Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả Thiết bị và Chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442683-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả Thiết bị và Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220439302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:44:00 đến ngày 2022-04-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,751,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II trở lên (cứ 02 công trình cấp III có giá trị tương đương gói thầu đang xét (≥ 6.200 triệu đồng) được tính là 01 công trình cấp II).Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)… hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;(Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).(Đính kèm file Scan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về điện kỹ thuật (Kỹ sư điện).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Tiêu hao khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm cả Thiết bị và Chi phí dự phòng)
Sửa chữa, mở rộng trụ sở Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An , địa chỉ: Số 96 đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 80 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3820949.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐTXD Tiến Nam và Công ty Cổ phần TVXD DTC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Quang Minh Inco.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An , địa chỉ: Số 96 đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 80 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3820949.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 80 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3820949.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An. Địa chỉ: TDP 12, Phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0986.212.786.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT157,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.200kg
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMục II Chương V trong E-HSMT593,469kg
4Cọc cừ larsen IV KT 400x170 (76,1kg/m)Mục II Chương V trong E-HSMT29.564,85kg
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT388,5m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT388,5m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT316,8132m3
8Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT105,6044m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT20,4549m3
10Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V trong E-HSMT26,8824m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương82,3923m3
12Ván khuôn móng băngMục II Chương V trong E-HSMT178,6614m2
13Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương1,4382m3
14Ván khuôn cổ móngMục II Chương V trong E-HSMT16,416m2
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,7937m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT6,2217m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT51,5121m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,9197m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,566m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT431,244m2
21Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương36,6345m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,1085m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT488,7832m2
24Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương78,5792m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT660,1513m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,1257m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT23,618m2
28Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương4,4425m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT37,4223m2
30Đuc bỏ lớp bê tông bảo vệ cột cũMục II Chương V trong E-HSMT0,0238m3
31Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, D=16mmMục II Chương V trong E-HSMT24lỗ
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương944,64kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.351,96kg
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.113,52kg
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương3.448,7kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương656,32kg
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.237,63kg
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.613,02kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.189,71kg
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương159,22kg
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.845,28kg
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương3.413,61kg
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương588,1kg
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương6.101,88kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương437,68kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương921,57kg
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương126,97kg
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương374,43kg
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương69,26kg
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT155,4082m2
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT588kg
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT8,079m3
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT83,272m2
54Tháo dỡ vách kínhMục II Chương V trong E-HSMT16m2
55Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗMục II Chương V trong E-HSMT174,4m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT51,5121m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT34,5135m3
58Phá dỡ nền lát gạch cũMục II Chương V trong E-HSMT675m2
59Phá dỡ lớp mài granito bậc cấp, bậc cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT130,0921m2
60Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMục II Chương V trong E-HSMT91,058m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V trong E-HSMT120,0785m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V trong E-HSMT120,0785m3
63Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT112,5292m3
64Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT96,743m3
65Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,4561m3
66Gia công xà gồ thép C 120x50x15x2 tráng kẽmHoà Phát hoặc tương đương2.211,5kg
67Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2.211,5kg
68Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt PU AZ50, chiều dày xốp 16mm, chiều dày tôn 0,45mmHoa Sen hoặc tương đương442,9407m2
69Tôn phẳng úp nóc dày 0,45mmHoa Sen hoặc tương đương15,5472m2
70Ke nhựa chống bão (3 cái/m)Kim long hoặc tương đương566,592cái
71Lắp đặt rọ chắn rác inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Đệ nhất hoặc tương đương68,35m
73Mũ che khe lún inox 304 dày 2mm rộng 300Mục II Chương V trong E-HSMT32,076kg
74Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mHoà Phát hoặc tương đương2.241,8312kg
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT2.241,8312kg
76Bulong M22x500Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
77Bulong M12x50Mục II Chương V trong E-HSMT260cái
78Lát gạch granito 400x400 vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT288,1509m2
79Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương1.155,7052m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt khu WC, vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương46,2592m2
81Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương232,522m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit 120x600 (Gia công từ gạch lát nền 600x600)Viglacera hoặc tương đương27,8505m2
83Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,4791m3
84Xây tường đỡ sân khấu bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,6478m3
85Xây tường đỡ sàn sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,7205m3
86Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Bình Định hoặc tương đương131,9606m2
87Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Bình Định hoặc tương đương44,9531m2
88Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40Bình Định hoặc tương đương3,432m2
89Gia công khung inox 304 đỡ bàn đá KT 25x25x1,4Mục II Chương V trong E-HSMT54,5966kg
90Lắp dựng khung inox đỡ bàn đáMục II Chương V trong E-HSMT54,5966kg
91Vách HPL compact dày 12mm khu WCMục II Chương V trong E-HSMT35,158m2
92Lát sàn sân khấu gỗ công nghiệp chống ẩm KT tấm 1220x2440x18Mục II Chương V trong E-HSMT107,514m2
93Lát tấm sàn xi măng sợi xenlulo KT tấm 1052x3040x14Mục II Chương V trong E-HSMT107,514m2
94Sơn mặt sàn sân khấu giả gỗMục II Chương V trong E-HSMT107,514m2
95Gia công đà sân khấu thép hộp tráng kẽmHoà Phát hoặc tương đương1.127,977kg
96Lắp dựng đà sân khấuMục II Chương V trong E-HSMT1.127,977kg
97Ốp gỗ công nghiệp màu socola miệng sân khấu (khoán gọn bao gồm khung xương thép hộp)Mục II Chương V trong E-HSMT20m2
98Lan can cầu thang inox 304 cao 900Mục II Chương V trong E-HSMT18,81m
99Trần nổi Duraflex dày 3,5mm khu WCVĩnh Tường hoặc tương đương48m2
100Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmVĩnh Tường hoặc tương đương690m2
101Trần thạch cao tiêu âm KT 1200x2400 dày 12,5mm (Gyptone Big Sixto 63)Vĩnh Tường hoặc tương đương150m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT27,39m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT35,64m2
104Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT55,81m2
105Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5m2
106Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT94,804m2
107Tay co thủy lực 90 độMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
108Hoa sắt thép hộp tráng kẽm 14x14x1,4Hoà Phát hoặc tương đương82,84m2
109Sơn hoa sắt 2 nướcExpo hoặc tương đương82,841m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,6136m2
111Quét dung dịch chống thấm 2 lớpSikaproof membrane hoặc tương đương81,8428m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V trong E-HSMT597,7873m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V trong E-HSMT1.569,3262m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT475,315m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT511,4964m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.317,2042m2
117Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT76,5336m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT344,7826m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT488,7832m2
120Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,618m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT599,4165m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,736m
123Bả matit trần thạch caoJotun hoặc tương đương840m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương840m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương1.109,2837m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương4.113,3996m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công tạm tính 4 tháng)Mục II Chương V trong E-HSMT816,48m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT589,478m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công tạm tính 2 tháng)Mục II Chương V trong E-HSMT1.001,8552m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục II Chương V trong E-HSMT405,0973m2
B KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóMục II Chương V trong E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn led ốp trần 250x250x18W-220VRạng Đông hoặc tương đương21bộ
3Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WRạng Đông hoặc tương đương46bộ
4Lắp đặt đèn led panel 600x600-40WRạng Đông hoặc tương đương57bộ
5Lắp đặt đèn Downlight 9W-220V gắn âm trầnRạng Đông hoặc tương đương194bộ
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtSino hoặc tương đương54cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtSino hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtSino hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngSino hoặc tương đương105cái
11Lắp đặt ô cắm đôi lắp nổiSino hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha 100A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương4cái
14Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương46cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương54cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A gắn tủ điệnSino hoặc tương đương3cái
18Lắp tủ điện tôn KT450x300x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Sino hoặc tương đương4cái
19Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại bảo hộ PC gắn 8MCB âm tườngSino hoặc tương đương23cái
20Lắp đặt cáp CXV 4x50mm2Cadivi hoặc tương đương50m
21Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2Cadivi hoặc tương đương30m
22Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Cadivi hoặc tương đương32m
23Lắp đặt cáp CVV 4x10mm2Cadivi hoặc tương đương5m
24Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Cadivi hoặc tương đương109m
25Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Cadivi hoặc tương đương470m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương1.416m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương2.541m
28LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương1.385m
29LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25Sino hoặc tương đương432m
30LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương594m
31LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk25Sino hoặc tương đương184m
C KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ rack 5U kèm Switch 24 Port CiscoMục II Chương V trong E-HSMT3tủ
2Bộ phát wifi TP-Link Archer C80 MIMO AC1900MbpsMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
3Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPCadivi hoặc tương đương1.542m
4Đầu bấm cáp mạngMục II Chương V trong E-HSMT120cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngVinacap hoặc tương đương54cái
6LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Sino hoặc tương đương1.542m
7Lắp đặt hộp nối 80 đôi kèm phiến đấuMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
8Lắp đặt hộp nối 30 đôi kèm phiến đấuMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường chuẩn RJ-11Mục II Chương V trong E-HSMT54cái
10Đầu bấm cáp điện thoạiMục II Chương V trong E-HSMT120cái
11Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Vinacap hoặc tương đương1.479m
12Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0,5mm2Vinacap hoặc tương đương54m
13LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Sino hoặc tương đương1.479m
D KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 250x250Panasonic hoặc tương đương8cái
2Nắp che ống gió thông hơi D100/145Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
3LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương8m
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Chưa bao gồm thiết bị)Panasonic hoặc tương đương10máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chưa bao gồm thiết bị)Panasonic hoặc tương đương2máy
6Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 6,4x0,81mmMục II Chương V trong E-HSMT15m
7Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 9,5x0,81mmMục II Chương V trong E-HSMT55m
8Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 12,7x0,81mmMục II Chương V trong E-HSMT15m
9Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 15,9x1,02mmMục II Chương V trong E-HSMT55m
10Bảo ôn ống đồng D6,4Mục II Chương V trong E-HSMT15m
11Bảo ôn ống đồng D9,5Mục II Chương V trong E-HSMT55m
12Bảo ôn ống đồng D12,7Mục II Chương V trong E-HSMT15m
13Bảo ôn ống đồng D15,9Mục II Chương V trong E-HSMT55m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương501m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương560m
16Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x3mmĐệ nhất hoặc tương đương68m
17Phụ kiện lắp đặtMục II Chương V trong E-HSMT1
E KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt cáp micro chuyên dụng MK1/GA202Mục II Chương V trong E-HSMT400m
2Lắp đặt cáp loa GB104-2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.690m
3Lắp đặt cáp loa 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT320m
4LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương1.010m
F KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngHoring hoặc tương đương49cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệtHoring hoặc tương đương39cái
3Lắp đặt chuông báo cháyHoring hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháyHoring hoặc tương đương3cái
5Lắp đặt đèn báo cháyHoring hoặc tương đương3cái
6Lắp đặt điện trở cuối kênhHoring hoặc tương đương6bộ
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhHoring hoặc tương đương11 trung tâm
8Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc 2x0,75mm2 chống nhiễuCadivi hoặc tương đương581m
9LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương181m
10LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương400m
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W tích điện 2 giờRạng Đông hoặc tương đương19bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) tích điện 2 giờRạng Đông hoặc tương đương15bộ
13Lắp đặt hộp nối cáp 5 đôiCadivi hoặc tương đương2hộp
14Lắp đặt cáp tín hiệu DVV/Sc 30x0,75mm2 chống nhiễuCadivi hoặc tương đương30m
G KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nốiMục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT75m
3Lắp đặt ống nhựa D21 dày 3mm luồn cáp xuống tườngĐệ nhất hoặc tương đương52m
4Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,5m mạ đồngMục II Chương V trong E-HSMT18cọc
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2Cadivi hoặc tương đương52m
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT13,2m3
7Lấp đất rảnh K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT13,2m3
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60x4mmMục II Chương V trong E-HSMT6,2m
9Vít nở thép fi10, L=80Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
11Đầu cốt đồng S=70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
12Hàn hóa nhiệt liên kếtMục II Chương V trong E-HSMT1HT
13Thép tấm KT 80x150 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT1tấm
H KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC
1LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương37m
2LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương39m
3LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương28m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Đệ nhất hoặc tương đương8cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ nhất hoặc tương đương16cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ nhất hoặc tương đương28cái
7LĐ côn nhựa uPVC, đk 27x21Đệ nhất hoặc tương đương8cái
8LĐ côn nhựa uPVC, đk 34x27Đệ nhất hoặc tương đương3cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Đệ nhất hoặc tương đương2cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ nhất hoặc tương đương5cái
11LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Đệ nhất hoặc tương đương24cái
12LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ nhất hoặc tương đương8cái
13Lắp đặt van khóa D27Minh Hòa hoặc tương đương5cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20x3,4mmĐệ nhất hoặc tương đương12m
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmĐệ nhất hoặc tương đương12cái
16LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương81m
17LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương92m
18LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmĐệ nhất hoặc tương đương18m
19LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Đệ nhất hoặc tương đương6cái
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
21LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Đệ nhất hoặc tương đương8cái
22LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Đệ nhất hoặc tương đương4cái
23LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
24Lắp đặt côn thu đk 110x49Đệ nhất hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt côn thu đk 76x49Đệ nhất hoặc tương đương6cái
26LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x76Đệ nhất hoặc tương đương2cái
27LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
28LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Đệ nhất hoặc tương đương2cái
29LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Đệ nhất hoặc tương đương4cái
30LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
31Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
32Lắp đặt Lavabô dương bàn +xi phông+vòi rửaInax hoặc tương đương4bộ
33Lắp đặt Lavabô chân đứng +xi phông+vòi rửaInax hoặc tương đương5bộ
34Lắp đặt gương soiInax hoặc tương đương9cái
35Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + vòi xịtInax hoặc tương đương10bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấy inoxInax hoặc tương đương10cái
37Lắp đặt tiểu treo nam 431VR+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphongInax hoặc tương đương4bộ
I KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT18,3025m3
2BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Mục II Chương V trong E-HSMT1,4092m3
3Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT5,3069m3
4Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,7089m2
5BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mục II Chương V trong E-HSMT0,8889m3
6Bê tông giằng đá 1x2 M200Mục II Chương V trong E-HSMT0,2464m3
7Cốp pha giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,24m2
8Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT4,94m2
9Cốt thép tấm đan fiThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương44,6362kg
10Cốt thép tấm đan fi 10Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương38,865kg
11Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Mục II Chương V trong E-HSMT27,324m2
12Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuMục II Chương V trong E-HSMT27,324m2
13Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT4,9589m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II Chương V trong E-HSMT141 cấu kiện
15Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiMục II Chương V trong E-HSMT0,3353m3
16Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMục II Chương V trong E-HSMT0,1676m3
17Đổ than củi xuống bể tự hoạiMục II Chương V trong E-HSMT0,1676m3
J CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ
1LĐ ống thép tráng kẽm, đk 200x3,2mmHoà Phát hoặc tương đương14m
2LĐ ống thép tráng kẽm, đk 100x3,2mmHoà Phát hoặc tương đương194m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT13,2m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT34,65m3
5Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,546m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT27,104m3
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mmHoà Phát hoặc tương đương12cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm 135 độ, ĐK 100mmHoà Phát hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmHoà Phát hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
11Lắp đặt họng tiếp nước xe PCCC D100Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
12Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350Mục II Chương V trong E-HSMT2hộp
13Lăng chữa cháy fi 65Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
14Giá để vòi chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Rọ lọc D100Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
16Lắp đặt van khóa đồng D100Minh Hòa hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt van 1 chiều đồng D100Minh Hòa hoặc tương đương4cái
18Lắp đặt van phao cơMinh Hòa hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt côn D100x50Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn lệch D100x65Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
21Y lọc D100Shinyi hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt van xả khí D25Shinyi hoặc tương đương2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
25Khớp nối đầu lăngMục II Chương V trong E-HSMT2cái
26Lắp đặt van cổng D100Minh Hòa hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt van an toàn D100Minh Hòa hoặc tương đương2cái
28Ống vải gai D65Mục II Chương V trong E-HSMT80m
29Hoàn trả mặt sân bê tông, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,2m3
K BỂ NƯỚC PCCC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT26,9414m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V trong E-HSMT26,9414m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V trong E-HSMT26,9414m3
4Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT274,82m3
5Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT12,3792m3
6Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương28,9475m3
7Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương27,7376m3
8Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Bê tông thương phẩm Nguyên Anh hoặc tương đương17,1618m3
9Ván khuôn thành bểMục II Chương V trong E-HSMT272,416m2
10Ván khuôn gỗ nắp bểMục II Chương V trong E-HSMT121,3768m2
11Quét 3 lớp sika chống thấmSikatop seal 107 hoặc tương đương592,3864m2
12Thi công băng cản nước Water stop 200 tại mạch ngừngMục II Chương V trong E-HSMT64m
13Nắp tôn dày 2mm KT:1000x1000 có khung thép V30x30x3 bao quanh có móc khóaMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
14Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương292,52kg
15Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.523,98kg
16Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương5.880,78kg
17Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương648,52kg
18Lát gạch granito mặt trên bể, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT115,1368m2
L THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy (Q=24-78m3/h, H=58,1-38,8m)Pentax (Ý) hoặc tương đương1cái
2Máy bơm chữa cháy Diesel 385B-33hp/3000rpm (Q=36-90 m3/h, H=64-41m)Pentax (Ý) hoặc tương đương1cái
3Bình bột MFZ8-ABCMục II Chương V trong E-HSMT30bình
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục II Chương V trong E-HSMT10cái
5Điều hòa âm trần 30000BTU 1 chiều S-30PU1H5B/U-30PN1H5Panasonic hoặc tương đương3cái
6Điều hòa âm trần 24000BTU 1 chiều S-25PU1H5B/U-25PN1H5Panasonic hoặc tương đương4cái
7Điều hòa âm trần 18000BTU 1 chiều S-19PU1H5B/U-19PN1H5Panasonic hoặc tương đương3cái
8Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều N12WKH-8Panasonic hoặc tương đương2cái
9Micro cổ ngỗng để bàn TOA TS-682L-ASMục II Chương V trong E-HSMT8cái
10Micro không dây cầm tay 16CH TOA WM 4220Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
11Bộ Mixer Yammaha MG16XUMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
12EQUALIZER DBX 1231Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
13Loa full JBL AC15Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
14Loa sub JBL PASION 12SPMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II trở lên (cứ 02 công trình cấp III có giá trị tương đương gói thầu đang xét (≥ 6.200 triệu đồng) được tính là 01 công trình cấp II).Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng)… hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;(Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).(Đính kèm file Scan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về điện kỹ thuật (Kỹ sư điện).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẵng, đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình hạng II hoặc 02 công trình hạng III.Tài liệu Đính kèm file Scan Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy đào - Công suất 0,3 - 0,8 m31
3 Búa căn khí nén - Tiêu hao khí nén 3m3/ph1
4 Máy nén khí - Năng suất 360m3/h1
5 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Đảm bảo tiêu chuẩn1
6 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
7 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
8 Máy trộn vữa - Công suất ≥150L1
9 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
11 Máy hàn điện - Công suất ≥18KW2
12 Máy phát điện - Công suất 15 KW1
13 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
14 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW1
15 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
16 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.7KW2
17 Máy khoan BT cầm tay - Công suất ≥0.62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->