Gói thầu: Gói thầu số 2: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440430-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 2: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220423826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:04:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,240,878,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: thi công xây dựng
Kiên cố hóa suối Phan Đình Phùng đoạn còn lại (Từ Hai Bà Trưng)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt , địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt; + Tư vấn thẩm tra thiết kế-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Khởi Nguyên + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt , địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị (Bản photo công chứng trong vòng 6 tháng gần đây) và các tài liệu liên quan hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Ngọc Trình, phó chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633822386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt; Điện thoại 02633.532.720
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt; Điện thoại 02633.532.720
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V840,46m3
2Vận chuyển tiếp 10m bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V840,46m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V840,46m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,405100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,405100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,405100 m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,92100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,92100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,92100 m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,006100 m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137,19m3
12Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540100 m2
13Đắp bao tải cát đê quây dẫn dòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 1000mm (dẫn dòng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100 m
15Khâu nối ống gân xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
16Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51Ca
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V304,32m3
18Bạt lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,216100 m2
19Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V679,648m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,334100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,051tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,155tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,551tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,195tấn
25Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V509,517m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V262,99m2
27Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,9m3
28Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,335tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,335tấn
30Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44100 m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,376m2
32Đắp cát tầng lọc lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,985m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4, tầng lọc lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,085m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6, tầng lọc lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,228m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60-2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,59100 m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114-3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100 m
37Vải địa bọc đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,831100 m2
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1đoạn ống
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16gốc cây
41Vận chuyển cây Đào, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250l2
2 Máy hàn Công suất 23kw2
3 Máy bơm nước Công suất 25CV2
4 Đầm dùi Công suất 1,5kw2
5 Máy khoan đứng Công suất 4,5kw2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5kw1
7 Đầm đầm đất cầm tay loại 70kg1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=05 tấn2
9 Máy đào dung tích gầu >=0,7m31
10 Cần trục ô tô sức nâng >=16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->