Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430585-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220430559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:37:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,687,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,090,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.L00C.21032 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022
Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp - quận 12 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.090.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấmPhần 2 – Chương V, Mục II40Kg
2Cọc tiếp địa đk 16*2400Phần 2 – Chương V, Mục II10Bộ
3Ống PVC 27mmPhần 2 – Chương V, Mục II15Mét
4Bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II15cái
5Mốc cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục II47cái
6Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm 0,15*0,05Phần 2 – Chương V, Mục II752mét
7ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40Phần 2 – Chương V, Mục II60mét
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bảng đánh số trụ.Phần 2 – Chương V, Mục II2Tấm
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Que hàn c47 đk 4mmPhần 2 – Chương V, Mục II17,1Kg
2boulon thép mạ có đai ốc 10*30Phần 2 – Chương V, Mục II6Cái
3Vis mạ zn 5*50Phần 2 – Chương V, Mục II32cái
4Bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II16cái
5Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Phần 2 – Chương V, Mục II30Tấm
6Biển báo an toànPhần 2 – Chương V, Mục II16cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Que hàn c47 đk 4mmPhần 2 – Chương V, Mục II92,7Kg
2Biển báo lộ ra cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II100Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II5.177,94Lít
2Thép tròn d10Phần 2 – Chương V, Mục II370,48Kg
3Kẽm buộc 1 lyPhần 2 – Chương V, Mục II5,25kg
4Gỗ ván coffaPhần 2 – Chương V, Mục II4,2m3
5Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II23,465m3
6Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục II14,189m3
7Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục II7.421,17Kg
8Que hàn c47 đk 4mmPhần 2 – Chương V, Mục II1,8Kg
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Phần 2 – Chương V, Mục II17Cái
10Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục II21Cái
11Đinh 3-5cmPhần 2 – Chương V, Mục II3kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Răng càoPhần 2 – Chương V, Mục II0,0562bộ
2Lưới cắt d350Phần 2 – Chương V, Mục II3,8544cái
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bê tông nhựa loại C Phần 2 – Chương V, Mục II9,7324tấn
2Bê tông nhựa loại C19, R19Phần 2 – Chương V, Mục II69,3802tấn
3Cấp phối đá dămPhần 2 – Chương V, Mục II151,0046m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II289,8582m3
5Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II31,6299m3
6Dầu hoảPhần 2 – Chương V, Mục II38,6645kg
7Gạch không nung làm dấu (4x8x18)cmPhần 2 – Chương V, Mục II19.734Viên
8Nhựa bitumPhần 2 – Chương V, Mục II91,5195kg
9NướcPhần 2 – Chương V, Mục II6.901,4321lit
10Vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II116,7915m2
11Xi măng PCB40Phần 2 – Chương V, Mục II12.855,5295kg
H Hạng mục nhân công trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1.739Mét
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápPhần 2 – Chương V, Mục II1.504m
3Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II20Bộ
4Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114Phần 2 – Chương V, Mục II20Bộ
5Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II5Bộ
6Lắp đầu cosse 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục II30Cái
7Lắp bảng tên đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
I Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
2Kéo dây nhôm lõi thép AC 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,0938Km
3Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,2815Km
4Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
5Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
6Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
7Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
8Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,136km
9Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,408km
10Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ
12Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II11 máy
13Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II11 máy
J Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
3Lắp DS 630-24kV indoorPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
4Lắp thùng bảo vệ máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
5Lắp máy biến thế 3P 250kVAPhần 2 – Chương V, Mục II11Máy
6Lắp máy biến thế 3P 400kVAPhần 2 – Chương V, Mục II4Máy
7Lắp máy biến thế 1P 1x100kVAPhần 2 – Chương V, Mục II3Máy
8Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II45Cái
9Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
10Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
11Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
12Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
13Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II22Bộ
14Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đàPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
15Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
16Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
17Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x100 KVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
18Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
19Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II8Trụ
20Lắp bảng báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II16Cái
21Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II16Cái
22Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Phần 2 – Chương V, Mục II18Trạm
23Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2từ MCCB nhánh lên lưới hạ thế(mét)Phần 2 – Chương V, Mục II0,36Km
24Lắp dây cáp xuất M240 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II24Mét
25Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II390Mét
26Lắp đầu cosse 25mm2Phần 2 – Chương V, Mục II228Cái
27Lắp đầu cosse 240mm2Phần 2 – Chương V, Mục II8Cái
28Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II130Cái
29Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVPhần 2 – Chương V, Mục II378Mét
30Lắp tiếp địa cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
31Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
32Lắp tiếp địa nhà trạm biến ápPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
33Lắp ống PVC luồn xuất cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
34Lắp tủ bảo vệ điện kếPhần 2 – Chương V, Mục II16Cái
35Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II30Cái
36Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
37Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
38Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II31 bộ cách điện
39Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ côngPhần 2 – Chương V, Mục II31 cách điện
40tháo lắp lại cách điện đứng trung thế 15-22kV, thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II1,210 cách điện
41tháo lắp lại cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II151 bộ cách điện
42tháo lắp lại xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II3bộ
K Hạng mục nhân công hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo rải cáp ngầm hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II80mét
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
3Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
L Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II27Hộp
2Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaPhần 2 – Chương V, Mục II5tủ
3Thay hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 0,4kVPhần 2 – Chương V, Mục II2bộ 3 pha
4Lắp phụ kiện Domino 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II27Bộ
5Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II8,2997Km
6Lắp trụ BTLT 8,5m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II13Trụ
7Lắp trụ BTLT 8,5m ghépPhần 2 – Chương V, Mục II4Trụ
8Lắp trụ BTLT 10m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
9Lắp trụ BTLT ghép 10mPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
10Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II103Bộ
11Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
12Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
13Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
14Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II8cột
15Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II10cột
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kgPhần 2 – Chương V, Mục II2bộ
17Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II3,257Km
18Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II2,19Km
19Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,231Km
20Thay bulong, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II3bộ
21Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x16 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,125Km
22Thay cần đèn các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II11 bộ
23Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II7bộ
24Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II367bộ
M Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
2Đổ bê tông móng trạm trụ ghép 14Phần 2 – Chương V, Mục II10Móng
3Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
4Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II4Móng
5Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II13Bộ
6Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
7Đổ bê tông móng trụ đơn 10mPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
8Đào rãnh tiếp địa nhà TBAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Đổ bê tông móng trụ ghép 10mPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
N Hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Mương cáp ngầm dưới đường bê tông trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II146md
2Mương cáp ngầm dưới đường đất trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II606md
3Mương cáp ngầm dưới đường đất hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II7md
O Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II91 cò
2Thay sứ đứng đường dây 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II301 sứ
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II181 cò
4Thay sứ treo đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
5Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II331 cái
6Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II41 bộ xà
7Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II11 xà
8Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II181 điểm
9Thay sứ đứng đường dây 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
10Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II421 cái
11Thay sứ treo đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
12Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II11 xà
13Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II211 cò
14Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II211 điểm
P Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
2Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
Q Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh)
1Chi phí phát quang cây xanhPhần 2 – Chương V, Mục II5Cây
R Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.073.888.041 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.870.880.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->