Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:37:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,687,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,090,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01806E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.880.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022 Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.090.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 3 | Ống PVC 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Mét |
| 4 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | cái |
| 5 | Mốc cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 47 | cái |
| 6 | Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm 0,15*0,05 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 752 | mét |
| 7 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | mét |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng đánh số trụ. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Tấm |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,1 | Kg |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 10*30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | cái |
| 4 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | cái |
| 5 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Tấm |
| 6 | Biển báo an toàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92,7 | Kg |
| 2 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.177,94 | Lít |
| 2 | Thép tròn d10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 370,48 | Kg |
| 3 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,25 | kg |
| 4 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,2 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23,465 | m3 |
| 6 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,189 | m3 |
| 7 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.421,17 | Kg |
| 8 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,8 | Kg |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 11 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0562 | bộ |
| 2 | Lưới cắt d350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8544 | cái |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bê tông nhựa loại C | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,7324 | tấn |
| 2 | Bê tông nhựa loại C19, R19 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 69,3802 | tấn |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 151,0046 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 289,8582 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31,6299 | m3 |
| 6 | Dầu hoả | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38,6645 | kg |
| 7 | Gạch không nung làm dấu (4x8x18)cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19.734 | Viên |
| 8 | Nhựa bitum | Phần 2 – Chương V, Mục II | 91,5195 | kg |
| 9 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.901,4321 | lit |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 116,7915 | m2 |
| 11 | Xi măng PCB40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12.855,5295 | kg |
| H | Hạng mục nhân công trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.739 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.504 | m |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 7 | Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| I | Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0938 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2815 | Km |
| 4 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 7 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,136 | km |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,408 | km |
| 10 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 12 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| 13 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| J | Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 3 | Lắp DS 630-24kV indoor | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 4 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 7 | Lắp máy biến thế 1P 1x100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 8 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | Cái |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x100 KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 19 | Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Trụ |
| 20 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 21 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 22 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Trạm |
| 23 | Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2từ MCCB nhánh lên lưới hạ thế(mét) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,36 | Km |
| 24 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 25 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 390 | Mét |
| 26 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 228 | Cái |
| 27 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 130 | Cái |
| 29 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 378 | Mét |
| 30 | Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa nhà trạm biến áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 34 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 35 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 36 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| 37 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| 38 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 bộ cách điện |
| 39 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cách điện |
| 40 | tháo lắp lại cách điện đứng trung thế 15-22kV, thay trên cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | 10 cách điện |
| 41 | tháo lắp lại cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 bộ cách điện |
| 42 | tháo lắp lại xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | bộ |
| K | Hạng mục nhân công hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | mét |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Hộp |
| 2 | Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | tủ |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Bộ |
| 5 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,2997 | Km |
| 6 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 8,5m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT ghép 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 10 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 103 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | cột |
| 15 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | cột |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,257 | Km |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,19 | Km |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,231 | Km |
| 20 | Thay bulong, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | bộ |
| 21 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x16 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,125 | Km |
| 22 | Thay cần đèn các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ |
| 23 | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | bộ |
| 24 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 367 | bộ |
| M | Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép 14 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Móng |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa nhà TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ ghép 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Mương cáp ngầm dưới đường bê tông trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 146 | md |
| 2 | Mương cáp ngầm dưới đường đất trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 606 | md |
| 3 | Mương cáp ngầm dưới đường đất hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | md |
| O | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 cò |
| 2 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 01 sứ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | 1 cò |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | 1 cái |
| 6 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 bộ xà |
| 7 | Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 8 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | 1 điểm |
| 9 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 01 sứ |
| 10 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42 | 1 cái |
| 11 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 12 | Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 13 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | 1 cò |
| 14 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | 1 điểm |
| P | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| Q | Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh) | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cây |
| R | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.073.888.041 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01806E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.880.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi