Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433988-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:53:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,019,685,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T - 7T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Bổ sung nguồn nước thô cho nhà máy nước thành phố Điện Biên Phủ
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH TVXD Tân Thanh tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 12 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 0215 3810839;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6431100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,963100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6369100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V55,698m3
6Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn (70% m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120,371m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,159m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120,371m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V80,0265m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,69m3
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,91m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6431100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6086100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6431100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6086100m3/km
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,586100m
19Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V976đoạn ống
20Lắp bích thép, đường kính ống 350mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V960cặp bích
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 400mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
23Cút thép D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7.812,81m2
B MỐ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4997100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,915100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1378tấn
8Đai ôm ống D350Mô tả kỹ thuật theo chương V238cái
9Bu long D20, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V484cái
10Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V5601 lỗ
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Phụ kiện điểm đấu nối cọc DT
1Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
2Lắp đặt tê BBB 800-800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 800mm, bích thép dầy 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Côn thép D400-350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt BE đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
10Côn BB 800-400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Phụ kiện hố van xả khí (4 vị trí D69; D134; C150; C224)
1Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
E Phụ kiện hố van xả cặn (3 vị trí D68, C144, C171)
1Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính tê thép D350-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 350mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
4Lắp bích thép, đường kính ống 150mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
5Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Treo ống qua cầu
1Gia công giá đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7026tấn
2Lắp dựng giá đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7026tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V186,6m2
4Đai ôm ống D350Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
5Bu long D20, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
6Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V2721 lỗ
G Đấu nối tại cọc C227
1Côn thép D350-250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tê thép D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 250mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
7Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
H Đấu nối vị trí cọc C55 và C58
1Lắp đặt tê BBB 300-300 thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt BB đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Côn BB thép D350-300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 350mm, bích thép dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
6Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
2 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ≥ 70 kg4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw4
5 Máy cắt ống công suất ≥ 5 Kw4
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m32
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw4
8 Ô tô tự đổ trọng tải 5T - 7T3
9 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->