Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Hiếu Tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khôi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Hiếu Tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:30:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,585,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công công trình dân dụng)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Tài liệu chứng nhận chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cốt thép, công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cốt thép, công suất ≥ 5,0 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khôi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Hiếu Tử Sửa chữa Trường THPT Hiếu Tử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THPT Hiếu Tử. Địa chỉ: xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Khôi. Địa chỉ: Số 392 Kiên Thị Nhẫn, khóm 2, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, LỐI VÀO TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN ĐẬP PHÁ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,4935 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 3 | Băm nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 95,968 | m2 |
| D | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7147 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 55,4848 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,513 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,4358 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,8713 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,4672 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,585 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá 100*200, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V, E-HSMT | 14,95 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 38,236 | m2 |
| 30 | SX cửa cổng khung sắt | Chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 32 | SX thép nhọn tường rào | Chương V, E-HSMT | 0,3375 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Chương V, E-HSMT | 0,3375 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 444,32 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 39 | LĐ kính trắng | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 40 | Chữ inox bảng tên | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tấm nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 6,186 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V, E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 154,045 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel tròn nổi trần 12W, KT D170x35mm | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt ELCB | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ELCB 1 pha 2 cực 15A-2,5kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công công trình dân dụng)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Tài liệu chứng nhận chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 4 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy cắt cốt thép, công suất ≥ 5,0 kW | Máy cắt cốt thép, công suất ≥ 5,0 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 kW | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 kW- Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi