Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 19:25:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,882,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m² |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m³ |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m³ |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m² |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,16 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,45 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m² |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,85 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m² |
| 38 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 39 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,61 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m² |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m³ |
| 44 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m³ |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m² |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,97 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,07 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,72 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,78 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,76 | m² |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m² |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,62 | m |
| 55 | Lát nền, gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,42 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m² |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | 12,69 | m² | |
| 58 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,8 | m² |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp,cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,12 | m² |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,78 | m² |
| 61 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,78 | m² |
| 62 | Lớp Sika Bituseal T130-GS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m² |
| 64 | Đóng trần tấm thả chống ẩm ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m² |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,77 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ, vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 67 | SXLD khung hoa cửa sổ Inox 304, hộp 16x16x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang Inox 304, tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m² |
| 71 | Nắp đậy lỗ lên mái sắt hộp mạ kẽm 30x30, bịt tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m² |
| 73 | Ốp tường đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m² |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m² |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.820,04 | m² | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,26 | m² |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,19 | m² |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,33 | m² |
| 79 | Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,19 | m² |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,62 | 1m² |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 50A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | 880 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Dây điện trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Đế âm APTOMAT tép 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Đế âm APTOMAT tép 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Tủ điện âm tường KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường 14 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đế âm mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Mặt nạ 1-4 lỗ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 34 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt rắc cắm + mặt nạ + hộp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng AMPCAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 37 | Ổ cắm thoại RJ11, đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 PORT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 40 | Tủ điện nhẹ 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói thường ( không địa chỉ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 47 | Tủ trung tâm báo cháy 2 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lavabo âm, vòi lạnh, bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Lavabo treo, vòi lạnh, bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam, khóa bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi, vòi nước, bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa Rubine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê cong PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê cong PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 93 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điều khiển giếng khoan máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt co ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Dây nối mềm D21-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m³ |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m³ |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m³ |
| 122 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m² |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m² |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m² |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG DẪN GA BẾP | |||
| 1 | Kim thu sét CIRPROTEC NLP bán kính bảo vệ 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ thép V50x50x5, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần nối đất s=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tăng đơ+cáp neo cột đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm STK D60 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 9 | Lắp đặt ống thép đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điều áp cấp 1 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điều áp cấp 2 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA + CỔNG TƯỜNG RÀO+HỐ THẤM. | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,57 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | m³ |
| 3 | Lát nền sân gạch Darrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,7 | m² |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m² |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m³ |
| 11 | Tấm đan nhựa Conposit kích thước 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | tấm |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m³ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m³ |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m² |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,88 | m² |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m² |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m² |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,46 | m² |
| 37 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m² |
| 38 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m³ |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | m² |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m² |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,01 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m² |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,06 | m² |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1m² |
| 51 | Cung cấp bản lề cửa cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa cổng sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m² |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m³ |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m² |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| E | CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,51 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,56 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m² |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Phụ kiện vật tư lắp đặt lại thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 600x600, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m² |
| 19 | Nhân công sửa chữa, lắp dựng lại cửa đi và vách kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,56 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,41 | m² |
| 22 | Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,56 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | 1m² |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi