Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) : Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:38:00 đến ngày 2022-04-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,592,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông. + Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây lắp) : Thi công xây dựng Nâng cấp đường hẻm 56 ấp 3, xã Phú Lợi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,859 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 17,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất vằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất vằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống – Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m – Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su – Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm – Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,666 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 133,28 | 10 tấn/1km |
| 17 | Thi công mặt đường dá dăm nước lớp duwois, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Đấu nối cống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giếng nước, giếng cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 58,09 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 7,098 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí dổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,315 | 100 tấn |
| D | VUỐT NỐI + TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu, lượng dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,921 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,921 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100 tấn |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng (5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi