Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442594-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220442526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:11:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa và thi công đường dây hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công đường dây hạ thế (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu công viên trung tâm thị trấn Tân Bình (GĐ I)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế -kỹ Thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duy Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông,hạng III và thi công đường dây và trạm biến áp, hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235 3603025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,756m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V292,581m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V64,544m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V388,881m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.262,249m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V494,188m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.870,719m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 2.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,719m3
9Lu lèn nền đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V497,491m2
10Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V397,383m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V397,383m3
12Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m
13Đào đường nhựa cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V30,432m3
14Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 0.5kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,432m3
15Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,897m2
16Bù vênh mặt đường BTNC12.5 dày trung bình 6.15cmMô tả kỹ thuật theo chương V188,376m2
17Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V304,939Tấn
18Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 54kmMô tả kỹ thuật theo chương V304,939Tấn
19Tưới nhựa dính bám trên đường cũ, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,376m2
20Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,897m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V238,322m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V186,24m3
B Nút giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V246,615m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V246,615m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V284,165m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V123,645m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V217,92m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 2.5km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V217,92m3
7Lu lèn nền đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V178,95m2
8Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m
9Đào đường nhựa cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V28,192m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V6,909m3
11Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,909m3
12Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 0.5kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,101m3
13Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V336,27m2
14Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V57,065Tấn
15Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 54kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,065Tấn
16Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V336,27m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,441m3
18Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,091m3
C Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V69,035m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V297,939m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,548m3
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.814,288m2
5Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V150,145m3
6Bê tông M200 đá 1x2. Hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,058m3
7Ván khuôn. Hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V101,568m2
8Đá dăm đệm dày 10cm. Hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
D Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30). Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
2Mối nối ống cống bê tông D80cm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5m.nối
3Đá dăm móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,381m3
4Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
5Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,257m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
7Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
9Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
10Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,922m2
11Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
12Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
13Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V68,85m3
15Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m3
E Hệ thống thoát nước dọc
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V52Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
3Cốt thép tấm đan d=6mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,079Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,166Tấn
5Thép niềng tấm đan hố ga (80x80x6)mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,042Tấn
6Thép niềng hố ga (90x90x6)mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,247Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
8Cốt thép xà mũ hố ga d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096Tấn
9Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296Tấn
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V36,038m3
11Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V341,962m2
12Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
13Đá dăm đệm dày 10cm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
14Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
15Đào đất cấp 3. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V194,418m3
16Đắp đất K95. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V69,292m3
17Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V91Ống
18Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Ống
19Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V77m.nối
20Đá dăm móng cống. Mương dọc ly tâm D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,13m3
21Đào đất cấp 3. Mương dọc ly tâm D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V640,144m3
22Đắp đất K95. Mương dọc ly tâm D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V295,037m3
23Bê tông M200 đá 1x2 đan mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
24Cốt thép đan cống d=8mm. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129Tấn
25Cốt thép đan cống d=6mm. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224Tấn
26Ván khuôn đan mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V68,22m2
27Bê tông M150 đá 2x4 thân mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V37,475m3
28Ván khuôn thân mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V391,626m2
29Bê tông M150 đá 4x6 móng mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,766m3
30Ván khuôn móng mương. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
31Đá dăm đệm dày 10cm. Mương hộp đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,883m3
32Lắp đặt dầm bó vỉa. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉa. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
34Ván khuôn dầm bó vỉa. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,836m2
35Cốt thép dầm bó vỉa d=8mm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
36Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072Tấn
37Bê tông cửa thu M200 đá 1x2. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
38Ván khuôn cửa thu. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,228m2
39Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
40Cốt thép cửa thu d=8mm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,088Tấn
41Cốt thép cửa thu d=12mm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,145Tấn
42Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x8)cm. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28Tấm
43Bê tông M300 đá 1x2 đan cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
44Cốt thép đan cống d=14mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182Tấn
45Cốt thép đan cống d=10mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
46Cốt thép đan cống d=8mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
47Cốt thép đan cống d=6mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
48Ván khuôn đan cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,032m2
49Bê tông M150 đá 2x4 thân cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
50Ván khuôn thân cống + xà mũ. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
51Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
52Cốt thép xà mũ d=16mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
53Cốt thép xà mũ d=10mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
54Cốt thép xà mũ d=8mm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
55Bê tông M150 đá 4x6 móng cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
56Ván khuôn móng cống. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
57Đá dăm đệm dày 10cm. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
58Đào hố móng đất cấp 3. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,265m3
59Đắp đất hố móng K95. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,014m3
60Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3. Mương qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
61Bê tông M300 đá 1x2. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
62Ván khuôn. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
63Đá dăm đệm dày 10cm. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
64Cốt thép bản dẫn d=6mm. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
65Cốt thép bản dẫn d=10mm. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
66Cốt thép bản dẫn d=12mm. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
67Bê tông M200 đá 1x2 đan mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
68Cốt thép đan cống d=6mm. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
69Cốt thép đan cống d=8mm. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
70Ván khuôn đan mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
71Bê tông M150 đá 2x4 thân mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
72Ván khuôn thân mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
73Bê tông M150 đá 4x6 móng mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
74Ván khuôn móng mương. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
75Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
76Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
77Ván khuôn tường cánh. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m2
78Bê tông M150 đá 4x6 bậc cấp. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
79Ván khuôn bậc cấp. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
80Bê tông M150 đá 4x6 hố tiêu năng. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
81Ván khuôn hố tiêu năng. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
82Đá dăm đệm dày 10cm. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
83Đào hố móng đất cấp 3. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
84Đắp đất hố móng K95. Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
F Cống kỹ thuật
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Cốt thép tấm đan d=6mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
5Thép niềng hố ga (90x90x6)mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
6Thép niềng tấm đan hố ga (80x80x6)mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,176Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,516m3
8Ván khuôn thân + xà mũ. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
9Xây gạch thẻ vữa M75. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
10Cốt thép bậc thang d=16mm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
11Ống nhựa PVC D21. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
12Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
13Dăm sạn đệm dày 10cm. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
14Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
15Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
16Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
17Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m.nối
18Đá dăm móng cống. Ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
19Đào đất cấp 3. Ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V84,672m3
20Đắp đất K95. Ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V65,992m3
G Tường chắn bê tông cốt thép
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
2Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V202,16m2
3Cốt thép thân tường chắn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278Tấn
4Cốt thép thân tường chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,627Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
6Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
7Cốt thép móng tường chắn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296Tấn
8Cốt thép móng tường chắn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316Tấn
9Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
11Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V99,638m3
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,641m3
H An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
5Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
6Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
7Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
8Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
I Đường dây hạ thế xây dựng mới
1Đào hố móng, hố kiểm tra, chiều rộng > 1m, chiều sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,458m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,582m3
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,55m3
7Bê tông chèn móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,73m3
9Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
11Gia công, đóng cọc chống sét (LR-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (LR-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới treo (TĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Rãi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V477m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
17Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính > 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Ép đầu cos tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Ép đầu cos tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Ống co nhiệt vá đầu cáp ngầm dây tiết diện 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
21Lắp đặt tấm móc cáp (TMC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt khóa treo cáp (KTC50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt khóa néo cáp (KNC50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt bulong móc (BLM16x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Lắp đặt kẹp răng 02 bulon (KR2-50/95)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp đặt đầu bịt cáp (BĐC 70)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Cầu tiếp địa chờ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
J Tháo dỡ đường dây hạ thế hiện trạng
1Tháo hạ thu hồi cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm vặn xoắn tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
3Tháo dỡ lắp đặt lại dây nhôm vặn xoắn tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt dây từ lưới xuống công tơ (Dây đồng bọc M(2x16))Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Lắp đặt kẹp răng 02 bulon (KR2-50/95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt kẹp răng 01 bulon (KR1-50/95)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
K Đường dây chiếu sáng xây dựng mới
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24công
2Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt xà bằng thủ công (XCĐL-1LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt xà bằng thủ công (XCĐL-2LT/D)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Gia công, đóng cọc chống sét (LR-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (LR-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới treo (TĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m
9Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Lắp đặt đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25 mm2 (dây tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Lắp đặt cầu chì đuôi cá (CCC-5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tấm móc cáp (TMC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt khóa treo cáp (KTC16-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt khóa néo cáp (KNC16-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt bulong móc (BLM16x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đai thép + khóa đai trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt kẹp răng 01 bulon (KR1-16/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lắp đặt đầu bịt cáp (BĐC 25)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L Thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V477m
2Đầu cos đồng M95-2bulon (bao gồm bulon siết đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đầu cos đồng - nhôm M95-2bulon (bao gồm bulon siết đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền mặt đường bê tông nhựa và thi công đường dây hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công đường dây hạ thế (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
2 Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
3 Máy lu rung ≥ 25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy ủi ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Ô tô tưới nước ≥5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Cần trục ô tô ≥5T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy rải 50-60m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
9 Xe nâng ≥ 12m (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
10 Máy san ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->