Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài viễn thông Đăk Lăk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài viễn thông Đăk Lăk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:00:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,366,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.366.622(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.109.987VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.256.635 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài viễn thông Đăk Lăk Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài viễn thông Đăk Lăk 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 59 | |
| 2 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 44 | |
| 3 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 86 | |
| 4 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 105 | |
| 5 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 541 | |
| 6 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 35 | |
| 7 | Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 139 | |
| 8 | Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 9 | Ắc quy đề 12V- 45 Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bình | 15 | |
| 10 | Ắc quy đề 12V- 70 Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bình | 15 | |
| 11 | Ắc quy đề 12V- 90 Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bình | 2 | |
| 12 | Bổ sung dung dịch nước làm mát máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Lít | 100 | |
| 13 | Bổ sung dung dịch nước làm mát máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | lít | 300 | |
| 14 | Bơm nhiên liệu cầm tay 12V LK-60-12DC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | lít | 2 | |
| 15 | Cài đặt bộ điều khiển máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 16 | Cài đặt bộ điều khiển máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 17 | Cân chỉnh bơm cao áp máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 18 | Cân chỉnh bơm cao áp máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 19 | Cân chỉnh cần ga, cần gió | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 20 | Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 138 | |
| 21 | Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | sợi | 55 | |
| 22 | Cân chỉnh điện áp, tần số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | sợi | 42 | |
| 23 | Cân chỉnh kim phun | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 20 | |
| 24 | Cân chỉnh piston máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 30 | |
| 25 | Cân chỉnh piston máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 30 | |
| 26 | Đầu jack 3 chân nguồn ra MPĐ lưu động PKE32M723 schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Máy | 30 | |
| 27 | Di dời ATS máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 28 | Di dời ATS máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 10 | |
| 29 | Di dời máy phát điện ( áp dụng cho máy dầu từ >12KVA) từ trạm A sang trạm B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Lần | 10 | |
| 30 | Di dời máy phát điện ( áp dụng máy xăng, máy xách tay, máy có trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 10 | |
| 31 | Di dời máy phát điện (áp dụng cho máy dầu từ 8-12KVA) từ trạm A sang trạm B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 10 | |
| 32 | Đóng bạc lót (Sơ mi) Roto | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Lần | 6 | |
| 33 | Đóng sơ mi mặt bích đầu phát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 34 | Gia công cốt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 35 | Gia công mobin đánh lửa máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 36 | Gia công tay ven | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Gia công trục cơ máy phát điện máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 38 | Gia công trục cơ máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 39 | Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 40 | Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 41 | Hàn lại bas bắt lọc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 42 | Thay ống xăng khối lượng máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 6 | |
| 43 | Phục hồi bơm cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 44 | Quấn lại cuộn dây Rotor máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 45 | Quấn lại cuộn dây Rotor máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 46 | Quấn lại cuộn xích | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Quấn lại stator máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 48 | Rơle trung gian Omron MY2N-GS-AC220/240V 8 chân, 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 49 | Sấy đầu phát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 50 | Sửa chữa bộ bơm dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 51 | Sửa chữa bộ bơm dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 52 | Sửa chữa cảm biến nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 53 | Sửa chữa cuộn kính từ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 1 | |
| 54 | Sửa chữa cuộn kính từ máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 5 | |
| 55 | Sửa chữa động cơ khởi động máy (motor đề) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 12 | |
| 56 | Sửa chữa dynamo phát điện 12 VDC (dynamo sạc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 11 | |
| 57 | Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 58 | Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 5 | |
| 59 | Sửa chữa mạch điều khiển điện tử Deepsea DSE7320 hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 4 | |
| 60 | Sửa chữa mạch điều khiển điện tử Datacom DKG109 hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 4 | |
| 61 | Sửa chữa mạch điều khiển điện tử Emko Tranks hoặc tương đươngmáy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 4 | |
| 62 | Sửa chữa mạch điều khiển điện tử Datacom D300 hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 2 | |
| 63 | Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 4 | |
| 64 | Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 65 | Sửa chữa ống khói và bọc cách nhiệt ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 66 | Sửa chữa Turbo tăng áp máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 67 | Sửa chữa Turbo tăng áp máy >15KVA đến 30KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 3 | |
| 68 | Sửa chữa Turbo tăng áp máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 1 | |
| 69 | Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 70 | Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 31 | |
| 71 | Sửa chữa, vệ sinh két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 72 | Thay bạc cốt 0.25 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 73 | Thay bạc cốt 0.25 máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 74 | Thay bạc đạn đầu phát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 75 | Thay bạc secmang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 76 | Thay bạc secmang máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 77 | Thay bạc trục cơ máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 78 | Thay bạc ven máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 79 | Thay Bánh xe cho máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 80 | Thay bình xăng con máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 81 | Thay bình xăng con máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Thay Bộ chỉnh lưu cụm kích từ đuôi đầu phát (Điôt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Thay bộ dây tín hiệu điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 84 | Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 85 | Thay bộ khoá xăng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 86 | Thay bộ khoá xăng máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 87 | Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 88 | Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 89 | Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 90 | Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy >15KVA đến 30KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 91 | Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 92 | Thay Bộ ron đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 93 | Thay bộ sạc accu tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 17 | |
| 94 | Thay bộ soleniod | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 95 | Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đươngmáy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 97 | Thay bu lông cần ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Thay Bugi máy phát điện máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 99 | Thay Bugi máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 100 | Thay bulong nắp máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 101 | Thay cảm biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 102 | Thay cảm biến nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 14 | |
| 103 | Thay cảm biến nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 104 | Thay cao su chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 105 | Thay cầu chì máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 106 | Thay CB bảo vệ HVR máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 107 | Thay CB bảo vệ HVR máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 108 | Thay cổ zê siết ống dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 30 | |
| 109 | Thay cổ zê siết ống dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 13 | |
| 110 | Thay cọc tiếp đất cho máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 111 | Thay contactor 65A máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 17 | |
| 112 | Thay contactor 65A máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 113 | Thay dây cu-roa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 114 | Thay dây giật khởi động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | dây | 1 | |
| 115 | Thay đế két nước làm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 116 | Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 117 | Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 118 | Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 119 | Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 120 | Thay Dynamo máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 121 | Thay IC, dây đánh lửa máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 122 | Thay IC, dây đánh lửa máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 123 | Thay kim phao xăng, git lơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 124 | Thay lọc dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 23 | |
| 125 | Thay lọc dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 28 | |
| 126 | Thay lọc gió máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 127 | Thay lọc gió máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 22 | |
| 128 | Thay lọc nhiên liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 129 | Thay lọc nhớt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 130 | Thay lọc nhớt máy >15KVA đến 30KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 131 | Thay lọc nhớt máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 26 | |
| 132 | Thay Lọc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 133 | Thay mạch điều chỉnh điện áp (AVR) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 28 | |
| 134 | Thay mạch điều khiển ATS máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 135 | Thay mạch điều khiển ATS máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 136 | Thay mạch điều khiển máy phát Deepsea DSE7320 hoặc tương đương máy từ 8-15kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 137 | Thay mạch điều khiển máy phát Datacom DKG109 hoặc tương đươngmáy từ 8-15kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 138 | Thay mạch điều khiển máy phát Emko Tranks hoặc tương đương máy 8-15kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 139 | Thay mạch điều khiển máy phát SICES GC315 hoặc tương đương máy 15-30kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 140 | Thay mạch điều khiển máy phát Datacom D300 hoặc tương đương máy 8-15kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 141 | Thay nhớt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 142 | Thay nhớt máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | lít | 40 | |
| 143 | Thay ổ bi bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | lít | 4 | |
| 144 | Thay ổ khoá đề máy phát điện (động cơ xăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 145 | Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 146 | Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 147 | Thay ổ và phích cắm máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 148 | Thay ốc quylat | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 149 | Thay ống bô (ống nhún) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 150 | Thay ống bơm chân không máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 151 | Thay ống bơm chân không máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 2 | |
| 152 | Thay ống dẫn dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 2 | |
| 153 | Thay ống dẫn dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 26 | |
| 154 | Thay ống dẫn khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 155 | Thay ống dẫn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 156 | Thay ống xăng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | dây | 2 | |
| 157 | Thay phốt trục cơ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 158 | Thay phốt trục cơ máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 159 | Thay piston | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 160 | Thay quạt gió máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 161 | Thay Rơle máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 37 | |
| 162 | Thay su páp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 163 | Thay thế dây điện 2x16mm2 Cadivi hoặc Cadisun | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Mét | 4 | |
| 164 | Thay thùng dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 165 | Thay thùng dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 166 | Thay thùng xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 167 | Thay ty bơm cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 168 | Thay van hằng nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 169 | Thay Xylanh máy phát điện máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 170 | Thay Xylanh máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 171 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 88 | |
| 172 | Vệ sinh bộ đề khởi động máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | lượt | 9 | |
| 173 | Vệ sinh bộ đề khởi động máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 174 | Vệ sinh bơm dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 175 | Vệ sinh bugi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 176 | Vệ sinh lọc nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 177 | Vệ sinh máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | cái | 22 | |
| 178 | Vệ sinh thùng dầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 9 | |
| 179 | Vệ sinh thùng dầu máy từ 8KVA - 15kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 4 | |
| 180 | Vệ sinh van hằng nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT | máy | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450366622E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.109.987VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.366.622(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.109.987VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.256.635 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi