Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432952-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220432863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:38:00 đến ngày 2022-04-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,400,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình đường giao thông nông thôn có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu là 2400.133.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.399.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp mở rộng đường giao thông nông thôn xóm 1, xã Hưng Nghĩa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 158 , phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 158 , phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (Scan) - Bên thụ hưởng: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa; Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);vv… Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; vv… Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 158 , phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phan Quang Mão Chức vụ: Chủ tịch xã;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 158 Đường, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Địa chính – Xây dựng Xã - Ủy Ban nhân dân xã Hưng Nghĩa; Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT33,911m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,4429100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,782100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,782100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT21,57651m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,7752100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,991100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,991100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT24,68m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2468100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2468100m3/1km
12Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3.000,8953m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT540,161210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1.050,313410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT810,241710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT108,032210m³/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,1948100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT19,7528100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,9285100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 19,63cm (bù vênh)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,5889100m2
21Lớp cát đệm dày 3cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT15,43m3
22Rải lớp ni lon cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,1426100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT368,98m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9095100m2
25Đánh bóng mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1.648,36m2
26Cắt khe co giãnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,6381100m
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7814100m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,34m3
29Rải lớp ni lon cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7814100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT23,34m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,195100m2
32Đánh bóng mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT116,69m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,62m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0662100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0662100m3/1km
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,30551m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,198100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2611100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2611100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,11m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0311100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0311100m3/1km
8Cắt bê tông mặt đường thi công mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT95,38m
9Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT49,5373m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT8,916710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT17,338110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT13,375110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,783310m³/1km
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,623m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3261100m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,66m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,554100m2
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,667tấn
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1.0361 lỗ khoan
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT29,26m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,9684100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,6414tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2555tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2661cấu kiện
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,7m3
26Ván khuôn lótĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,234100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT32,64m3
28Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,351100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,4804100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9383tấn
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9851tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,35m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT12,87m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8658100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1618tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5522tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1171cấu kiện
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT12,4m3
39Ván khuôn lót móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,248100m2
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT38,32m3
41Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,372100m2
42Ván khuôn thép, ván khuôn mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,1248100m2
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1482tấn
44Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1544tấn
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,71m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT13,64m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9176100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2313tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5853tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1241cấu kiện
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,35100 m
52Công dịch chuyển lắp đặt lại các vị trí cấp nước nhà dânĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4Công
C BÃI ĐẬU, QUAY ĐẦU XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,8981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2608100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2898100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2898100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,7m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,027100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,027100m3/1km
8Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT60,2706m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT10,848710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT21,094710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT16,273110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,169710m³/1km
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,408m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3967100m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT58,11m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,48100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,44m3
18Ni lon lótĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,48100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT9,6m3
20Đánh bóng mặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT48m2
D ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,42581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0799100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT7,92m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2904100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,4992m3
6Đào đất tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,821m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,82m3
8Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT9cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT9cột
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,225km/dây
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT225m
12Vận chuyển dây cột về chân công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1chuyến
13Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3công/bộ
14Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3công/bộ
15Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT35,16kg
16Kẹp hãm KH4x50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT12bộ
17Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4817100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,210 cọc
19Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8m
20Ống nhựa xoắn HDPE D25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3m
21Ghip 2 bulong 25-95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình đường giao thông nông thôn có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu là 2400.133.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.399.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥80l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
5 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy Lu bánh thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy đào Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy đầm dùi 1.5kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
9 Máy đầm bàn 1kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
10 Máy hàn 23 KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
11 Máy cẩu Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->