Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:21:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,632,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74491925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4898385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.428.869.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.428.869.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ trắc địa công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ được phép hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, chứng minh nhân dân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận: thợ hàn (SL: 03), thợ bê tông (SL: 03), thợ cốp pha (SL: 03), thợ điện (SL: 03), thợ máy (SL: 03) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,5 Tấn, hoạt động tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non phường Yên Bắc - Điểm trường Vũ Xá 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Giấy phép kinh doanh trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực của Báo cáo tài chính của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Hợp đồng tương tự: Cung cấp đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại biểu mẫu 03. + Đối với nhân sự: Cung cấp đầy đủ tài liệu nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(a) + Đối với thiết bị: Cung cấp đầy đủ tài liệu thiết bị chủ yếu theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(b) - Giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu cần thiết để đối chiếu). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi đó là hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Yên Bắc
Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,002 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,206 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,382 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,605 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,072 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,425 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | m3 |
| 20 | Bể tự hoại: Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,717 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,717 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,429 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | m3 |
| 44 | Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,872 | m3 |
| 45 | Phần thô tầng 1 - Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | tấn |
| 49 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,045 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,41 | m3 |
| 52 | Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,091 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,065 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,258 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,602 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,126 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,444 | m3 |
| 65 | Cầu thang: Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| 70 | Tầng 2: Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | tấn |
| 73 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,193 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,992 | m3 |
| 76 | Xây chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,091 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,044 | m3 |
| 86 | Xây LC, TCN bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,617 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,983 | m3 |
| 90 | Thang thép D18 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Phần mái: Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,608 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,265 | 1m2 |
| 101 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 102 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | 100m2 |
| 103 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,385 | m |
| 104 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,681 | 100m2 |
| 106 | PHẦN HOÀN THIỆN: Tầng 1: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,64 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,219 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,817 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,698 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,2 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,302 | m2 |
| 112 | Láng sảnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,546 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhựa lõi thép (kính 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,69 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 117 | Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 118 | Cửa sổ mở hất lõi thép (kính 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ trượt, cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 120 | Cửa nhôm kính (kho trên WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,799 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,649 | m2 |
| 122 | Cửa nan gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1m2 |
| 124 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,091 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,224 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,321 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,343 | m2 |
| 130 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,393 | m2 |
| 131 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,266 | m2 |
| 132 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,273 | m2 |
| 133 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 134 | Gia công lan can cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,83 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,908 | m2 |
| 137 | Tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,116 | m |
| 138 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,116 | m |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,12 | m |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,43 | m |
| 141 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 142 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 143 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,026 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,036 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,779 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,521 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,294 | m2 |
| 148 | Tầng 2: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,056 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,392 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,745 | m2 |
| 151 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,49 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,798 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,7 | m2 |
| 154 | Trát LT, LC, TCN, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,865 | m2 |
| 155 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,42 | m2 |
| 156 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 157 | Cửa đi nhựa lõi thép (Cửa kính 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,82 | m2 |
| 158 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Cửa sổ nhựa lõi thép (Cửa kính 6,38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 161 | Cửa sổ mở hất lõi thép (Cửa kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 162 | Phụ kiện cửa sổ trượt, cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,54 | m2 |
| 164 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 165 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 166 | Cửa nam gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,31 | 1m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,224 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,321 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,206 | m2 |
| 174 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,21 | m |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,6 | m |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,137 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,539 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,237 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659,439 | m2 |
| 180 | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT: Điện: Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 185 | Đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Đế âm công tắc, at | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 191 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 192 | Vỏ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha (80A-15KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha (50A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha (32A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha (10A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 198 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 199 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 201 | băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 202 | Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 203 | Lắp đặt các automat 2 pha (50A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | RCBO 1 pha (20A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha (20A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha (10A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 207 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 208 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 209 | Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt các automat 2 pha (50A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha (20A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha (10A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 214 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.337 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.942 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 226 | Box chia D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | hộp |
| 227 | Măng sông điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | cái |
| 228 | Mang sông điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 229 | Mang sông điện D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295 | cái |
| 231 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 232 | Chống sét: Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 234 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 239 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 240 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 241 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 242 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 243 | Nước: Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 245 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 247 | Máy bơm nước Q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Rọ hút bơm PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt van PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | 100m |
| 261 | Lắp cút vuông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn thu PPR 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn thu PPR 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn thu PPRD32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 272 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 274 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 282 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 290 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 291 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 292 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 293 | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Báo cháy: tủ trung tâm báo cháy tự động 5kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 294 | Tủ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 295 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 296 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 297 | Đầu báo khói nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 298 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 299 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 300 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 301 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 302 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 303 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | m |
| 304 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m |
| 306 | Cáp đôi 8x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 307 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 308 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 309 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | cái |
| 310 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 311 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 312 | Bình chữa cháy: Bình chữa cháy F4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 313 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 314 | Giá để bình chứa cháy loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 315 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 316 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 317 | Chữa cháy: Lắp đặt ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê giảm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 325 | Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy vách tường KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 327 | lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 329 | Đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 332 | Zoăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 333 | Lắp đặt trụ chữa 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180 có chân có mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 335 | lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 336 | Cuộn vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 337 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 338 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H=51 MCN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 339 | Máy bơm dự phòng động cơ điện có công suất tương đương: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Tủ điện điều khiển 2 bơm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 341 | Bình nước mồi 100 lít PVC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 343 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 345 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 348 | Bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 349 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 350 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt van phao D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt van an toàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt rắc co D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 354 | Giá đỡ đường ống gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 355 | Giá đỡ đường hút: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 356 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 357 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 358 | Đèn Exit, sự cố: Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 359 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 360 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 363 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 365 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 366 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,33 | cái |
| 367 | vật tư phụ, cút, tê, băng keo, vít …: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 368 | Chi phí kiểm định, nghiệm thu cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,751 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,381 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,901 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,389 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 22 | Bể phốt : Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,938 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,938 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bậc tam cấp: Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | m3 |
| 40 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,617 | m2 |
| 42 | Phần thân: Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,118 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,923 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,697 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 59 | Phần mái: Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,425 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | m3 |
| 65 | Trát tường TH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,839 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,516 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 69 | Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,152 | m |
| 71 | Hoàn thiện: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,548 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,892 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,364 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhựa lõi thép (kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,144 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,676 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m2 |
| 95 | Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,985 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,68 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,801 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,188 | m2 |
| 100 | Phần điện: Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 113 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đi dây, Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đi dây - Đường kính D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 120 | Phần nước: Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Rắc co D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rắc co D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp cút vuông PPR D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu PPRD32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: San nền + Kè đá + Cổng + Tường rào + Sân + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | San nền: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,299 | 100m3 |
| 2 | Kè đá: Nạo vét kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,644 | 100m |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,437 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,601 | m3 |
| 7 | Tường rào: Phá dỡ kết cấu tường gạch (Tường rào cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,264 | m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,112 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,984 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,286 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,963 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,061 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,336 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,405 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,033 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,866 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,703 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,7 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,569 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,411 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,232 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,798 | m2 |
| 27 | Cổng: Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,388 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,337 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,279 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,936 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m |
| 55 | Đắp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 57 | Đắp chữ nổi mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,649 | 1m2 |
| 60 | Tấm Alu độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,774 | m2 |
| 61 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,796 | m2 |
| 63 | Bánh xe sắt fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Bồn hoa: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,171 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,988 | m2 |
| 68 | Ốp đá Granit mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,897 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,196 | m2 |
| 70 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,408 | m3 |
| 71 | Sân bê tông: Thi công móng cấp phối đá dăm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 100m3 |
| 72 | Rải Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,089 | m3 |
| 74 | Cắt khe chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,27 | m2 |
| 76 | Rãnh thoát nước: Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,279 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | m3 |
| 78 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,508 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,586 | m3 |
| 80 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,826 | m2 |
| 81 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,33 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 86 | Bể nước PCCC: Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,371 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,931 | 100m |
| 88 | Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 92 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,325 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,397 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,76 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 113 | Láng mái bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,64 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m2 |
| 115 | Tấm tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 116 | Bậc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 118 | Gia công khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 119 | Lắp dựng khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 120 | Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,974 | 1m2 |
| 122 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Thang thoát hiểm: Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | 1m3 |
| 125 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,988 | 100m |
| 126 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,304 | m3 |
| 131 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,003 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | tấn |
| 133 | Lắp cốn thang, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | tấn |
| 134 | Lắp bậc, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1m2 |
| 137 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 138 | Bản lề: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Then cài: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Nhà bảo vệ: Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 150 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | m3 |
| 151 | Phần thân: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,262 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 158 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | m3 |
| 159 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,682 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,828 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 168 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 169 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8 | m |
| 170 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,64 | m |
| 171 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,316 | m |
| 172 | Kẻ chỉ, gờ nồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,88 | m |
| 173 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m2 |
| 175 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,177 | 1m2 |
| 178 | Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 179 | Cửa sổ nhựa lõi thép (dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 180 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 181 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,771 | 1m2 |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 186 | Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 187 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,591 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,682 | m2 |
| 190 | Phần điện: Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 194 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 200 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 201 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Tê thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lán để xe: Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 205 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 208 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 209 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m3 |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,447 | m3 |
| 215 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,447 | m3 |
| 216 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 217 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 218 | Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,693 | 1m2 |
| 220 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74491925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4898385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.428.869.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.428.869.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ trắc địa công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ được phép hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, chứng minh nhân dân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận: thợ hàn (SL: 03), thợ bê tông (SL: 03), thợ cốp pha (SL: 03), thợ điện (SL: 03), thợ máy (SL: 03) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Lu rung | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,5 Tấn, hoạt động tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi