Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:45:00 đến ngày 2022-04-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,822,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND (ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (15 người) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà tập luyện Thể thao Phú Thọ, Hạng mục: Sửa chữa kho chứa dụng cụ môn cử tạ (khu vực phòng tập) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2020, 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà tập luyện Thể thao Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn và Thể Thao Thành Phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà tập luyện Thể thao Phú Thọ, địa chỉ 219 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà tập luyện Thể thao Phú Thọ, địa chỉ 219 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa kho chứa dụng cụ môn cử tạ (khu vực phòng tập) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp đất hữu cơ, đào xúc rác phế phẩm công trình đổ bổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ mái che cửa đi, ghế sắt, cột sắt ra khỏi phạm vi công trình hoàn trả mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9916 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9972 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3248 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3191 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7088 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,2671 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng Bu lông neo M14x490 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1709 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép 2 nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,0057 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng máng xối (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,088 | md |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3189 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,8435 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5335 | m2 |
| 38 | Trát chỉ KT: 100x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | md |
| 39 | Trát chỉ KT: 50x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 40 | Lát nền đá nhám 30x60cm vữa mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 41 | Len chân tường gạch đá 10x60cm vữa mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| 42 | Lát gạch trang trí sân vườn vữa mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,3013 | m2 |
| 43 | Lát bậc tâm cấp đá Granite nhám 30x60cm vữa mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 139,857 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,0135 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,8435 | m2 |
| 49 | Sản xuát cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện khóa, chốt, lề) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện khóa, chốt, lề) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn 3x18W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả đế âm + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả đế âm + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P- 6A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P- 16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P- 10A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ 300x400mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt dây CV - 1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV - 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CV - 6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5Hp inverter (loại máy treo tường bao gồm cả giá treo dàn nóng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 68 | Ống đồng đường kính ống 6,4mm (bao gồm cả cách nhiệt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống đồng đường kính ống 9,5mm (bao gồm cả cách nhiệt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi uPVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lavapo treo tường (Bao gồm cả vòi cấp, vòi xả và bộ xả) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi Rominer | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vòi |
| 76 | Lắp đặt van tay gạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D60/34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi uPVC D27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt co ren trong uPVC D27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi uPVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND (ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (15 người) | 15 | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 20T | 20T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | 1 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8 T | 0,8 T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi