Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Tập Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khôi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Tập Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:35:00 đến ngày 2022-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,809,892 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình+ Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật+ Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khôi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THPT Tập Sơn Sửa chữa Trường THPT Tập Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, SÂN ĐƯỜNG – PHẦN ĐẬP PHÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,996 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 24,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 16,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 3,7505 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6504 | m3 |
| 8 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 47,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1956 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 130,866 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, SÂN ĐƯỜNG – PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,7272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6504 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,19 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,8379 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,718 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,6 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSTK được duyệt | 47,04 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 20 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 32,811 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trải tấm nilon nền | Theo HSTK được duyệt | 0,3483 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,026 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 56,444 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, SÂN ĐƯỜNG – SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,0613 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,6016 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon nền | Theo HSTK được duyệt | 0,3137 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,0736 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,46 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,37 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt Rack 1 + sứ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi