Gói thầu: CPO-22: Sửa chữa văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
| Tên gói thầu | CPO-22: Sửa chữa văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 10:29:00 đến ngày 2022-04-22 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
CPO-22: Sửa chữa văn phòng Hỗ trợ kỹ thuật Tăng cường khả nănng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT (SACCR-MARD) do GCF tài trợ thông qua UNDP 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GCF |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 257,413 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,688 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8735 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T ( Ô tô vận tải thùng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8735 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( Ô tô vận tải thùng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8735 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8735 | m3 |
| B | CẢI TẠO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 257,413 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,7523 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0752 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 120,7523 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch vân gỗ ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,7523 | m2 |
| 6 | Ốp bậc tam cấp Marble đen | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8168 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75. XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,81 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại (Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 381,5053 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 38,17 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,83 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ xifa, kính an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,514 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh, nhôm hệ xifa, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, bằng kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38. | Theo hồ sơ thiết kế | 36,836 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 36,836 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,016 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 23 | lắp đặt dây mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 557 | m |
| 27 | Lưới inox chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,224 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm che mưa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 91 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi