Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:57:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,416,056 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm mười sáu nghìn năm mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.052.007.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.267.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng bảo dưỡng bảo trì điều hòa không khí cho các Bệnh viện hoặc cơ sở y tế .- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. Số lượng điều hòa phải ≥ 70% trên tổng số lượng điều hòa cần bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu của E-HSMT nàyTài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.936.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 981.873.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ an toàn lao độngNhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh.Đã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh.Nhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minhĐã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng trung cấp nghề điện lạnh.Nhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minhĐã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2022 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế; - Xác nhận không nợ thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Văn bản cam kết về đội ngũ kỹ thuật, thời gian làm việc, trực kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT, số hotline 24/7. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu số 1A chương IV. b) Thuyết minh quy trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí. Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn dịch vụ, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại dịch vụ (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.416.056 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Thanh Nhàn.
Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9717373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.9717373 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.9717373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Thanh Nhàn - Điện thoại: 0243.9717373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Thanh Nhàn Địa chỉ: Số 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.9717373 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette âm trần | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 10 | Tổng số lần thực hiện 32 lần/ năm/10 cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000BTU/h | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 384 | Tổng số lần thực hiện 1482lần/ năm/384 cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 18.000BTU/h | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 229 | Tổng số lần thực hiện 860 lần/ năm/229 cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 24.000BTU/h | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 41 | Tổng số lần thực hiện 154 lần/ năm/41 cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 9.000BTU/h | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 21 | Tổng số lần thực hiện 68 lần/ năm/21 cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 12.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 3 | Tổng số lần thực hiện 12 lần/ năm/ 03 dàn |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 15.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 3 | Tổng số lần thực hiện 12 lần/ năm/ 03 dàn |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 19.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 15 | Tổng số lần thực hiện 60lần/ năm/ 15dàn |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 30.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 2 | Tổng số lần thực hiện 08 lần/ năm/ 02 dàn |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 38.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 4 | Tổng số lần thực hiện 16 lần/ năm/ 04 dàn |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 48.000Btu/h Toshiba | Bảo trì, bảo dưỡng | Dàn | 3 | Tổng số lần thực hiện 12 lần/ năm/ 03 dàn |
| 12 | Bảo trì. bảo dưỡng dàn nóng công suất 12 HP Toshiba | Bảo trì. bảo dưỡng | Dàn | 3 | Tổng số lần thực hiện 12 lần/ năm/ 03 dàn |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa tủ đứng | Bảo trì, bảo dưỡng | Tủ | 8 | Tổng số lần thực hiện 32 lần/ năm/08 cái |
| 14 | Bảo trì. bảo dưỡng dàn nóng công suất 16 HP Toshiba | Bảo trì. bảo dưỡng | Dàn | 1 | Tổng số lần thực hiện 04 lần/ năm/ 01cái |
| 15 | Bảo trì. bảo dưỡng dàn nóng công suất 20 HP Toshiba | Bảo trì. bảo dưỡng | Dàn | 1 | Tổng số lần thực hiện 04 lần/ năm/ 01cái |
| 16 | Bảo trì , bảo dưỡng nạp gas hệ thống điều hòa trung tâm | Bảo trì , bảo dưỡng | Hệ thống | 4 | Tổng số lần thực hiện 06 lần/ năm/04 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.052007E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.267.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.052.007.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.267.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng bảo dưỡng bảo trì điều hòa không khí cho các Bệnh viện hoặc cơ sở y tế .- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. Số lượng điều hòa phải ≥ 70% trên tổng số lượng điều hòa cần bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu của E-HSMT nàyTài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.936.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 981.873.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ an toàn lao độngNhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh.Đã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | |
| 2 | Kỹ sư điện lạnh | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh.Nhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minhĐã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 6 | Tối thiểu có bằng trung cấp nghề điện lạnh.Nhà thầu đính kèm bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minhĐã tham gia ít nhất một hợp đồng có tính chất tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô; Có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi