Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp các dịch vụ phục vụ Hội nghị, Tọa đàm, xây dựng phóng sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp các dịch vụ phục vụ Hội nghị, Tọa đàm, xây dựng phóng sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:16:00 đến ngày 2022-04-25 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 953,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là953.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.044.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây; trong đó có ít nhất 02 Hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.002.308.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh, du lịch khách sạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn hoặc báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí, biên kịch điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/thiết kế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính/kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp các dịch vụ phục vụ Hội nghị, Tọa đàm, xây dựng phóng sự Về việc phê duyệt nội dung, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ Tăng cường sự tham gia của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội khác và cộng đồng vào công tác bảo vệ môi trường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020 và 2021; - Scan bản gốc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc (bản công chứng) bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E- HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, địa chỉ: Lô E2, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Xây dựng và phát sóng 03 Chương trình Tọa đàm trên Kênh Truyền hình Trung ương (30 phút/Chương trình) | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1.1. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 1 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 4 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 5 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 6 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 7 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 8 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 9 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 10 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 11 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 12 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 13 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 14 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 15 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 16 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 17 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 18 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 19 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 20 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 21 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 22 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 23 | - Thuê máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 24 | - Thuê thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 25 | - Thuê thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 26 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 27 | 1.1.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 28 | 1.1.2.1. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 01 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 29 | 1.1.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 30 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 31 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 32 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 33 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 34 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 35 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 36 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 37 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 38 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 39 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 40 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 41 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 43 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 44 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 45 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 46 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 47 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 48 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 49 | 1.1.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 50 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 51 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 52 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 53 | 1.1.2.2. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 02 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 54 | 1.1.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 55 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 56 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 57 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 58 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 59 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 60 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 61 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 62 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 63 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 65 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 67 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 68 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 69 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 70 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 71 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 72 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 73 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 74 | 1.1.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 75 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 76 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 77 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 78 | 1.1.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 79 | 1.2. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 2 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 80 | 1.2.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 81 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 82 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 83 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 84 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 85 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 86 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 87 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 88 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 89 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 90 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 91 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 92 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 93 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 94 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 95 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 96 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 97 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 98 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 99 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 100 | - Thuê máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 101 | - Thuê thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 102 | - Thuê thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 103 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 104 | 1.2.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 105 | 1.2.2.1. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 03 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 106 | 1.2.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 107 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 108 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 109 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 110 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 111 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 112 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 113 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 114 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 115 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 116 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 117 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 118 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 119 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 120 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 121 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 122 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 123 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 124 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 125 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 126 | 1.2.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 127 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 128 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 129 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 130 | 1.2.2.2. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 04 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 131 | 1.2.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 132 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 133 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 134 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 135 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 136 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 137 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 138 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 139 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 140 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 141 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 142 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 143 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 144 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 145 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 146 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 147 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 148 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 149 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 150 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 151 | 1.2.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 152 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 153 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 154 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 155 | 1.2.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 156 | 1.3. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 3 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 157 | 1.3.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 158 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 159 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 160 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 161 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 162 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 163 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 164 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 165 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 166 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 167 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 168 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 169 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 170 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 171 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 172 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 173 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 174 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 175 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 176 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 177 | - Thuê máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 178 | - Thuê thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 179 | - Thuê thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 180 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 181 | 1.3.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 182 | 1.3.2.1. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 05 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 183 | 1.3.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 184 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 185 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 186 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 187 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 188 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 189 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 190 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 191 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 192 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 193 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 194 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 195 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 196 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 197 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 198 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 199 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 200 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 201 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 202 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 203 | 1.3.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 204 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 205 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 206 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 207 | 1.3.2.2. Chi phí sản xuất phóng sự đồng hành 06 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 208 | 1.3.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 209 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 210 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 211 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 212 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 213 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 214 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 215 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 216 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 217 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 218 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 219 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 220 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 221 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 222 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 223 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 224 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 225 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 226 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 227 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 228 | 1.3.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 229 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 10 | |
| 230 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 231 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 232 | 1.3.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 233 | 2. Tổ chức 01 Hội nghị về việc triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên các tỉnh, thành phố khu vực phía Bắc, khu vực miền Trung, khu vực phía Nam tại tỉnh Hà Tĩnh (2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 234 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 235 | - Hội trường (150 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 236 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 237 | - Màn hình ti vi phục vụ hội nghị họp trực tuyến | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/chiếc | 2 | |
| 238 | - Thiết bị máy chiếu, màn chiếu (1 bộ x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 239 | - Máy tính cấu hình cao phục vụ trình chiếu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 240 | - Gói hỗ trợ đường truyền (FTTH, WAN, VPN...) cho khoảng 300-400 đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói/hội nghị | 1 | |
| 241 | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Capture lên Zoom | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 242 | - Bộ trộn hình ảnh (mix hình 2 máy quay với nhau, chuyển cảnh hoặc chiếu song song) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 243 | - Link zoom | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Zoom | 1 | |
| 244 | - Máy quay ghi hình toàn hội nghị và các điểm cầu trực tuyến | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 245 | - Hệ thống âm thanh dành cho Led, zoom, tai nghe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 246 | - Chi giải khát giữa giờ cho đại biểu, ban tổ chức và báo cáo viên (160 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 320 | |
| 247 | - Photo tài liệu (152 bộ x 50 trang) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 7.600 | |
| 248 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 152 | |
| 249 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Hà Tĩnh (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 250 | - Xe ô tô 4 chỗ đi Hà Nội - Hà Tĩnh và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 251 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 252 | 2.3. Tổ chức hậu cần cho Ban tổ chức (8 người), báo cáo viên (2 người) và đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp (80 người) tham dự Hội nghị tại tỉnh Hà Tĩnh | \ | \ | 0 | |
| 253 | - Xe ô tô 16 chỗ đi Hà Nội - Hà Tĩnh và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 254 | - Phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 46 người (23 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 46 | |
| 255 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 10 | |
| 256 | 2.4. Thiết kế, in ấn backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 257 | - Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 3 | |
| 258 | - In Backdrop: 1 cái (2,8m x 7,2m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 259 | - In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức: 4 cái (8m x 1m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 260 | - In phướn chữ X có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 6 cái (0,8m x 1,8m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 261 | 3. Xây dựng và phát sóng 02 phóng sự (5-7 phút/phóng sự) trên Kênh Truyền hình Trung ương | \ | Phóng sự | 2 | |
| 262 | 3.1. Chi phí xây dựng phóng sự số 1 | \ | \ | 0 | |
| 263 | 3.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 264 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 265 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 266 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 267 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 268 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 269 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 270 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 271 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 272 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 273 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 274 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 275 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 276 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 277 | - Thuê chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 278 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 279 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 280 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 4 | |
| 281 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 4 | |
| 282 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 4 | |
| 283 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 3 | |
| 284 | 3.1.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 285 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (4 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 20 | |
| 286 | - phòng nghỉ (3 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 9 | |
| 287 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (4 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 288 | 3.1.3 Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/Chương trình | 2 | |
| 289 | 3.2. Chi phí xây dựng phóng sự số 2 | \ | \ | 0 | |
| 290 | 3.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 291 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 292 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 293 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 294 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 295 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 296 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 297 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 298 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 299 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 300 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 301 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 302 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 303 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 304 | - Thuê chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 305 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 306 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 307 | - Thuê máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 4 | |
| 308 | - Thuê thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 4 | |
| 309 | - Thuê thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 4 | |
| 310 | - Thuê thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 3 | |
| 311 | 3.2.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 312 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (4 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 20 | |
| 313 | - phòng nghỉ (3 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 9 | |
| 314 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (4 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 315 | 3.2.3 Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/Chương trình | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5348E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.044.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là953.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.044.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây; trong đó có ít nhất 02 Hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.002.308.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh, du lịch khách sạn. | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn hoặc báo chí | 5 | 3 |
| 3 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí, biên kịch điện ảnh | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc truyền hình | 5 | 3 |
| 5 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành quay phim | 3 | 3 |
| 6 | Thiết kế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/thiết kế | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính/kế toán | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi