Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình “Thi công lắp đặt tủ RMU năm 2022 - Công ty Điện lực Gia Định”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình “Thi công lắp đặt tủ RMU năm 2022 - Công ty Điện lực Gia Định” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:31:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,504,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769756521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53951304E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục Thi công lắp đặt tủ RMU; kéo cáp ngầm trung thế, đào và tái lập mương cáp trung thế... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.553.043 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.585.106.086 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựnghạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngcủa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điệnhoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điềukiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tàiliệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết địnhphân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của cáccông trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biênbản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ tráchthi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợpliên danh: Nhà thầu đứng đầu lien danh: Chịu tráchnhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (ngoàichức danh chỉ huytrưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người có trình độ chuyên ngành xây dựng hoặc tương đượng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân cótrình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặcthi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ítnhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốtnghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nóitrên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các côngtrình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhậnlàm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình “Thi công lắp đặt tủ RMU năm 2022 - Công ty Điện lực Gia Định” Thi công lắp đặt tủ RMU năm 2022 - Công ty Điện lực Gia Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảng kê khai tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) bao gồm: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng 03 năm gần nhất để chứng minh doanh thu bình quân hoat động xây dựng, Bảng kê doanh thu tương ứng từng hóa đơn đã kê khai 03 năm gần nhất có chữ ký đầy đủ của Giám đốc Công ty (** Ghi chú: Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp); Yêu cầu tình hình tài chính: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm gần nhất ( nếu có), Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( tờ khai quyết toán thuế giá trị gia tăng và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp) chính thức 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử (Báo cáo tài chính) chính thức 03 năm gần nhất, Thuyết minh báo cáo tào chính (có chữ ký Giám đốc và con dấu của Công ty) 03 năm gần nhất, Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp số nộp cả năm ) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Báo cáo kiểm toán ( nếu có) (** Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo mẫu này); Hợp đồng tương tự 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, cán bộ tham gia gói thầu: Bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu sản phẩm hoàn thành các công trình tương tự, ... của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Định , địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp thiết bị (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Tủ RMU 2 ngăn (1L+1T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (1L+2T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 13 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 11 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T+phụ kiện+vỏ tủ) OD | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU 5 ngăn (3L+2T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 5 ngăn (2L+3T+phụ kiện+vỏ tủ) OD | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ RMU 6 ngăn (3L+3T+phụ kiện) ID | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T+phụ kiện) ID 02 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ RMU 4 ngăn (4L+phụ kiện) ID 04 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T+phụ kiện) ID 03 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ RMU 4 ngăn (4L+phụ kiện+vỏ tủ) OD 04 module có chức năng Scada. | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T+phụ kiện+vỏ tủ) OD 03 module có chức năng Scada. | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 15 | Tủ RMU 5 ngăn (4L+1T+phụ kiện) ID 04 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ RMU 5 ngăn (5L+phụ kiện) ID 05 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ RMU 5 ngăn (5L+phụ kiện+vỏ tủ) OD 05 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 18 | Tủ RMU 6 ngăn (5L+1T+phụ kiện) ID 05 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ RMU 6 ngăn (6L+phụ kiện+vỏ tủ) OD 06 module có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ RMU thu hồi SDL không có chức năng Scada | Nhà thầu không chào đơn giá | 7 | Tủ |
| 21 | Thiết bị chỉ báo sự cố cáp ngầm trung thế | Nhà thầu không chào đơn giá | 65 | Bộ |
| B | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 128 | Kg |
| 2 | Đồng bản 40*6 | Nhà thầu không chào đơn giá | 51,2 | Mét |
| 3 | cáp đồng bọc 25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 512 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2, chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 271 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2, chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 15 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2, chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 737 | Mét |
| C | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | CB hạ thế 2 cực 40A | Nhà thầu không chào đơn giá | 16 | Cái |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2*16mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 250 | Mét |
| D | Vật tư thiết bị B cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Bảng tên tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 63 | Cái |
| 2 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 63 | Cái |
| 3 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 247 | Cái |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 65 | Cái |
| 5 | Cosse cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 512 | Cái |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 512 | Cái |
| 7 | Vỏ hộp bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 64 | Cái |
| 8 | Lắp tấm bakelit và xịt foam chống thấm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 85 | Ngăn |
| E | Vật tư thiết bị B cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Cosse cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 32 | Cái |
| F | Nhân công - Máy thi công: Lắp thiết bị (Hạng mục cáp ngầm trung thế) (bao gồm vận chuyển + bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 2 ngăn (1L+1T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (1L+2T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 13 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 11 | Tủ |
| 5 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) OD | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Tủ |
| 8 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (2L+3T) OD | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ RMU 6 ngăn (3L+3T) ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 11 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 14 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) OD có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 15 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 16 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) OD có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 18 | Lắp tủ RMU 6 ngăn (5L+1T) ID có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Tủ |
| 19 | Lắp tủ RMU 6 ngăn (6L) OD có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp tủ RMU thu hồi SDL không có chức năng Scada | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chỉ báo sự cố | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 65 | Bộ |
| 22 | Tháo dao cách ly 3P | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 107 | Bộ 3p |
| 23 | Tháo dao cách ly 3P | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 66 | Bộ 3p |
| 24 | Thu hồi đặt tủ điện cao áp đến 35kV (Phần tháo dỡ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 16 | Tủ |
| 25 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35; (22)kV (Phần tháo dỡ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Bộ 3p |
| 26 | Thu hồi chống sét van ≤35kV (Phần tháo dỡ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 0,3333 | Bộ 3p |
| G | Vật liệu phụ - Nhân công - Máy thi công (Bao gồm vận chuyển + bốc dỡ): Lắp Vật liệu (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 65 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất cho tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 64 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 271 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 -24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 15 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 737 | Mét |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 12 | Bộ |
| 7 | Xà thép L75*75*8*1,2m (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 244 | Bộ |
| 8 | Sứ treo 24kv các loại (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kv+ty (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái trên đà (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 73,5 | 10 sứ |
| 11 | Trụ BTLT 12m (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | cột |
| 12 | Đồng bản 40*6 (Tháo dỡ thu hồi) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 87,9 | 10m |
| H | Vật liệu phụ - Nhân công - Máy thi công (Bao gồm vận chuyển + Bốc dỡ): Lắp Vật liệu (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 250 | Mét |
| 2 | 2. Lắp CB hạ thế: | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 16 | Cái |
| 3 | 3. Lắp cosse 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 32 | Cái |
| 4 | 4. Cải tạo bảng điện hạ thế trạm Lăng Võ Tánh | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| I | Đan Bê Tông Cốt Thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,975 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,2385 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,4706 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 159 | cái |
| J | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,29 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,29 | 100m |
| 3 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 44,2 | 10m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,361 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 14,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 16,975 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,5091 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,1132 | 100m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 6,36 | m3 |
| 10 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,475 | m3 |
| 11 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 31,8 | m3 |
| 12 | Đào lớp cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 25,6 | m3 |
| 13 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 21,285 | m3 |
| 14 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,7351 | 100m3 |
| 15 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,7532 | 100m3 |
| K | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,77 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,75 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0.04m x 0.18m x 0.08m) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 31,5 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0574 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,14 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 367 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0372 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,2143 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,149 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,361 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,361 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,149 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,665 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 11,63 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 53,6 | m2 |
| 19 | Tái lập đất trồng cỏ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,8 | m3 |
| 20 | Tái lập cỏ theo hiện trạng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Gắn cọc mốc bê tông | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc sứ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 70 | cọc |
| 23 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 9 | cọc |
| L | Thí nghiệm Mác Bê Tông Mương cáp | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (phần không điện) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 3 | 1 chỉ tiêu |
| M | Phần móng tủ RMU | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,978 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,5837 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,9187 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,5837 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,4886 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,3908 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,1086 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0335 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0869 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,9665 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0254 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0254 | 100m³ |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,89 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,89 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,1945 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0039 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0195 | 100m3 |
| N | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 1L+2T: số lượng 4 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,4052 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,4052 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 19,448 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 64 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,848 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 10,04 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 10,04 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 10,04 | m2 |
| O | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 2L+1T: số lượng 16 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,5939 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,5939 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 76,192 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 256 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,232 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 39,36 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 39,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 39,36 | m2 |
| P | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 3L+1T: số lượng 8 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,1344 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,1344 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 51,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 192 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 4,224 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 22,72 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 22,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 22,72 | m2 |
| Q | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 2L+2T: số lượng 10 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,4338 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,4338 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 65,66 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 240 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 5,38 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 28,9 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 28,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 28,9 | m2 |
| R | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 3L+2T: số lượng 4 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,6232 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,6232 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 29,256 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 96 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,456 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 13,08 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 13,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 13,08 | m2 |
| S | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 3L+3T: số lượng 2 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,3392 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,3392 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 16,292 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 48 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,4 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,4 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,4 | m2 |
| T | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 5L+1T: số lượng 1 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,1664 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,1664 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,954 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 24 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,68 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,6 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,6 | m2 |
| U | Phần RMU Khung Thép Trong Trạm Phòng (Đế tủ RMU khung thép loại 4L+1T: số lượng 2 móng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,3084 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,3084 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 14,436 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 48 | cái |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 1,208 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 6,44 | m2 |
| 7 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 6,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 6,44 | m2 |
| V | CẢI TẠO TRẠM PHÒNG ( Mương cáp trong trạm phòng ) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 12,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng mày khoan bê tông | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất hố mương cáp, đất cấp III (b | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 10,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,52 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,0756 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,52 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 8,6 | m3 |
| W | Thí nghiệm Mac Bê Tông (Móng tủ RMU) | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2 | 1 chỉ tiêu |
| X | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24%x(gXD+gTB + VTTB A cấp + TTH) Trong đó: VTTB A cấp: 25.166.857.388 đồng; TTH: 559.209.470; gXD: Không bao gồm chi phí thử nghiệm mac bê tông móng tủ và mương cáp | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769756521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53951304E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục Thi công lắp đặt tủ RMU; kéo cáp ngầm trung thế, đào và tái lập mương cáp trung thế... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.553.043 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.585.106.086 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựnghạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngcủa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điệnhoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điềukiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tàiliệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết địnhphân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của cáccông trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biênbản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ tráchthi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợpliên danh: Nhà thầu đứng đầu lien danh: Chịu tráchnhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (ngoàichức danh chỉ huytrưởng) | 2 | Trong đó 01 người có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người có trình độ chuyên ngành xây dựng hoặc tương đượng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân cótrình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặcthi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ítnhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốtnghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nóitrên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các côngtrình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhậnlàm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Trong đó 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe gàu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Bộ tiếp địa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | máy cào bóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi