Gói thầu: Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:41:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,105,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022 Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng & Cầu đo tang denlta, điện dung, hệ số công suất (Model: CPC100) | Hiệu chuẩn và cung cấp độ không đảm bảo đo (ĐKĐBĐ) theo chức năng đo lường với phạm vi đo của thiết bị: + Đo tỉ số biến: Phạm vi đo (1÷400000)+ Điện dung: Phạm vi đo (1-3000) pF+ Đo tổn hao điện môi: Phạm vi đo: (0-10)%+ Điện áp phát: 10kV/50Hz- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc (Mode: MOM 200A) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương điện trở tiếp xúc với phạm vi đo là: ( 0÷1999) µΩ.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 3 | Thiết bị thử cao áp xoay chiều (Mode:ALT-120/60F) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ chức năng phát điện xoay chiều phạm vi: (0-120) kV, đo lường dòng rò: (0-20) mA. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 4 | |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1 chiều (Mode: PTS-130F) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ chức năng phát dòng một chiều phạm vi: (0-130) kV, đo lường dòng rò: (0-20) mA.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 5 | Thiết bị tạo dòng (Mode: ODEN AT/2H) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng phát và đo lường với phạm vi đo của thiết bị:- Chức năng Đo lường:+ Đo dòng 1: (0 – 4800)A / (0 –15) kA, (0 – 9600)A / (0 – 30) kA, (0 – 960) A/ (0 – 3) kA + Đo dòng 2: (0 – 2.000) A / (0 – 20.00) A+ Đo điện áp: (0 – 9.999) V, (10.00 – 99.99) V, (100 – 200) V.+ Góc pha: (0 – 359)º- Chức năng phát: + Đầu ra:1) 3.6 V - 2500 A- 5500 A - 13 kA 2) 7.2 V- 1250 A- 2800 A- 6500 A.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy đo điện trở một chiều (Model:DWR-10) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương điện trở một chiều với phạm vi đo là: 0,1µΩ¸1999,9Ω.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 7 | Máy chụp sóng máy cắt (Model: SA100R) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương thời gian đóng cắt máy cắt với phạm vi đo là : (0 ÷200) ms/ 100µs;- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 8 | Mê gôm kế hiện số 5000V (TeraOhm-5+) | 1. Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ) đo điện trở cách điện với phạm vi đo là : (0÷10) TΩ Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ.2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 2 | |
| 9 | Mêgaom mét 2500V (Model: 3121A) | 1. Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ), Kiểm định đo điện trở cách điện với phạm vi đo là: (0÷10) TΩ. 2. Kiểm định theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 10 | Hợp bộ phân tích máy biến dòng (Model: CT Analyzer) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo tỉ số biến dòng điện với phạm vi đo là: 1-10000.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 11 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le (Model: CMC 256Plus) | Hiệu chuẩn và cung cấp độ không đảm bảo đo (ĐKĐBĐ) theo chức năng phát dòng, áp, đo lường thời gian và phạm vi đo của thiết bị: - Chức năng phát: + Điện áp xoay chiều phát tổng 2 kênh phạm vị: 0÷600/Vac+ Dòng điện ac phát tổng 6 kênh phạm vị: 0÷75A+ Góc pha phạm vị: -360÷3600+ Điện áp dc tổng phát 2 kênh phạm vị: 0÷600Vdc- Chức năng đo lường thời gian phạm vi : 0÷60000 s- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 12 | Máy chụp sóng scope mete (Model: Fluke 199C) | Kiểm định chức năng đo lường tần số với phạm vi đo là đo đến: 200 MHz. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm đo lường đa năng (Model: CALYS 150) | Kiểm định chức năng. - Chức năng phát: + Phát dòng DC: 0~100mA;+ Phát áp DC: 0~ 50V;+ Phát tần số: 0~ 100kHz;+ Phát trở: 0~ 50kΩ;- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm đo lường đa năng (Model: FLUKE 754) | Kiểm định chức năng. - Chức năng đo lường: + Điện áp 1 chiều: 100mV-300VDC+ Điện áp xoay chiều: 3V-300V/40-500Hz+ Dòng 1 chiều: 30mA-100mA+ Điện trở: 10 -1000 Ω+ Tần số: 1-50kHz- Phát:+ Điện áp 1 chiều: 100mV-15V+ Dòng 1 chiều: 0-22mA+ Điện trở: 1-10000 Ω+ Tần số: 0.1-50000kHz- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 15 | Hợp bộ kiểm nhiệt và phụ kiện metalbock insert đủ (Model: Jupiter 650) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Gia nhiệt độ với phạm vi của thiết bị: 0-6500C). - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp đất (Terca III C.A 6471) | 1. Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ) đo điện trở tiếp đất với phạm vi đo là : 0.001 - 99.99 kΩ/0.01 Ω. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 17 | Fluke 87V | Kiểm định theo chức năng. Điện áp DC: 1000V ± (0,05%+1)Điện áp AC: 1000V ± (0,7%+2) hiệu dụng thựcDòng điện DC: 10A ± (0,2%+2)Dòng điện AC: 10A ± (1,0%+2)Điện trở: 50 MΩ ± (0,2%+1)Điện dung: 9.999 µF ± (1%+2)Tần số: 200 kHz±(0,005%+1)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 8 | |
| 18 | Thiết bị đo nội trở ắc quy (Bite 2P) | Kiểm định theo chức năng 1 to 2.500 V dc, 1 mV resolution2.5 to 25.00 V dc, 10 mV resolution0 to 1.000 mΩ, 1μΩ resolution1 to 10.00 mΩ, 10μΩ resolution10 to 100.0 mΩ, 0.1mΩ resolution- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 2 | |
| 19 | Thiết bị kiểm tra tấm pin PV | Kiểm định chức năng đo Đo lường điện áp hở mạch: 5.0VDC – 1500VDC/±(0.5% + 2 digits)Đo lường dòng điện ngắn mạch: 0.50ADC – 40.00ADC/±(1% + 2 digits)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 20 | Thiết bị phân tích chất lượng điện năng | Đo điện áp: Vrms, V đỉnh, Vpk, Hệ số đỉnh (CF) của điện áp. Đo dòng điện: Amps (AC + DC), A- đỉnh,Hệ số đỉnh (CF) A, Amps½, A cơ bảnĐo tần số:Nguồn điện: Watt (VA, var), Hệ số Công suất (Cos j/DPF)Năng lượng: kWh (kVAh, kvarh), Tổn hao Năng lượngSóng hài: Bậc Sóng hài (n), Bậc liên hài (n), Vôn %, Amps %, Watt%, Góc phaTình trạng chập chờn: Plt, Pst, Pst(1 phút), PinstMất cân bằng: Vôn %, Amps %Tín hiệu chính (Mains Signaling): Mức Ngưỡng, Tần số Truyền tín hiệu, V% tương đối, V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 21 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng dầu cách điện (Model: DTA 100C) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo điện áp. Phạm vi đo của thiết bị: (0-100) kV.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 22 | Thiết bị đo hàm lượng nước trong dầu (Mode: KFM3000) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường hàm lượng nước trong dầu với phạm vi của thiết bị: 10 µg ~ 200 mg. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Bộ | 1 | |
| 23 | Thiết bị đo độ Nhớt của dầu (Model: KV3000) | Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường nhiệt độ của bình ổn nhiệt với Dải đo T: Tmôi trường – 100 oC. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng | Bộ | 1 | |
| 24 | Cân phân tích | 1. Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường với dải đo: 1g-210g/0.1mg. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 25 | Quả cân (F1)1g-200g | 1. Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường với dải đo: 1g-200g. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Quả | 11 | |
| 26 | Máy sắc ký khí xách tay (Myrkos/ Canada) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Đo được 09 loại khí hòa tan trong dầu: H2, O2, N2, CO, CO2, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6;- Dải đo: H2: 5 ÷ 60,000 ppm; O2: 60 ÷ 100,000 ppm; N2: 500 ÷ 100,000 ppm; CO, CO2, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6: 1 ÷ 60,000 ppm;- Độ phân giải: Tất cả các khí ≤ 1ppm;- Sai số: H2: ≤ ± 5 ppm hoặc ± 6%; O2: ≤ ± 60 ppm hoặc ± 6%; N2: ≤ ± 500 ppm hoặc ± 6%; CO2: ≤ ± 10 ppm hoặc ± 6%; CO, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6: ≤ ± 2 ppm hoặc ± 6%.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 27 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín (APM7/TANAKA Nhật) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Dải đo: ~30- 370oC- Độ phân giải: 0,1oC- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 28 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở (ACO7/ TANAKA Nhật) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Dải đo: ~0- 400oC- Độ phân giải: 0,1oC- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 29 | Máy đo tg dầu cách điện (DTL C/Baur/Áo) | Kiểm định theo chức năng: - Dải đo: 4…1x10-6- Độ phân giải 1x10-6- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 30 | Máy đo trị số axit trong dầu (877 Titrino/Metrohm) | Kiểm định theo chức năng: - Dải đo pH: -13…20- Dải đo U: -1200 đến 1200- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 31 | Máy đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 (SADP/Anh) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. Cấp chính xác: +/-1PPM- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 32 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại (Fluke 561) | Kiểm định chức năng đo Dải đo: -40 to 550C/+/- 1% of reading- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 33 | Máy đo hàm lượng ôxy (Oxy Senko SP2nd O2) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. Đo hàm lượng oxy trong không khí 0-30%- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 34 | Máy đo độ ồnPCE-322A | Kiểm định thiết bị theo chức năng (phạm vi đo: 30~130 dB). - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 35 | Súng đo nhiệt độ có Camera (Flir -E6) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Giải nhiệt độ đo -20 ° C ~ 250°C)Độ chính xác: ± 2°C or ±2% của giá trị đọc.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 36 | Megom 1000: Kyoritsu 3007A (KYO-008-3007) | Kiểm định thiết bị theo chức năng. Dải đo: 20MΩ/200MΩ/2000MΩCCX: ±1.5%rdg±5dgt (20Ω)|±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 | |
| 37 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại PCE-891 | Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Giải nhiệt độ đo 20 ... 500 ºC / ±1 % giá trị đo ±1 °C; 500 ... 1200 ºC / ±1,5 % của giá trị đo)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi