Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng lưu niệm Thủ đô năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng lưu niệm Thủ đô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438849 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:48:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm/trưng bày.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học ngành marketing hoặc báo chíĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuậtĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 1 bằng đại học ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học ngành cơ khí/xây dựng dân dụngĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng lưu niệm Thủ đô năm 2022 Chương trình khuyến công thành phố Hà Nội năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Không đang nợ đọng thuế đến hết quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng Có văn bản xác nhận của CQ Thuế kèm theo, trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực đăng kí kinh doanh, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, Danh sách các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, cơ sở công nghiệp nông thôn, nghệ nhân dự kiến mời tham gia Chương trình khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn dựng thi công nhà tiền chế mái che chống nóng. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 2.016 | Dàn dựng thi công nhà tiền chế mái che chống nóng |
| 2 | Pano tam giác đầu hồi nhà tiền chế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 252 | Dàn dựng thi công nhà tiền chế mái che chống nóng |
| 3 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 4 | Ốp cột chân nhà Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 115 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 5 | Biển trán dài khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 50 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 6 | Biển trán cạnh bên khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 18 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 7 | Hệ thống điện trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2.5m) |
| 8 | Trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 9 | Thuê bàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 30 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 10 | Thuê ghế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 60 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 11 | Cây cảnh trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cây | 5 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 12 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 13 | Vách lưng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 180 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 14 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Mây tre đan tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 15 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 16 | Ốp cột chân nhà Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 115 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 17 | Biển trán dài khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 50 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 18 | Biển trán cạnh bên khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 18 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 19 | Hệ thống điện trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 20 | Trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 21 | Thuê bàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 30 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 22 | Thuê ghế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 60 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 23 | Cây cảnh trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cây | 5 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 24 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 25 | Vách lưng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 180 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 26 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Gốm sứ tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 27 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 28 | Ốp cột chân nhà Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 115 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 29 | Biển trán dài khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 50 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 30 | Biển trán cạnh bên khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 18 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 31 | Hệ thống điện trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 32 | Trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 33 | Thuê bàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 30 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 34 | Thuê ghế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 60 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 35 | Cây cảnh trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cây | 5 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 36 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 37 | Vách lưng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 180 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 38 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề Sơn mài khảm trai tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 39 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 40 | Ốp cột chân nhà Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 115 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 41 | Biển trán dài khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 50 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 42 | Biển trán cạnh bên khung Trust | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 18 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 43 | Hệ thống điện trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 44 | Trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 45 | Thuê bàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 30 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 46 | Thuê ghế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 60 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 47 | Cây cảnh trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cây | 5 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 48 | Thản trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 49 | Vách lưng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 180 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 50 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chi phí dàn dựng khu gian hàng ngành nghề dàn dựng khu gian hàng ngành nghề lụa, thêu ren và ngành TCMN khác tổng diện tích 225m2 (tương đương 25 gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m x 2,5m) |
| 51 | Thiết kế hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thiết kế hội chợ |
| 52 | Cổng chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 53 | Trụ tam giác khung sắt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 120 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 54 | Pano trang trí khu vực diễn ra chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 300 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 55 | Backdrop hàng rào trang trí quanh khu vực đảo dừa và cột đồng hồ ở quảng trường | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 200 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 56 | Thi công biển chỉ dẫn sơ đồ hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 64 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 57 | Đèn Metal | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 60 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 58 | Decor, trang trí đường đi giữa 2 nhà tiền chế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 59 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chậu | 20 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 60 | Thuê tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | tủ | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 61 | Thuê dây cáp điện nguồn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 62 | Thi công quầy lễ tân đón tiếp khách tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | Quầy | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 63 | Khu vực check in cánh trái hội chợ: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 64 | Khu vực checkin bên phải hội chợ: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 65 | Cụm Décor Lục giác 6 cạnh: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 66 | Cụm Décor trung tâm: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 67 | Thảm trải lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 1.000 | Thi công trang trí tổng thể hội chợ |
| 68 | Dàn dựng thi công nhà tiền chế mái che chống nóng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 1.500 | Thi công trang trí khu triển lãm tổng diện tích 1500m2.Để trưng bày, quảng bá, giới thiệu các mô hình, biểu tượng, hình ảnh thể hiện tinh hoa của một số làng nghề truyền thống của Thủ đô.(Bao gồm 8 khu Décor đặc trưng của làng nghề truyền thống) |
| 69 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 70 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 71 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 72 | Mô hình Đình Thụy ứng 2D | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 73 | Mô hình Lược sừng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 74 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 75 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 76 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 77 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 1: Lược sừng Thụy Ứng |
| 78 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 79 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 80 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 81 | Mô hình đền thờ tổ nghề Trương Công Thành | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 82 | Mô hình Tranh khảm trai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 83 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 84 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 85 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 86 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 2: Khảm trai Ngọ Hạ |
| 87 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 88 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 89 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 90 | Mô hình chùa Quất Động | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 91 | Mô hình Tranh thêu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 92 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 93 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 94 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 95 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 3: Làng nghề thêu Quất Động |
| 96 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 97 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 98 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 99 | Mô hình cổng làng Vạn Phúc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 100 | Mô hình Lụa 3D | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 101 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 102 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 103 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 162 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 104 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 4:Làng lụa Vạn Phúc |
| 105 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 106 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 107 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 108 | Mô hình chùa Cổ Ngỗng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 109 | Mô hình giỏ, thúng mây tre đan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 110 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 111 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 112 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 113 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 5: Mây tre đan Phú Vinh |
| 114 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 115 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 116 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 117 | Mô hình đền Mẫu Bát Tràng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 118 | Mô hình đĩa gốm cổ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 119 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 3 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 120 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 121 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 122 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 6: Làng nghề gốm Bát Tràng |
| 123 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 124 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 125 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 126 | Mô hình 2D đình làng Hạ Thái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 127 | Mô hình tranh sơn mài khổ lớn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 128 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 5 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 129 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 130 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 131 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 7: Làng nghề sơn mài Hạ Thái |
| 132 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 133 | Khung kệ treo ốp vào tường cạnh dài, rộng cụm Décor | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 134 | Cây Décor phát triển có hộc trưng bày đồ xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 135 | Mô hình 2D đình làng Chuông | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 136 | Mô hình nón lá 3D | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 137 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | cái | 5 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 138 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 139 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 135 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 140 | Standee giới thiệu các sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 4 | Cụm Décor 8: Làng nghề nón chuông |
| 141 | Sân khấu khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 90 | Sân khấu lễ khai mạc |
| 142 | Thảm trải mới 100% và bậc thang trước mặt sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 90 | Sân khấu lễ khai mạc |
| 143 | Hoa tươi trang trí sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Sân khấu lễ khai mạc |
| 144 | Bục phát biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Sân khấu lễ khai mạc |
| 145 | Hệ khung backdrop tạo hình quanh màn Led | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Màn hình Led lễ khai mạc |
| 146 | Hệ thống màn led chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 88 | Màn hình Led lễ khai mạc |
| 147 | Hệ thống màn led cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 38 | Màn hình Led lễ khai mạc |
| 148 | Hệ thống màn led cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 38 | Màn hình Led lễ khai mạc |
| 149 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng chính giữa | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m | 24 | Hệ thống giàn treo lễ khai mạc |
| 150 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m | 20 | Hệ thống giàn treo lễ khai mạc |
| 151 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m | 20 | Hệ thống giàn treo lễ khai mạc |
| 152 | Nhà tiền chế phục vụ lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 432 | Khu vực đại biểu và khách mời lễ khai mạc |
| 153 | Pano đầu hồi nhà tiền chế đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 126 | Khu vực đại biểu và khách mời lễ khai mạc |
| 154 | Bàn ghế VIP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | Gói | 1 | Khu vực đại biểu và khách mời lễ khai mạc |
| 155 | Ghế khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Khu vực đại biểu và khách mời lễ khai mạc |
| 156 | Hoa tươi để bàn trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | bát | 16 | Khu vực đại biểu và khách mời lễ khai mạc |
| 157 | Thuê hệ thống âm thanh: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Hệ thống âm thanh lễ khai mạc |
| 158 | Nhà phục vụ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gian | 1 | Hệ thống âm thanh lễ khai mạc |
| 159 | Thuê hệ thống ánh sáng: | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Hệ thống ánh sáng lễ khai mạc |
| 160 | Lễ cắt băng khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Chương trình khai mạc |
| 161 | Ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | Chương trình | 1 | Chương trình khai mạc |
| 162 | Pháo xoay điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | quả | 8 | Chương trình khai mạc |
| 163 | Dẫn chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | người | 1 | Chương trình khai mạc |
| 164 | Biển tên chức danh đại biểu Lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 20 | Chương trình khai mạc |
| 165 | Mua khẩu trang y tế 4 lớp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | hộp | 50 | Chương trình khai mạc |
| 166 | Mua nước sát khuẩn tại cổng chính và các bàn phòng dịch xung quanh lễ hội để phục vụ phòng dịch trong suốt thời gian lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | lọ | 40 | Chương trình khai mạc |
| 167 | Tờ rơi tuyên truyền Hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | tờ | 5.000 | |
| 168 | Phướn dọc quảng bá Hội chợ treo các đường phố chính trên địa bản diễn ra chương trình và các khu vực lân cận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 100 | |
| 169 | Băng dôn quảng bá chương trình treo các đường phố chính trên địa bàn diễn ra chương trình và các khu vực lân cận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 80 | |
| 170 | Pano trang trí tuyên truyền Hội chợ triển lãm tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 75 | |
| 171 | Thuê phiên dịch hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn giao dịch với khách nước ngoài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | người x ngày | 0 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.571E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm/trưng bày.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng đại học ngành marketing hoặc báo chíĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng đại học ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuậtĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó 1 bằng đại học ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học ngành cơ khí/xây dựng dân dụngĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi