Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+VTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:55:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,462,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt hệ thống cầu trục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 5năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình phù hợp,và (iv) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(v) đã tham gia làmchỉ huy trưởng 01công trình tương tựtrở lên có xác nhậncủa Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹsư điện + 01 kỹ sưxây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại họcchuyên ngành lienquan, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật01 công trình tươngtự trở lên có xácnhận của Chủ đầutư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động, PCCC:01 người (cho phépkiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại họcchuyên ngành xâydựng và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,PCCC, CNCH, vệsinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Bằng tốt nghiệp(trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặccác chứng chỉ phùhợp, và(ii) Cóchứng nhận/chứngchỉ qua đào tạohuấn luyện an toànlao động, vệ sinhlao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép, nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 900 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn hồ quang điện(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tải cẩu (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Kon Tum 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+VTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2020-2021); Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2017 và các hồ sơ có yêu cầu tại E-HSMT này. Lưu ý: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1249 - Fax: (84-236) 222 2110 , Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 3616232 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | 100 m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,182 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: XƯỞNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,956 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2312 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền+cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,276 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | Tấn |
| 19 | VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6592 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | Tấn |
| 22 | VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống hệ giáo ống.VK sàn mái; cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9965 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,388 | 1 m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | Tấn |
| 30 | Bu lông M18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 31 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 32 | Bu lông M14, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép C150x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9108 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3038 | 100 m2 |
| 37 | Bắn ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3038 | 100 m2 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,94 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,54 | 1 m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | 1 m2 |
| 42 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6512 | 1 m2 |
| 43 | Trát sê nô: đáy Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,064 | 1 m2 |
| 44 | Đắp gờ nổi Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 45 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1 m |
| 46 | Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 47 | Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 48 | Láng sê nô Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,6552 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,3 | 1m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4125 | 100 m2 |
| 55 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100 m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn Lowbay 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 57 | Phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố tự sạc 2x5W+ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đèn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn dự phòng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1đèn |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Tủ điện TĐ-TN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: XƯỞNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7643 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,381 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5183 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,576 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | 1 m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5432 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông nền+cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | 1 m3 |
| 14 | Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7936 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,674 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 1 m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,183 | 1 m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | Tấn |
| 27 | Bu lông M18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 28 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Bu lông M14, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 30 | Gia công xà gồ bằng thép Thép C150x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép Thép C150x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | Tấn |
| 32 | Bu lông M22, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Bu lông M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Gia công Sườn ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng Sườn ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,5888 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9904 | 100 m2 |
| 38 | Bắn ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8916 | 100 m2 |
| 39 | Máng xối tôn+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 40 | Căng lưới thủy tinh tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 41 | Đóng tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6248 | 100 m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,895 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,595 | 1 m2 |
| 44 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | 1 m2 |
| 45 | Trát lanh tô Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 1 m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,663 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,595 | 1m2 |
| 48 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m2 |
| 49 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1m2 |
| 51 | Lam thoáng chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m2 |
| 52 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | 100 m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố tự sạc 2x5W+ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn dự phòng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 61 | Tủ điện TĐ-CK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO KÍN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6586 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2811 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2042 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,654 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 1 m3 |
| 10 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,786 | 1 m3 |
| 11 | Trát mặt ngoài bể tự hoại chiều dày trát 1.5cm-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,266 | 1 m2 |
| 12 | Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,354 | 1 m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,579 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0946 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7924 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | Tấn |
| 28 | VK=ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3966 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | Tấn |
| 31 | VK=ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9972 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8792 | 1 m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | Tấn |
| 39 | Bu lông M14, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép Thép C150x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4958 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 100 m2 |
| 44 | Bắn ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 100 m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,716 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,746 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,501 | 1 m2 |
| 48 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 1 m2 |
| 49 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7046 | 1 m2 |
| 50 | Trát sê nô: đáy Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,778 | 1 m2 |
| 51 | Đắp gờ nổi Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | 1 m |
| 52 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m |
| 53 | Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | 1 m2 |
| 54 | Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | 1 m2 |
| 55 | Láng sê nô Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền khu vệ sinh Gạch KT30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường khu vệ sinh Gạch KT30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | 1 m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 1 m2 |
| 59 | Gương soi KT 0.7x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,524 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7056 | 1m2 |
| 62 | Cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m2 |
| 63 | Cửa đi sổ nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 1m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100 m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0787 | 100 m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x0.6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt đèn Lowbay 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 69 | Phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường KT 250x250 32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 75 | Tủ điện TD-KK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt lavabo+vòi lavabo+phụ liện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (ống, cầu chắn rác... phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO HỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,927 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | Tấn |
| 15 | Bu lông M16, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | Tấn |
| 18 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,903 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 22 | Bắn ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7452 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,524 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,132 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,824 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền+xoa nhám Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | Tấn |
| 15 | Bu lông M18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1419 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1419 | Tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 19 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | Tấn |
| 21 | Bu lông M14, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,06 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6285 | 100 m2 |
| 24 | Bắn ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6285 | 100 m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại đôi 3 cực 16A +khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cáp điện, hộp chôn, ống nhựa và các phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THÍ NGHIỆM HOTLINE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1705 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,116 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9175 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đáy bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 1 m3 |
| 11 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,164 | 1 m3 |
| 12 | Trát mặt ngoài bể tự hoại chiều dày trát 1.5cm-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,816 | 1 m2 |
| 13 | Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,784 | 1 m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,024 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5592 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7183 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,004 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | Tấn |
| 28 | VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK xà dầm giằng;cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7684 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0116 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | Tấn |
| 31 | VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK sàn mái; cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0826 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,508 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | Tấn |
| 34 | VK ván ép phủ phim,khung thép hình..k/hợp cột chống=hệ giáo ống.VK cầu thang; cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1064 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8309 | 1 m3 |
| 41 | Xây cấp nền bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8978 | 1 m3 |
| 42 | Xây cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 1 m3 |
| 43 | Gia công khung sắt lợp mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng khung sắt lợp mái kính Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | Tấn |
| 45 | Lợp tấm polycacbonat đặc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100 m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5798 | 1m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,533 | 1 m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,573 | 1 m2 |
| 50 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2875 | 1 m2 |
| 51 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7835 | 1 m2 |
| 52 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2625 | 1 m2 |
| 53 | Trát gờ nổi Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | 1 m |
| 54 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | 1m |
| 55 | Ngâm nước xi măng sê nô (định mức 2kg.m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,275 | 1 m2 |
| 56 | Quét chống thấm (định mức 2.5 lít/2 lớp) chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9575 | 1 m2 |
| 57 | Láng sê nô, sàn vệ sinh Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7375 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch Granit KT60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0415 | 1 m2 |
| 59 | Lát sàn mái Gạch KT 40x40cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,56 | 1 m2 |
| 60 | Lát nền khu vệ sinh Gạch KT30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,125 | 1 m2 |
| 61 | Ôp tường khu vệ sinh Gạch KT30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,95 | 1 m2 |
| 62 | Ôp đá tự nhiên vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0613 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá hèm cửa, đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | 1 m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,237 | 1 m2 |
| 66 | Nắp đậy lỗ thông mái:khung sắt+tôn phẳng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Thang lên mái:khung thép hộp bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bàn lavabo 2.15m: khung sắt ốp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bàn lavabo 1m: khung sắt ốp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Vách ngăn compac 18mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,647 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung nhôm chìm * Tầng 1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6525 | 1 m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,125 | 1 m2 |
| 73 | Gương soi KT 0.7x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Gia công lan can, khung lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4611 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can, khung lam sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,271 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1565 | 1m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ D50 sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m |
| 78 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,533 | 1m2 |
| 79 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,623 | 1m2 |
| 80 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,1125 | 1m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,533 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,7355 | 1m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,86 | 1m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7664 | 100 m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp gắn tường 1x1.2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlihgt âm trần 9W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp ốp trần 18W D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A+khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần, cánh 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 16A+mặt nạ+viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Hộp |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | 1m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | 1m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngã các loại 66x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Hộp |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 18.000BTU kèm phụ kiện liên quan (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 104 | Tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Tủ điện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt lavabo+vòi lavabo+phụ liện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt+vòi xịt+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Bồn inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cấp nước kèm phụ kiện (co, cút, tê, van,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước kèm phụ kiện (co, cút, tê, nút bịt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 117 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Bộ nguồn Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 123 | Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3345 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,844 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9025 | 1 m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8.5x13x20)cm Dày 10.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,162 | 1 m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,9 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,16 | 1 m2 |
| 23 | Trát giằng Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | 1 m2 |
| 24 | Ôp đá tự nhiên chân tường rào mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,92 | 1 m2 |
| 25 | Ôp cột đá granit màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1 m2 |
| 26 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 1 m2 |
| 27 | Khung sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,21 | 1 m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,61 | 1m2 |
| 29 | Trát chỉ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1m |
| 30 | Sơn tường rào 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,14 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC : NỀN SÂN+ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ. | |||
| 1 | San dọn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | 100 m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền cắt roan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng cầu D400-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn bát giác cao 6m+cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Đào móng trụ đèn Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ đèn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bu lông neo M16, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Vặn xoắn ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | 1m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV /DSTA(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 1m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trungking 100x100 tôn dày 1.2 STĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 21 | Đào móng chôn ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép mạ đồng D20 (2.4x5=12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 25 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1m |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Hóa chất điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối |
| 30 | Kh.giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1m khoa |
| 31 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m3 |
| 32 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D25 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt, van khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D32 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40 kèm phụ kiện liên quan (cút, tê, măng xông, côn thu, nút bịt…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren trong D20x1'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 40 | Cuộn dây mềm tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Đào móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 44 | Xây thành mương bằng gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,548 | 1 m3 |
| 45 | Trát mặt ngoài mương chiều dày trát 1.5cm-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,48 | 1 m2 |
| 46 | Trát mặt trong chiều dày trát 1.5cm-M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,48 | 1 m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,28 | 1 m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100 m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 1 m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 c/kiện |
| 52 | Lấp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100 m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Giếng khoan (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| K | HẠNG MỤC : THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT LẠI LÒ SẤY | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại lò sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| L | HẠNG MỤC: CẦU TRỤC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5 T (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, kiểm định, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt hệ thống cầu trục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | (i) Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 5năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình phù hợp,và (iv) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(v) đã tham gia làmchỉ huy trưởng 01công trình tương tựtrở lên có xác nhậncủa Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹsư điện + 01 kỹ sưxây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại họcchuyên ngành lienquan, và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii)Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động, và(iv) đã làm kỹ thuật01 công trình tươngtự trở lên có xácnhận của Chủ đầutư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động, PCCC:01 người (cho phépkiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại họcchuyên ngành xâydựng và(ii) Đã tốtnghiệp tối thiểu 3năm trước ngày hạnchót nộp HSDT, và(iii) Có chứngnhận/chứng chỉ quađào tạo huấn luyệnan toàn lao động,PCCC, CNCH, vệsinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (i) Bằng tốt nghiệp(trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặccác chứng chỉ phùhợp, và(ii) Cóchứng nhận/chứngchỉ qua đào tạohuấn luyện an toànlao động, vệ sinhlao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất (máy) | Dung tích gàu >= 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy) | Máy toàn đạc hoặc máykinh vĩ + thủy bình (máy) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (máy) | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (máy) | 2,2 kW | 2 |
| 5 | Máy bơm nước (máy) | 10-20m3/h | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (máy) | 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy phát điện (máy) | 2 KVA | 2 |
| 8 | Cốt pha (m2) | Thép, nhựa | 500 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông(máy) | 900 W | 2 |
| 10 | Máy hàn hồ quang điện(máy) | 2,3 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi (máy) | 1,5 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ (xe) | >=5 T | 2 |
| 13 | Xe tải cẩu (xe) | >5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi