Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 tại NQ số 63/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 là 10.000,0 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2022-2023 và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:32:00 đến ngày 2022-04-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,489,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914848333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đê, cống hộp, cống giàn van. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung lực rung ≥ 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thuỷ lực lực ép ≥ 130 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách chống sạt lở tuyến đê bao thôn Yên Phong, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 tại NQ số 63/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 là 10.000,0 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2022-2023 và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Tam Điệp. + Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 41,3233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,8244 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 11,1294 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 41,0125 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 15,3675 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3 bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 63,5305 | 100m3 |
| 7 | Rải đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 8 | Đất mua | Theo HSTK được duyệt | 7.724,3811 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 20 | ca |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 41,3233 | 100m3 |
| 11 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 103,7925 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 418,4985 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 325,9415 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 832,2 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 422,1 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 61,515 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 40,8379 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,9623 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,4549 | tấn |
| 21 | Rải đá lót 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 96,3983 | m3 |
| 22 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 38,797 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 200,0653 | m3 |
| 24 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 116,391 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9227 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,7555 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2823 | 100m2 |
| 28 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1884 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0377 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 31 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,8995 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5513 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2209 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,936 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3355 | tấn |
| 42 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9616 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3665 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3665 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 49 | Bulong | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 31,17 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,648 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,246 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,4688 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 55 | Ép cừ larsen ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 36,555 | 100m |
| 56 | Ép cừ larsen không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 33,045 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 36,555 | 100m |
| 58 | Thuê cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 5.160 | m |
| 59 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 35,2193 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 21,4406 | 100m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 111,1718 | 100m2 |
| 62 | Mua bê tông thương phấm | Theo HSTK được duyệt | 2.279,0219 | m3 |
| 63 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2.223,436 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,0524 | 100m2 |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 438,9115 | 10m |
| 66 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.922,24 | m |
| 67 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 176,2053 | m |
| 68 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.466,8747 | m |
| 69 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được duyệt | 386 | cái |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,5398 | m3 |
| 71 | Mua đất đắp phụ lề | Theo HSTK được duyệt | 3.244,1324 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 29,4921 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.752,4995 | m3 |
| 74 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt | 86 | gốc |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1.752,4995 | m3 |
| 76 | Vít V1 (cửa điều tiết) | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 77 | Biển báo hạn chế tải trọng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Di dời cột điện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cột |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C10+7 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,3695 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 146,5408 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,3695 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2532 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,7457 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 1,8421 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1744 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m- Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,9504 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,7968 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,213 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 71,4 | m2 |
| 13 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 5 | ca |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 13,74 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,42 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6304 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1222 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,3895 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8094 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1886 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,442 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3619 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1982 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 34 | Vít nâng V2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,885 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 39 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 46 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 47 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 48 | Rải đá lót 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 6,62 | m3 |
| 49 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,94 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 15,1717 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 15,1717 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C42+16 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,6223 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 280,5818 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,4973 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,3251 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,7589 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 2,5017 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3298 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,9885 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,6796 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 253,7112 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,437 | 100m |
| 17 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 98,6 | m2 |
| 18 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 5 | ca |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 16,52 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,13 | m3 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,41 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1997 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2422 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,3015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1667 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,7214 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,792 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4527 | tấn |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2382 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 40 | Vít nâng V2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Rải đá lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 42 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,5 | m3 |
| 43 | Rải đá lót 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 21,9575 | m3 |
| 44 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 64,1065 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 18,704 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 18,704 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG 2-9 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,5756 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp đê quai | Theo HSTK được duyệt | 275,5901 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,5756 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,5653 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,25 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 6,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7864 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,2792 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5163 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1788 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu I | Theo HSTK được duyệt | 5,3 | m |
| 19 | Mua ống kẽm lan can cống D100x3.2 | Theo HSTK được duyệt | 70,2004 | kg |
| 20 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0702 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0702 | tấn |
| 22 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,388 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 38 | Thép ống D50 | Theo HSTK được duyệt | 89,7224 | kg |
| 39 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,2789 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,2789 | tấn |
| 42 | Bulong | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,24 | 1m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 45 | Thép hộp 60x60x3 | Theo HSTK được duyệt | 67,2588 | kg |
| 46 | Thép hộp 30x30x2 | Theo HSTK được duyệt | 36,3235 | kg |
| 47 | Thép hộp 16x16x1 | Theo HSTK được duyệt | 21,8795 | kg |
| 48 | Thép ống d50x2 | Theo HSTK được duyệt | 25,635 | kg |
| 49 | Thép ống D38,1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,3666 | kg |
| 50 | Gia công ống kẽm lan can cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 52 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 1,2037 | tấn |
| 53 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo HSTK được duyệt | 1,2037 | tấn |
| 54 | Cao su củ tỏi P42 | Theo HSTK được duyệt | 8,12 | m |
| 55 | Cao su tấm dày 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m2 |
| 56 | Vít chìm M160x60 | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 57 | Bulong M30x160 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Vít V5 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,69 | 1m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,5166 | tấn |
| 61 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | Theo HSTK được duyệt | 0,5166 | 1 tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,81 | 1m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng = 351.493.000 VNĐ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914848333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đê, cống hộp, cống giàn van. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung lực rung ≥ 25,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép thuỷ lực lực ép ≥ 130 Tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi