Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427068-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220426959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 18:53:00 đến ngày 2022-04-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,174,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.752428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.--Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng theo quy định dưới đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các khối kinh tế, kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L -350L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 08L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đào 0,45m3 ->= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan, cắt bê tông 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm 9-16T
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng đường trục xã từ thôn Chùa đến NVH thôn Thiếp Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thươg mại và xây dựng Cát Tường - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh, Giấy phép hành nghề, CMND hoặc CCCD của giám đốc, và các tài liệu đính kèm chứng minh;.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nam - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 882 282.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRỤC XÃ TỪ THÔN CHÙA ĐẾN NHÀ VĂN HÓA THÔN THIẾP TRÌ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT153,166
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMục II chương V trong E-HSMT1,532100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMục II chương V trong E-HSMT21,903100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMục II chương V trong E-HSMT21,903100m³
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT21,942100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT21,942100m³
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT25,866100m³
8Mua đất cấp 3 để đắp K95Mục II chương V trong E-HSMT110,416100m3
9Mua đất cấp 3 để đắp K98Mục II chương V trong E-HSMT60,857100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT120,602100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II chương V trong E-HSMT52,463100m³
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V trong E-HSMT3,869100m³
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMục II chương V trong E-HSMT9,078100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT3.832,687
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT0,01100m³
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT0,25
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,06
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,059100m²
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,4
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,028100m²
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmMục II chương V trong E-HSMT41 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT0,257100m³
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT2,84
26Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT15,56
27Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấmMục II chương V trong E-HSMT37,68
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT101 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II chương V trong E-HSMT91 mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,237100m³
32Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,539100m³
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT2,84
34Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT15,56
35Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấmMục II chương V trong E-HSMT37,68
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT101 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II chương V trong E-HSMT91 mối nối
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,237100m³
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT9,2
41Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT1,452100m³
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT9,72
43Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT82,708
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMục II chương V trong E-HSMT0,512100m²
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT7,48
46Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,128tấn
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,316100m²
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,292tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMục II chương V trong E-HSMT0,224tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT7
51Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenMục II chương V trong E-HSMT32cái
52Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,288100m³
53Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT4,992
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,384
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT3,103
56Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,015100m³
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤8m, bằng cẩu kết hợp thủ côngMục II chương V trong E-HSMT8cột
2Mua cột bê tông H7,5BMục II chương V trong E-HSMT8cột
3Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây ≤50mm2 (tháo dỡ và lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,383Km
4Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, (tháo dỡ và lắp lại)Mục II chương V trong E-HSMT12hộp
5Cáp nhôm 2x16 xuống hòm công tơ thay mớiMục II chương V trong E-HSMT35m
6Cáp đồng 2x4 bổ sung sau công tơMục II chương V trong E-HSMT57ĐVT
7Khóa néo, khóa treo dây dẫnMục II chương V trong E-HSMT16bộ
8Đai + khóa đai hòm công tơ thép không gỉMục II chương V trong E-HSMT20bộ
9Ống nối hạ thếMục II chương V trong E-HSMT12ống
10Ghíp đầu dây xuống hòm công tơMục II chương V trong E-HSMT20Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.752428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.--Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng theo quy định dưới đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành các khối kinh tế, kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tất cả các tài liệu cung cấp bản gốc hoặc photo công chứng còn thời hạn theo quy định của Bộ tư pháp)Thời gian tính năm kinh nghiệm là tổng số ngày tham gia/ 360 ngày được quy đổi thành năm kinh nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính4
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính4
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
4 Máy trộn bê tông 250L -350L Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
5 Máy trộn vữa 08L-150L Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
6 Máy Đào 0,45m3 ->= 0,8m3 yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký2
7 Ô tô tự đổ >=5T Đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực3
8 Máy khoan, cắt bê tông 0.62kW Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
9 Máy hàn Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
10 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
11 Máy đầm 9-16T yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;2
12 Máy thủy bình Yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy ủi yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->