Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442779-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220434433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 tại NQ số 63/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 là 10.000,0 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2022-2023 và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:32:00 đến ngày 2022-04-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,489,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914848333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đê, cống hộp, cống giàn van. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung lực rung ≥ 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thuỷ lực lực ép ≥ 130 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách chống sạt lở tuyến đê bao thôn Yên Phong, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 tại NQ số 63/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 là 10.000,0 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2022-2023 và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Tam Điệp. + Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÊ BAO
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt41,3233100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt12,8244100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt11,1294100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt41,0125100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt15,3675100m3
6Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3 bằng máyTheo HSTK được duyệt63,5305100m3
7Rải đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,6m3
8Đất muaTheo HSTK được duyệt7.724,3811m3
9Bơm nướcTheo HSTK được duyệt20ca
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt41,3233100m3
11Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt103,7925m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt418,4985m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt325,9415m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt832,2m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt422,1m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt61,515m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt40,8379m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,9623100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,9349tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,4549tấn
21Rải đá lót 2x4Theo HSTK được duyệt96,3983m3
22Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt38,797m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt200,0653m3
24Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt116,391m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9227m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,7555m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2823100m2
28Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1884m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0377100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,042tấn
31Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,0264m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
33Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt10,8995m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,67100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5513m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0683100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2209tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,936m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3464100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,037tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3355tấn
42Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,05m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,6m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9616m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,2268tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3665tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3665tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt111cấu kiện
49BulongTheo HSTK được duyệt22cái
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt31,17m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,648m3
52Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt1,246tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,4688100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
55Ép cừ larsen ngập đấtTheo HSTK được duyệt36,555100m
56Ép cừ larsen không ngập đấtTheo HSTK được duyệt33,045100m
57Nhổ cọc cừ larsenTheo HSTK được duyệt36,555100m
58Thuê cừ larsenTheo HSTK được duyệt5.160m
59Đắp đất đê, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt35,2193100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt21,4406100m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt111,1718100m2
62Mua bê tông thương phấmTheo HSTK được duyệt2.279,0219m3
63Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2.223,436m3
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt8,0524100m2
65Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt438,911510m
66Trám khe dọc mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1.922,24m
67Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt176,2053m
68Trám khe co mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt2.466,8747m
69Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt386cái
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt17,5398m3
71Mua đất đắp phụ lềTheo HSTK được duyệt3.244,1324m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt29,4921100m3
73Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt1.752,4995m3
74Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được duyệt86gốc
75Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1.752,4995m3
76Vít V1 (cửa điều tiết)Theo HSTK được duyệt11cái
77Biển báo hạn chế tải trọngTheo HSTK được duyệt2cái
78Di dời cột điệnTheo HSTK được duyệt32cột
B HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C10+7
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,3695100m3
2Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt146,5408m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,3695100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2532100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt2,7457100m3
6Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3Theo HSTK được duyệt1,8421100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1744100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,9504100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2762100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,7968100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,213100m
12Phên nứaTheo HSTK được duyệt71,4m2
13Bơm nướcTheo HSTK được duyệt5ca
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt13,74100m
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,22m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,42m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,6304tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1222100m2
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt14,3895m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8094100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1886tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,442m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3619tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1982100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt1,6m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0364100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0077tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0454tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,192m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0164tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,053tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,053tấn
34Vít nâng V2Theo HSTK được duyệt1cái
35Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt0,885m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6m3
38Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,83m3
39Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt0,84m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3,36m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt6,6m3
42Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,56m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0348100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0166tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0382tấn
46Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt5m3
47Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt15m3
48Rải đá lót 2x4Theo HSTK được duyệt6,62m3
49Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt19,94m3
50Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt15,1717m3
51Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt15,1717m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C42+16
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,6223100m3
2Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt280,5818m3
3Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được duyệt0,875100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,4973100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2464100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,3251100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,7589100m3
8Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3Theo HSTK được duyệt2,5017100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3298100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,63100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0536100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,9885100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,6796100m3
14Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt253,7112m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,63100m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,437100m
17Phên nứaTheo HSTK được duyệt98,6m2
18Bơm nướcTheo HSTK được duyệt5ca
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt16,52100m
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,13m3
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt18,41m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,1997tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2422100m2
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt21,3015m3
25Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1667100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,7214tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,792m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4527tấn
29Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2382100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt4,8m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt9,2m
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0364100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0077tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0454tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,192m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0164tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,053tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,053tấn
40Vít nâng V2Theo HSTK được duyệt1cái
41Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt5,5m3
42Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt16,5m3
43Rải đá lót 2x4Theo HSTK được duyệt21,9575m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt64,1065m3
45Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt18,704m3
46Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt18,704m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG 2-9
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,5756100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt275,5901m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1032100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1032100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,5756100m3
6Bơm nướcTheo HSTK được duyệt10ca
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,5653100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt4,25m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt6,31m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt10,56m3
11Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,34m3
12Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,4m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,234100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7864tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,2792m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5163tấn
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1788100m2
18Thi công khớp nối bằng thép kiểu ITheo HSTK được duyệt5,3m
19Mua ống kẽm lan can cống D100x3.2Theo HSTK được duyệt70,2004kg
20Gia công ống kẽm lan can cốngTheo HSTK được duyệt0,0702tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0702tấn
22Bu lôngTheo HSTK được duyệt32cái
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0316tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0316tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,528m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0124tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1667tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,388m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0412100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0104tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,096tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,81m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0121100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0534tấn
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,112m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,56m3
38Thép ống D50Theo HSTK được duyệt89,7224kg
39Gia công ống kẽm lan can cốngTheo HSTK được duyệt0,0897tấn
40Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,2789tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,2789tấn
42BulongTheo HSTK được duyệt4cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,241m2
44Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,0559tấn
45Thép hộp 60x60x3Theo HSTK được duyệt67,2588kg
46Thép hộp 30x30x2Theo HSTK được duyệt36,3235kg
47Thép hộp 16x16x1Theo HSTK được duyệt21,8795kg
48Thép ống d50x2Theo HSTK được duyệt25,635kg
49Thép ống D38,1x2Theo HSTK được duyệt2,3666kg
50Gia công ống kẽm lan can cốngTheo HSTK được duyệt0,1535tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,1535tấn
52Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt1,2037tấn
53Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo HSTK được duyệt1,2037tấn
54Cao su củ tỏi P42Theo HSTK được duyệt8,12m
55Cao su tấm dày 14mmTheo HSTK được duyệt0,33m2
56Vít chìm M160x60Theo HSTK được duyệt58cái
57Bulong M30x160Theo HSTK được duyệt1cái
58Vít V5Theo HSTK được duyệt1cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,691m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,5166tấn
61Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo HSTK được duyệt0,51661 tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,811m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng = 351.493.000 VNĐTheo HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914848333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đê, cống hộp, cống giàn van. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy lu - trọng lượng ≥ 9,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu rung lực rung ≥ 25,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy ép thuỷ lực lực ép ≥ 130 Tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->