Gói thầu: Gói vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Tên gói thầu | Gói vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 18:40:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vật tư hoặc thiết bị ngành CNTT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành của nhà cung cấp: 12 tháng theo chế độ của nhà sản xuất cho toàn bộ gói thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói vật tư Gói vật tư 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá trên đã bao gồm các loại thuế phí và phí vận chuyển đến Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương đương (Cung cấp vật tư hoặc thiết bị ngành CNTT với giá trị >= 500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng chẵn). Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị máy tính công nghiệp, các thiết bị màn hình. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
Tòa nhà Hitech, Đại học Bách Khoa Hà Nội , Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: +84 24 38683518, Fax: +84 24 38683519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS. Nguyễn Quang Địch Tòa nhà Hitech, Đại học Bách Khoa Hà Nội , Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: +84 24 38683518, Fax: +84 24 38683519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Tòa nhà Hitech, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: +84 24 38683518, Fax: +84 24 38683519 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Đăng Quang Viện Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Tòa nhà Hitech, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: +84 24 38683518, Fax: +84 24 38683519 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch chủ | 1 | chiếc | - Hỗ trợ tới 2 bộ vi xử lý sử dụng socket LGA-3647 hoặc tương đương:+ chịu dòng 0,5 Amps + số chân: 3.647+ Kích thước ma trận chân cắm: 49 x 74 - Hỗ trợ 4 * PCIe x16 card 2 tầng (double-deck) + 1* PCIe x8 FH/FL card 1 tầng (single-deck), 4 Slot x PCIe x4 - Quản lý từ xa: Hỗ trợ chức năng IPMI - Hỗ trợ 12 khe DDR4 REG 2666 MHz DIMM, lên tới 384GB - Bộ điều khiển đồ họa: Aspeed AST2500 hoặc tương đương + Nhúng được cho bộ vi xử lý tốc độ >= 800MHz + Bộ nhớ DDR4 tốc độ ≥ 1600Mbps)- I/O: USB 3.0 x 8, 2 USB2.0, 1 USB 2.0 Type-A , COM x 1 , VGA x 1 , RJ 45 x 2 | ||
| 2 | Card đồ họa | 4 | chiếc | - Integrated memory size ≥ 8GB- GDDR6 ≥ 256-bit giao diện bộ nhớ (memory interface hoặc memory bus). - CUDA Cores ≥ 3072 , - GPUclocks Base 1650 MHz- Boost 1815 MHz - Cổng kết nối 3 x HDMI (1.4), 1 x HDMI(2.0b) - Hỗ trợ NVLink | ||
| 3 | DDRam | 4 | chiếc | - Dung lượng: ≥ 16GB - Tần số: 2666Mhz | ||
| 4 | Nguồn công nghiệp | 1 | chiếc | - Công suất ≥ 2000W nguồn sao lưu dự phòng (Redundant Power Supply) với chứng nhận 80 PLUS Platinum level - Dải điện áp hoạt động (Input Range) 200-240VAC(Output: ≥ 1800W-1968W) | ||
| 5 | Ổ cứng dạng SSD 2TB | 2 | chiếc | - Dung lượng: ≥ 2TB- Đọc ≥ 530 MB/s . - Ghi ≥ 520 MB/s | ||
| 6 | Ổ cứng dạng HDD 12TB | 1 | chiếc | - Dung lượng: ≥ 12TB- 7200v/phút - Chuẩn Sata, bộ đệm dữ liệu 256MB, kích thước 3.5" | ||
| 7 | Case Máy tính | 1 | chiếc | - 4U Rackmount Scalable GPU Server - Hệ thống quạt: 3 x 120 x 38 + 2 x 80 x 38 - Kích thước (W x H x D) 435 x 177 x 673 mm (17.12" x 6.96" x 26.49") - Chịu rung xóc - Vibration (5 ~ 500 Hz) - Chịu Sốc (Shock) 10G - HDD bay: 2.5" x 2, 3.5" x 8 (Hot Swap) | ||
| 8 | CPU | 2 | chiếc | - Tần số cơ sở: 2,1 GHz - Bộ nhớ đệm: 11MB - Số lõi: 8 - Số luồng: 16 | ||
| 9 | Tản nhiệt CPU | 2 | chiếc | - Hỗ trợ CPU socket: Socket P - LGA 3647 hoặc CPU của mục 01 (CPU tương đương): + Điện áp 12V, + Dòng định mức 0,38A- Công suất ≥ 150W | ||
| 10 | CPU | 1 | chiếc | - CPU thế hệ 9th i7-9700 hoặc tương đương:+ Băng thông bộ nhớ tối đa 41,6 GB/s, + Số lõi: 8 + Số luồng: 8- Tần số hoạt động: 2,6 GHz đến 4,40 GHz. - Bộ nhớ đệm: 12M | ||
| 11 | Mainbroad - bo mạch chủ | 1 | chiếc | - Thế hệ thứ 9 Core™ i7 processor with Q370 chipset (hoặc sử dụng cho mục 10) - 04 khe DIMM sockets hỗ trợ tới 128 GB DDR4 2400/2666 - 03 khe cắm VGA/DVI-D/DP and 02 x GbE LAN - SATA RAID 0, 1, 5, 10, USB 3.1 - Hỗ trợ các công nghệ AMT & TPM - BIOS AMI 256 Mbit SPI. - PCI x2 (32-bit/33 MHz), PCIe x4 (Gen 3) x4, PCIe x16 (Gen 3) x1. - IO: USB x 5 (2 x USB 3.1 Gen 1 via header, 2 x USB 2.0 via header, 1 x USB 2.0 Type-A kết nối (connector), Serial x 5 (4 x RS-232, 1 x RS-232/422/485), SATA x 5 | ||
| 12 | Bộ nhớ RAM | 2 | bộ | - Dung lượng 32GB(2x16G) - Chuẩn DDR4-2400 | ||
| 13 | Ổ cứng dạng HDD | 1 | chiếc | - Loại HDD - Dung lượng: 2TB - Tốc độ quay: 7200 - Chuẩn: Sata, bộ đệm dữ liệu 256MB - Kích thước 3,5" | ||
| 14 | Bộ nhớ CHIP | 1 | chiếc | - Chuẩn cắm: m2 PCIe - Dung lượng 240GB - Tốc độ đọc: 1500MB/s - Tốc độ Ghi: 800MB/s- SA1000M8/240G | ||
| 15 | Nguồn máy tính công nghiệp | 1 | chiếc | - Chuẩn tiết kiệm năng lượng 80PLUS >= mức BRONZE, công suất 700W cho case dòng ATX (FSP) RoHS - Dải điện áp hoạt động: mức điện áp hoạt động tối thiểu không cao hơn 100 VAC và mức điện áp hoạt động tối đa không thấp hơn 240VAC- Hỗ trợ bảo vệ mạch OCP, OTP, OVP and SCP - Các tiêu chuẩn an toàn CB, CE, TUV, UL, FCC, và CCC, KC | ||
| 16 | Case Máy tính công nghiệp | 1 | chiếc | - Tích hợp Mô-đun hệ thống thông minh cho phép điều khiển toàn hệ thống quạt và giám sát phần cứng. Khoang ổ đĩa chống va đập - Khoang ổ đĩa chống va đập: 1 ổ đĩa 5.25 " x 01; 1 ổ đĩa bên trong (internal) 3.5" và có thể hỗ trợ thêm 2 ổ đĩa bên ngoài (external); 3.5 " Hotswap x 2 - Cửa trước có thể khóa ngăn chặn truy cập trái phép - Chỉ báo LED để phát hiện lỗi hệ thống - Có thể gắn khung máy lên tường hoặc để bàn làm việc - Điều khiển PWM tiếng ồn thấp | ||
| 17 | Tản nhiệt CPU | 1 | chiếc | - Kích thước: 90 x 90 x 68 mm - Công suất: 95W - Nguồn cấp: 12V | ||
| 18 | Màn hình 75 inch | 1 | chiếc | - Công nghệ màn hình: TFT LCD Module with DLED Backlight; - Độ phân giải: ULTRA HD 4K - Màn hình chạm (touch screen), Điểm cảm ứng: 20 điểm chạm, 10 điểm vẽ viết, Độ phân giải cảm ứng: 32767x32767 | ||
| 19 | Màn hình chuyên dụng | 2 | chiếc | - Kiểu: Quảng cáo số (Digital Signage) - Kích thước: 55 inch - Độ phân giải: 4k - IPS Panel - Độ tương phản ánh sáng: ≥350 nit | ||
| 20 | Máy tính bảng | 8 | chiếc | - Tablet ≥ 10 inch - Camera trước ≥ 5MP - ROM: ≥32GB - RAM: ≥4GB | ||
| 21 | Kính thực tế ảo có cảm biến tracking body, hoạt động kèm máy tính cấu hình cao | 3 | chiếc | - Độ phân giải: 2.160 x 1.200. - Tần số quét: 90 Hz - Số lượng cảm biến di chuyển: 32- Góc nhìn 110 độ 2 tay điều khiển - Âm Thanh: Độ trung thực cao (Hi-Res), tích hợp sẵn - Micro: Tích hợp sẵn - Kết nối: USB-C 3.0, DP 1.2, Bluetooth - Cảm biến: SteamVR Tracking, G-sensor, gyroscope, proximity, IPD sensor tracking 2.0 | ||
| 22 | Bộ trộn âm thanh nhiều đầu vào: | 1 | chiếc | - Điện áp nguồn vào cho phép hoạt động nằm trong dải từ 120V đến 270V /50Hz-60Hz - Công suất tiêu thụ: 21 W - Dải tần số: 20Hz-20kHz | ||
| 23 | Bộ thu phát Micro không dây | 2 | bộ | Bộ thu phát Micro không dây kèm 2 Mic | ||
| 24 | Loa | 2 | chiếc | - Công suất Loa ≥ 40W - Dải tần số: ≤150Hz đến ≥16.000Hz (mức tối thiểu không lớn hơn 150Hz và mức tối đa không nhỏ hơn 16.000Hz). | ||
| 25 | Bộ tăng âm | 1 | chiếc | - Ra Strereo - Công suất ≥ 20W - Nhiều đầu vào: 3 đường vào MIC, 2 đường tín hiệu vào (AUX) - Có tạo hiệu ứng âm thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vật tư hoặc thiết bị ngành CNTT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành của nhà cung cấp: 12 tháng theo chế độ của nhà sản xuất cho toàn bộ gói thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi