Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:38:00 đến ngày 2022-04-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình đường giao thông nông thôn có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu là 2400.133.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.399.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp mở rộng đường giao thông nông thôn xóm 1, xã Hưng Nghĩa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (Scan) - Bên thụ hưởng: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa; Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);vv… Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; vv… Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa.
Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An
Địa chỉ: Số 158 , phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phan Quang Mão Chức vụ: Chủ tịch xã; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 158 Đường, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Địa chính – Xây dựng Xã - Ủy Ban nhân dân xã Hưng Nghĩa; Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 33,91 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,4429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,782 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21,5765 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,7752 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,991 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,991 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 24,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2468 | 100m3/1km |
| 12 | Tiền mua đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3.000,8953 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 540,1612 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.050,3134 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 810,2417 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 108,0322 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,1948 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 19,7528 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,9285 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 19,63cm (bù vênh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5889 | 100m2 |
| 21 | Lớp cát đệm dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15,43 | m3 |
| 22 | Rải lớp ni lon cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,1426 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 368,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9095 | 100m2 |
| 25 | Đánh bóng mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.648,36 | m2 |
| 26 | Cắt khe co giãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,6381 | 100m |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7814 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,34 | m3 |
| 29 | Rải lớp ni lon cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7814 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 32 | Đánh bóng mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 116,69 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,62 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0662 | 100m3/1km |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,3055 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2611 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0311 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt bê tông mặt đường thi công mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 95,38 | m |
| 9 | Tiền mua đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 49,5373 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,9167 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 17,3381 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,3751 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,7833 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,623 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3261 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,667 | tấn |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.036 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 29,26 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,9684 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,6414 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2555 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 266 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11,7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 32,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,4804 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9383 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9851 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,35 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12,87 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8658 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1618 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5522 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 38,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,1248 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1482 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1544 | tấn |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,71 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,64 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9176 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2313 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5853 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 124 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,35 | 100 m |
| 52 | Công dịch chuyển lắp đặt lại các vị trí cấp nước nhà dân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | Công |
| C | BÃI ĐẬU, QUAY ĐẦU XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,898 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2898 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,027 | 100m3/1km |
| 8 | Tiền mua đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 60,2706 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10,8487 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21,0947 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 16,2731 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,1697 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,408 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 58,11 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Ni lon lót | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,6 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 48 | m2 |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,4258 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,4992 | m3 |
| 6 | Đào đất tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,82 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,82 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,225 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 225 | m |
| 12 | Vận chuyển dây cột về chân công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | chuyến |
| 13 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | công/bộ |
| 14 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | công/bộ |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 35,16 | kg |
| 16 | Kẹp hãm KH4x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4817 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | m |
| 21 | Ghip 2 bulong 25-95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình đường giao thông nông thôn có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu là 2400.133.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.399.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 10 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 5 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy Lu bánh thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 11 | Máy cẩu | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi