Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:33:00 đến ngày 2022-04-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,694,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00423215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Nham Biền số 2, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nham Biền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền + Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,788 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,384 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 98 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0566 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2832 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0954 | 100m3 |
| 8 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,1965 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,9084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5014 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,3894 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,442 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,5142 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6577 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,094 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9375 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,7264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0445 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7624 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6274 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,6082 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7218 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9948 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,2311 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3633 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1532 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0778 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3643 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4298 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,594 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 184,9721 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,4746 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3662 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 597,1463 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.117,263 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 672,1794 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 320,7534 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 209,5236 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 597,1463 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.283,0719 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,948 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,7754 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 585,5562 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,948 | m2 |
| 16 | Dán Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,1565 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,0991 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,795 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,476 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,72 | m |
| 21 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 22 | Gia công khung inox đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung inox đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0927 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0927 | tấn |
| 26 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,28 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,28 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | bộ |
| 31 | Vách kính nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,2924 | m2 |
| 32 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,262 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,97 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7533 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,84 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8393 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,97 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang+lan can hành lang(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,73 | m2 |
| 39 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,736 | m |
| 40 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550,EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0142 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hao phí trong 3 tháng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9174 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cos bằng đồng D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Đầu cos bằng đồng D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-125A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-63A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + đế âm + mặt cho điều hòa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn máng huỳnh quang 1.2m-Mica gắn trần 2x36w - M2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn downlight 7w D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 200x200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x25+1x16 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,84 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2184 | 100m3 |
| 28 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 29 | Mua gạch chỉ đặc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 500 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 1000 viên |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.990 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.520 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 780 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 620 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D60/50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả - D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả - D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | hộp |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Đóng Cọc nối đất Thép L63x63x6- L=2,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | kg |
| 50 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt dây RG59 kèm dây nguồn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 420 | m |
| 58 | Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m-CSV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 59 | Lắp Đèn LED, công suất 100W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ sen tắm nóng lạnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Van phao đồng (có bóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bình 30 lít (2500w) loại bình ngang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh cho Lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,68 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Van xoay PP-R D40PN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu D40x32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng xông HDPE D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 32 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 40 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D125x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D60x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê uPVC D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng xông D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng xông D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp Nút bịt D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp Nút bịt D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp Nút bịt D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu uPVC D75/48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D125 - inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác D120 - inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| F | BỂ PHỐT (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0566 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6482 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1857 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0667 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3759 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7769 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,023 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,023 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3003 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| G | XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| H | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,764 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8477 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5481 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7893 | 100m3 |
| 8 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,9756 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5402 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3682 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3691 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6368 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6597 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3644 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6595 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1409 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,3912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9617 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,2349 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,204 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1942 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4353 | m3 |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,492 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5205 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 193,207 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 153,939 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 196,1744 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,0936 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 158,937 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 417,307 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,932 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,254 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,446 | m2 |
| 13 | Dán Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,257 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,257 | m2 |
| 15 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,078 | m2 |
| 16 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7875 | m2 |
| 17 | Gia công khung inox đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung inox đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0837 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0837 | tấn |
| 21 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,52 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0861 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550,EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7694 | 100m2 |
| 29 | Phụ kiện Khổ 600 dày 0,40mm (tấm ốp, máng nước,...) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,34 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong 3 tháng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5316 | 100m2 |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn máng huỳnh quang 1.2m-Mica gắn trần 2x36w - M2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường 18w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,19 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 18 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Mua gạch chỉ đặc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 1000 viên |
| 21 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x10+1x6 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x6+1x4 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | 100 m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Đóng Cọc nối đất Thép L63x63x6- L=2,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | kg |
| 37 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ sen tắm nóng lạnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bình 30 lít (2500w) loại bình ngang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh cho Lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bồn nước Inox 2,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt Van phao đồng (có bóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Van khóa HDPE D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê HDPE nối hàn D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông HDPE D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y uPVC D75x42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng xông D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Phễu thu sàn D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác D100 - inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| L | BỂ PHỐT (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,773 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4961 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3166 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,3915 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,3915 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2314 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| M | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0682 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,768 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3498 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,3915 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,18 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1164 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3875 | 100m3 |
| 2 | lót nilon sân bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 925 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 0.8x5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 164,9 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 696,3727 | kg |
| P | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,5345 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162,3782 | m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5434 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,496 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 330,6 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0672 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6758 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 237 | 1 cấu kiện |
| R | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9695 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0865 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,496 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 10 | Cụm 4 bu lông D14 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cụm |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1741 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1741 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2375 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2375 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2133 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,04 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550,EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0127 | 100m2 |
| 19 | Phụ kiện (Các tấm ốp nóc, ốp sườn, máng nước,...)Khổ 600 dày 0,40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D100 - inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| S | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,3093 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8515 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,7662 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5701 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6475 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5428 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,4971 | m3 |
| T | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thiết bị chia mạng TP-Link 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP hồng ngoại loại bán cầu gắn trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình: đầu vào 8 kênh analo + 2 IP; 2MP hỗ trợ 3MP; Turbo HD 4.0; 2 HDD | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 4TB. Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/s | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bộ lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00423215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi