Gói thầu: Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426552-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220326857
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:41:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,105,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 28: Kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo năm 2022
Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng & Cầu đo tang denlta, điện dung, hệ số công suất (Model: CPC100) Hiệu chuẩn và cung cấp độ không đảm bảo đo (ĐKĐBĐ) theo chức năng đo lường với phạm vi đo của thiết bị: + Đo tỉ số biến: Phạm vi đo (1÷400000)+ Điện dung: Phạm vi đo (1-3000) pF+ Đo tổn hao điện môi: Phạm vi đo: (0-10)%+ Điện áp phát: 10kV/50Hz- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
2 Máy đo điện trở tiếp xúc (Mode: MOM 200A) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương điện trở tiếp xúc với phạm vi đo là: ( 0÷1999) µΩ.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
3 Thiết bị thử cao áp xoay chiều (Mode:ALT-120/60F) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ chức năng phát điện xoay chiều phạm vi: (0-120) kV, đo lường dòng rò: (0-20) mA. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 4
4 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1 chiều (Mode: PTS-130F) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ chức năng phát dòng một chiều phạm vi: (0-130) kV, đo lường dòng rò: (0-20) mA.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
5 Thiết bị tạo dòng (Mode: ODEN AT/2H) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng phát và đo lường với phạm vi đo của thiết bị:- Chức năng Đo lường:+ Đo dòng 1: (0 – 4800)A / (0 –15) kA, (0 – 9600)A / (0 – 30) kA, (0 – 960) A/ (0 – 3) kA + Đo dòng 2: (0 – 2.000) A / (0 – 20.00) A+ Đo điện áp: (0 – 9.999) V, (10.00 – 99.99) V, (100 – 200) V.+ Góc pha: (0 – 359)º- Chức năng phát: + Đầu ra:1) 3.6 V - 2500 A- 5500 A - 13 kA 2) 7.2 V- 1250 A- 2800 A- 6500 A.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
6 Máy đo điện trở một chiều (Model:DWR-10) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương điện trở một chiều với phạm vi đo là: 0,1µΩ¸1999,9Ω.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
7 Máy chụp sóng máy cắt (Model: SA100R) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lương thời gian đóng cắt máy cắt với phạm vi đo là : (0 ÷200) ms/ 100µs;- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
8 Mê gôm kế hiện số 5000V (TeraOhm-5+) 1.   Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ) đo điện trở cách điện với phạm vi đo là : (0÷10) TΩ Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ.2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 2
9 Mêgaom mét 2500V (Model: 3121A) 1.   Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ), Kiểm định đo điện trở cách điện với phạm vi đo là: (0÷10) TΩ. 2. Kiểm định theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
10 Hợp bộ phân tích máy biến dòng (Model: CT Analyzer) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo tỉ số biến dòng điện với phạm vi đo là: 1-10000.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
11 Hợp bộ thử nghiệm rơ le (Model: CMC 256Plus) Hiệu chuẩn và cung cấp độ không đảm bảo đo (ĐKĐBĐ) theo chức năng phát dòng, áp, đo lường thời gian và phạm vi đo của thiết bị: - Chức năng phát: + Điện áp xoay chiều phát tổng 2 kênh phạm vị: 0÷600/Vac+ Dòng điện ac phát tổng 6 kênh phạm vị: 0÷75A+ Góc pha phạm vị: -360÷3600+ Điện áp dc tổng phát 2 kênh phạm vị: 0÷600Vdc- Chức năng đo lường thời gian phạm vi : 0÷60000 s- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
12 Máy chụp sóng scope mete (Model: Fluke 199C) Kiểm định chức năng đo lường tần số với phạm vi đo là đo đến: 200 MHz. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
13 Thiết bị thí nghiệm đo lường đa năng (Model: CALYS 150) Kiểm định chức năng. - Chức năng phát: + Phát dòng DC: 0~100mA;+ Phát áp DC: 0~ 50V;+ Phát tần số: 0~ 100kHz;+ Phát trở: 0~ 50kΩ;- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
14 Thiết bị thí nghiệm đo lường đa năng (Model: FLUKE 754) Kiểm định chức năng. - Chức năng đo lường: + Điện áp 1 chiều: 100mV-300VDC+ Điện áp xoay chiều: 3V-300V/40-500Hz+ Dòng 1 chiều: 30mA-100mA+ Điện trở: 10 -1000 Ω+ Tần số: 1-50kHz- Phát:+ Điện áp 1 chiều: 100mV-15V+ Dòng 1 chiều: 0-22mA+ Điện trở: 1-10000 Ω+ Tần số: 0.1-50000kHz- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
15 Hợp bộ kiểm nhiệt và phụ kiện metalbock insert đủ (Model: Jupiter 650) Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Gia nhiệt độ với phạm vi của thiết bị: 0-6500C). - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
16 Máy đo điện trở tiếp đất (Terca III C.A 6471) 1.    Hiệu chuẩn (cung cấp ĐKĐBĐ) đo điện trở tiếp đất với phạm vi đo là : 0.001 - 99.99 kΩ/0.01 Ω. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
17 Fluke 87V Kiểm định theo chức năng. Điện áp DC: 1000V ± (0,05%+1)Điện áp AC: 1000V ± (0,7%+2) hiệu dụng thựcDòng điện DC: 10A ± (0,2%+2)Dòng điện AC: 10A ± (1,0%+2)Điện trở: 50 MΩ ± (0,2%+1)Điện dung: 9.999 µF ± (1%+2)Tần số: 200 kHz±(0,005%+1)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 8
18 Thiết bị đo nội trở ắc quy (Bite 2P) Kiểm định theo chức năng 1 to 2.500 V dc, 1 mV resolution2.5 to 25.00 V dc, 10 mV resolution0 to 1.000 mΩ, 1μΩ resolution1 to 10.00 mΩ, 10μΩ resolution10 to 100.0 mΩ, 0.1mΩ resolution- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 2
19 Thiết bị kiểm tra tấm pin PV Kiểm định chức năng đo Đo lường điện áp hở mạch: 5.0VDC – 1500VDC/±(0.5% + 2 digits)Đo lường dòng điện ngắn mạch: 0.50ADC – 40.00ADC/±(1% + 2 digits)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
20 Thiết bị phân tích chất lượng điện năng Đo điện áp: Vrms, V đỉnh, Vpk, Hệ số đỉnh (CF) của điện áp. Đo dòng điện: Amps (AC + DC), A- đỉnh,Hệ số đỉnh (CF) A, Amps½, A cơ bảnĐo tần số:Nguồn điện: Watt (VA, var), Hệ số Công suất (Cos j/DPF)Năng lượng: kWh (kVAh, kvarh), Tổn hao Năng lượngSóng hài: Bậc Sóng hài (n), Bậc liên hài (n), Vôn %, Amps %, Watt%, Góc phaTình trạng chập chờn: Plt, Pst, Pst(1 phút), PinstMất cân bằng: Vôn %, Amps %Tín hiệu chính (Mains Signaling): Mức Ngưỡng, Tần số Truyền tín hiệu, V% tương đối, V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
21 Thiết bị đo điện áp đánh thủng dầu cách điện (Model: DTA 100C) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo điện áp. Phạm vi đo của thiết bị: (0-100) kV.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
22 Thiết bị đo hàm lượng nước trong dầu (Mode: KFM3000) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường hàm lượng nước trong dầu với phạm vi của thiết bị: 10 µg ~ 200 mg. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Bộ 1
23 Thiết bị đo độ Nhớt của dầu (Model: KV3000) Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường nhiệt độ của bình ổn nhiệt với Dải đo T: Tmôi trường – 100 oC. - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng Bộ 1
24 Cân phân tích 1.      Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường với dải đo: 1g-210g/0.1mg. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
25 Quả cân (F1)1g-200g 1.      Hiệu chuẩn và cung cấp ĐKĐBĐ theo chức năng đo lường với dải đo: 1g-200g. 2. Kiểm định thiết bị theo chức năng.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Quả 11
26 Máy sắc ký khí xách tay (Myrkos/ Canada) Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Đo được 09 loại khí hòa tan trong dầu: H2, O2, N2, CO, CO2, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6;- Dải đo: H2: 5 ÷ 60,000 ppm; O2: 60 ÷ 100,000 ppm; N2: 500 ÷ 100,000 ppm; CO, CO2, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6: 1 ÷ 60,000 ppm;- Độ phân giải: Tất cả các khí ≤ 1ppm;- Sai số: H2: ≤ ± 5 ppm hoặc ± 6%; O2: ≤ ± 60 ppm hoặc ± 6%; N2: ≤ ± 500 ppm hoặc ± 6%; CO2: ≤ ± 10 ppm hoặc ± 6%; CO, CH4, C2H2, C2H4, và C2H6: ≤ ± 2 ppm hoặc ± 6%.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
27 Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín (APM7/TANAKA Nhật) Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Dải đo: ~30- 370oC- Độ phân giải: 0,1oC- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
28 Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở (ACO7/ TANAKA Nhật) Kiểm định thiết bị theo chức năng. - Dải đo: ~0- 400oC- Độ phân giải: 0,1oC- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
29 Máy đo tg dầu cách điện (DTL C/Baur/Áo) Kiểm định theo chức năng: - Dải đo: 4…1x10-6- Độ phân giải 1x10-6- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
30 Máy đo trị số axit trong dầu (877 Titrino/Metrohm) Kiểm định theo chức năng: - Dải đo pH: -13…20- Dải đo U: -1200 đến 1200- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
31 Máy đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 (SADP/Anh) Kiểm định thiết bị theo chức năng. Cấp chính xác: +/-1PPM- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
32 Súng đo nhiệt độ hồng ngoại (Fluke 561) Kiểm định chức năng đo Dải đo: -40 to 550C/+/- 1% of reading- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
33 Máy đo hàm lượng ôxy (Oxy Senko SP2nd O2) Kiểm định thiết bị theo chức năng. Đo hàm lượng oxy trong không khí 0-30%- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
34 Máy đo độ ồnPCE-322A Kiểm định thiết bị theo chức năng (phạm vi đo: 30~130 dB). - Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
35 Súng đo nhiệt độ có Camera (Flir -E6) Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Giải nhiệt độ đo -20 ° C ~ 250°C)Độ chính xác: ± 2°C or ±2% của giá trị đọc.- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
36 Megom 1000: Kyoritsu 3007A (KYO-008-3007) Kiểm định thiết bị theo chức năng. Dải đo: 20MΩ/200MΩ/2000MΩCCX: ±1.5%rdg±5dgt (20Ω)|±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
37 Súng đo nhiệt độ hồng ngoại PCE-891 Kiểm định thiết bị theo chức năng. (Giải nhiệt độ đo 20 ... 500 ºC / ±1 % giá trị đo ±1 °C; 500 ... 1200 ºC / ±1,5 % của giá trị đo)- Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. - Tem kiểm định.Thời hạn kiểm định đối với thiết bị là 12 tháng. Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->