Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442077-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220400114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:21:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,632,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74491925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4898385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.428.869.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.428.869.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ trắc địa công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ được phép hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, chứng minh nhân dân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận: thợ hàn (SL: 03), thợ bê tông (SL: 03), thợ cốp pha (SL: 03), thợ điện (SL: 03), thợ máy (SL: 03)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,5 Tấn, hoạt động tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non phường Yên Bắc - Điểm trường Vũ Xá
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Yên Bắc Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Yên Bắc Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Giấy phép kinh doanh trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực của Báo cáo tài chính của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Hợp đồng tương tự: Cung cấp đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại biểu mẫu 03. + Đối với nhân sự: Cung cấp đầy đủ tài liệu nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(a) + Đối với thiết bị: Cung cấp đầy đủ tài liệu thiết bị chủ yếu theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(b) - Giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu cần thiết để đối chiếu). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi đó là hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND phường Yên Bắc Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V850,002m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V351,25100m
3Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,206100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,382m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,384tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,605tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,303100m2
10Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,072m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784tấn
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m2
14Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,425m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,664m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,322tấn
19Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,367m3
20Bể tự hoại: Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,479m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
23Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
27Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,364m3
28Lắp đặt ống nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
29Lắp đặt cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
31Lắp đặt cút nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
34Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
35Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,717m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,717m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,976100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,524100m3
42Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,429m3
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,818m3
44Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,872m3
45Phần thô tầng 1 - Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,592100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154tấn
49Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,056m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,045m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,41m3
52Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,091m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,722m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,845tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,065tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,368100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,258m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,602100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,126tấn
64Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,444m3
65Cầu thang: Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
68Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
69Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,725m3
70Tầng 2: Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,592100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,863tấn
73Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,056m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,193m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,992m3
76Xây chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,091m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,244tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,349100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,044m3
86Xây LC, TCN bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,518m3
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,617100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,534tấn
89Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,983m3
90Thang thép D18 lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
91Phần mái: Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,608m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
93Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
94Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915tấn
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,2651m2
101Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
102Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,526100m2
103Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V77,385m
104Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,526100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,681100m2
106PHẦN HOÀN THIỆN: Tầng 1: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,64m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,219m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,817m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,698m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,2m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,302m2
112Láng sảnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,288m2
113Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,546m2
114Cửa đi nhựa lõi thép (kính 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,69m2
115Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
116Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
117Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
118Cửa sổ mở hất lõi thép (kính 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
119Phụ kiện cửa sổ trượt, cửa hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
120Cửa nhôm kính (kho trên WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,799m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V109,649m2
122Cửa nan gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
123Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m2
124Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,964tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0911m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,16m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136,224m2
128Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,321m2
129Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,343m2
130Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,393m2
131Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,266m2
132Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,273m2
133Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
134Gia công lan can cầu thang thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,831m2
136Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V261,908m2
137Tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,116m
138Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,116m
139Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,12m
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,43m
141Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
142Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
143Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,026m2
144Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V912,036m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V904,779m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V356,521m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.460,294m2
148Tầng 2: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,056m2
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,392m2
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,745m2
151Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,49m2
152Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,798m2
153Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,7m2
154Trát LT, LC, TCN, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,865m2
155Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,42m2
156Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
157Cửa đi nhựa lõi thép (Cửa kính 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,82m2
158Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
159Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
160Cửa sổ nhựa lõi thép (Cửa kính 6,38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
161Cửa sổ mở hất lõi thép (Cửa kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
162Phụ kiện cửa sổ trượt, cửa hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84,54m2
164Vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
165Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
166Cửa nam gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
167Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261m2
168Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,311m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
171Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136,224m2
172Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,321m2
173Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,206m2
174Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,21m
175Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,6m
176Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V940,137m2
177Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.121,539m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V402,237m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.659,439m2
180PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT: Điện: Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
181Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
182Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
183Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
184Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
185Đế âm ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
186Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
187Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
188Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
189Lắp đặt các automat 1 pha -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Đế âm công tắc, atMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
191Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
192Vỏ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
193Lắp đặt các automat 3 pha (80A-15KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Lắp đặt các automat 1 pha (50A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt các automat 1 pha (32A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt các automat 1 pha (10A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
198Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
199Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
201băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
202Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
203Lắp đặt các automat 2 pha (50A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
204RCBO 1 pha (20A-6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt các automat 1 pha (20A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
206Lắp đặt các automat 1 pha (10A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
207Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
208Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
209Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
210Lắp đặt các automat 2 pha (50A-10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt các automat 1 pha (20A-6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
212Lắp đặt các automat 1 pha (10A-6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
214Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
215Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.337m
216Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.924m
217Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
218Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
219Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
222Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
223Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.942m
224Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
225Lắp đặt ống nhựa luồn dây D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
226Box chia D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V331hộp
227Măng sông điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V592cái
228Mang sông điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
229Mang sông điện D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.295cái
231Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
232Chống sét: Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7161m3
233Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
234Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
235Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
236Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
237Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
239SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
240SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
241Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
242Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
243Nước: Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
245Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
246Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
247Máy bơm nước Q=3m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Rọ hút bơm PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
250Lắp đặt rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
251Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
253Lắp đặt van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Lắp đặt van PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
255Vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
257Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002100m
258Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453100m
260Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,358100m
261Lắp cút vuông PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
262Lắp đặt cút vuông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
263Lắp đặt cút vuông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
264Lắp đặt côn thu PPR 40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
265Lắp đặt côn thu PPR 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
266Lắp đặt côn thu PPRD32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
267Lắp đặt côn thu PPR D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
268Lắp đặt tê PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
269Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
270Lắp đặt tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
271Lắp đặt măng sông PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
272Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
273Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
274Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
275Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
277Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
279Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cái
280Lắp đặt cút nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
281Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
282Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
283Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
284Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
285Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
286Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
287Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
288Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
290Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
291Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
292Rọ chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
293PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Báo cháy: tủ trung tâm báo cháy tự động 5kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
294Tủ hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
295Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
296Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
297Đầu báo khói nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
298Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
299Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
300Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
301Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
302Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
303Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V381m
304Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
305Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25100m
306Cáp đôi 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m
307Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
308Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
309Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V354cái
310Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
311Hộp nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
312Bình chữa cháy: Bình chữa cháy F4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
313Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
314Giá để bình chứa cháy loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
315Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
316Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
317Chữa cháy: Lắp đặt ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m
318Lắp đặt ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
319Lắp đặt ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
320Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
321Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
322Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
323Lắp đặt tê giảm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
324Lắp đặt côn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
325Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy vách tường KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
326Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
327lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
328Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
329Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
330Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
331Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
332Zoăng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
333Lắp đặt trụ chữa 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
334Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180 có chân có mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
335lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
336Cuộn vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
337Thép V5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
338Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H=51 MCN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
339Máy bơm dự phòng động cơ điện có công suất tương đương:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
340Tủ điện điều khiển 2 bơm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
341Bình nước mồi 100 lít PVC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
342Cáp 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
343Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
344Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
345Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
346Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
347Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
348Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
349Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
350Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
351Lắp đặt van phao D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
352Lắp đặt van an toàn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
353Lắp đặt rắc co D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
354Giá đỡ đường ống gomMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
355Giá đỡ đường hút:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
356Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
357Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
358Đèn Exit, sự cố: Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
359Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
360Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
361Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
362Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
363Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
364Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
365Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
366Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,33cái
367vật tư phụ, cút, tê, băng keo, vít …:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
368Chi phí kiểm định, nghiệm thu cho hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B NHÀ BẾP
1Phần móng: Đào móng bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,751m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,381m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
8Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,901m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
12Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,389m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
18Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,281m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m3
21Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
22Bể phốt : Đào móng bể phốt - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
23Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
30Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,395m3
31Lắp đặt ống nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
32Lắp đặt cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
34Lắp đặt cút nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,938m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,938m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
38Bậc tam cấp: Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,069m3
40Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,617m2
42Phần thân: Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
45Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,118m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,923m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m2
54Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,697m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,794m3
59Phần mái: Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,425m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454m3
61Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,797m3
65Trát tường TH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,839m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5161m2
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69tấn
69Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100m2
70Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V24,152m
71Hoàn thiện: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,548m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,892m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
76Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m2
77Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,364m2
78Cửa đi nhựa lõi thép (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
79Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
81Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m2
82Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Cửa sổ nhựa lõi thép (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
84Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,12m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
88Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
89Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,144m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,676m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,848m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,848m2
95Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,985m2
96Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,68m
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V350,801m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,188m2
100Phần điện: Tủ điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
112Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
113Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
115Lắp đặt ống nhựa đi dây, Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
116Lắp đặt ống nhựa đi dây - Đường kính D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V337m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
120Phần nước: Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
124Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Lắp đặt Rắc co D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt Rắc co D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
136Lắp cút vuông PPR D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt cút vuông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt cút vuông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt côn thu PPRD32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt côn thu PPR D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
143Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
151Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: San nền + Kè đá + Cổng + Tường rào + Sân + Rãnh thoát nước
1San nền: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,299100m3
2Kè đá: Nạo vét kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,644100m
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,437m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,601m3
7Tường rào: Phá dỡ kết cấu tường gạch (Tường rào cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,264m3
8Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,368m3
9Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,112m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,984m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,286m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,963tấn
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,061m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,336m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,405m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,033m3
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,866m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,703m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V747,7m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V685,569m2
24Gia công hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,411tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V287,2321m2
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V203,798m2
27Cổng: Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3881m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
29Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,337m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
37Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
38Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
44Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,233m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,279m3
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,82m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V34,62m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,936m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6m
55Đắp hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
57Đắp chữ nổi mạ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6491m2
60Tấm Alu độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,774m2
61Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m2
63Bánh xe sắt fi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Bồn hoa: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m3
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,171m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,988m2
68Ốp đá Granit mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,897m2
69Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,196m2
70Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V59,408m3
71Sân bê tông: Thi công móng cấp phối đá dăm tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,895100m3
72Rải Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63100m2
73Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,089m3
74Cắt khe chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
75Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.389,27m2
76Rãnh thoát nước: Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2791m3
77Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,616m3
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,508m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m3
80Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,826m2
81Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,33m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1481 cấu kiện
86Bể nước PCCC: Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V363,371m3
87Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,931100m
88Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,537100m3
89Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,904m3
91Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
93Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,09m3
94Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
96Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
97Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,962m3
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,325m3
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,289tấn
104Ván khuôn gỗ tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275100m2
105Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,397m3
106Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261tấn
107Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
108Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m2
109Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,346m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,76m2
111Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
113Láng mái bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,64m2
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m2
115Tấm tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
116Bậc thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
118Gia công khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
119Lắp dựng khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
120Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9741m2
122Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
123Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Thang thoát hiểm: Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5761m3
125Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,988100m
126Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
127Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
129Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m2
130Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,304m3
131Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,003tấn
132Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,978tấn
133Lắp cốn thang, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633tấn
134Lắp bậc, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
135Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3001m2
137Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
138Bản lề:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Then cài:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Nhà bảo vệ: Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
141Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
142Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
143Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,522m3
144Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,046m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
146Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
147Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
149Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
150Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411m3
151Phần thân: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,262m3
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
155Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,432m3
156Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
158Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,817m3
159Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,889m3
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
164Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,682m2
165Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,828m2
166Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1m2
167Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
168Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
169Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8m
170Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,64m
171Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,316m
172Kẻ chỉ, gờ nồiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,88m
173Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
174Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,37m2
175Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
176Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1771m2
178Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
179Cửa sổ nhựa lõi thép (dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
180Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
181Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
182Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7711m2
185Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
186Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
187Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m2
188Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,591m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,682m2
190Phần điện: Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
192Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
194Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
195Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
200Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
201Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202Tê thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Lán để xe: Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9921m3
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
205Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
206Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
208Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
209Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,946m3
210Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
211Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
212Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
213Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525m3
214Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
215Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
216Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
217Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
218Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6931m2
220Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74491925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4898385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.428.869.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.142.956.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.428.869.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ ATLĐ công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.33
6 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ giám sát, chứng nhận (nếu có)- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ trắc địa công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.33
7 Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực+ Bằng đại học.+ Chứng chỉ được phép hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy.- Xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc tối thiếu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.22
8 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, chứng minh nhân dân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận: thợ hàn (SL: 03), thợ bê tông (SL: 03), thợ cốp pha (SL: 03), thợ điện (SL: 03), thợ máy (SL: 03)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh thép Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy ủi Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị nói rõ tên dự án, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
7 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy cắt uốn Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).4
12 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,5 Tấn, hoạt động tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy thủy bình Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê nói rõ tên dự án, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->