầm bàn (máy) 2,2 kW2
5 Máy bơm nước (máy) 10-20m3/h2
6 Máy trộn bê tông (máy) 0,5 m32
7 Máy phát điện (máy) 2 KVA2
8 Cốt pha (m2) Thép, nhựa500
9 Máy khoan, đục bê tông(máy) 900 W2
10 Máy hàn hồ quang điện(máy) 2,3 kW2
11 Máy đầm dùi (máy) 1,5 kW2
12 Ô tô tự đổ (xe) >=5 T2
13 Xe tải cẩu (xe) >5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->