Gói thầu: Dịch vụ dàn dựng gian hàng, nhà ban tổ chức, hệ thống điện, lắp dựng cổng chào, biển hộp, trang trí cột trong khuôn viên, trụ hoa Inox; Khinh khí cầu và phướn bóng, in ấn băng zôn, phướn thả, lắp dựng sân khấu, hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ Hội chợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ dàn dựng gian hàng, nhà ban tổ chức, hệ thống điện, lắp dựng cổng chào, biển hộp, trang trí cột trong khuôn viên, trụ hoa Inox; Khinh khí cầu và phướn bóng, in ấn băng zôn, phướn thả, lắp dựng sân khấu, hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ Hội chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 20:24:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.261.712.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.142.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.309.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ dàn dựng gian hàng, nhà ban tổ chức, hệ thống điện, lắp dựng cổng chào, biển hộp, trang trí cột trong khuôn viên, trụ hoa Inox; Khinh khí cầu và phướn bóng, in ấn băng zôn, phướn thả, lắp dựng sân khấu, hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ Hội chợ HỘI CHỢ OCOP QUẢNG NINH - HÈ 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn giá trị gia tăng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Tài liệu chứng minh đã được cấp phép tổ chức Hội chợ triển lãm tại Cung quy hoạch Hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh năm 2021 để làm căn cứ thể hiện năng lực của nhà thầu. Nhà thầu chỉ được đề nghị trúng thầu nếu xuất trình được đầy đủ các giấy tờ nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh;Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2, P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: (02033 626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2 , P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: (0203.626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng gian hàng tiêu chuẩn | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3mx3mx2,5m) bao gồm vách ngăn Cadibi khung nhôm; biển tên gian hàng khung sắt hộp in bạt hiflex theo thương hiệu logo OCOP, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn,02 bóng đèn neon,01 sọt rác | Gian | 227 | |
| 2 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | - Lắp dựng nhà khung thép tiền chế (KT6m*3m) | m | 18 | |
| 3 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | -Lắp dựng vách chính bằng pano khung thép căng bạt Hiflex khu giao dịch Hội chợ (KT 6m *3m) | m | 18 | |
| 4 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | - Biển tên trán chính gian ban tổ chức (6m * 0.8m) | m | 5 | |
| 5 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | - Bàn ghế mây đón tiếp khách | Bộ | 2 | |
| 6 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | -Bóng đèn Halogien chiếu sáng | Chiếc | 6 | |
| 7 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | -Thảm trải khu giao dịch | m2 | 18 | |
| 8 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | -Kệ zich zắc trưng bày tờ rơi, tập gấp | Chiếc | 2 | |
| 9 | Lắp dựng nhà ban tổ chức hội chợ | - Pano giới thiệu 138 sản phẩm thương hiệu OCOP đạt tiêu chuẩn từ 3 - 5 sao (KT 5m x 3m) | Chiếc | 1 | |
| 10 | Cây cảnh trang trí | Cây cảnh trang trí | cây | 6 | |
| 11 | Hệ thống dây điện | Dây điện đủ tải, loại cáp lõi nhôm KT 0.35mm | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Bóng kinh khí cầu, phướn bóng | Đường kính 3.5m | Quả | 6 | |
| 13 | Cổng hội chợ | Cổng biểu tượng OCOP Quảng Ninh (hình hộp khối bằng khung thép uốn hình nghệ thuật bắn bạt Hiflex không xuyên sáng, toàn bộ cổng được quấn quanh bằng đèn led ống sáng trắng KT: 15m x 8,5 m | Chiếc | 1 | |
| 14 | Cổng hội chợ | Lắp dựng cổng ra vào phía biển hình hộp khối bằng khung thép uốn hình nghệ thuật bắn bạt Hiflex không xuyên sáng, toàn bộ cổng được quấn quanh bằng đèn led ống sáng trắng KT: 17m x 8.5m | Chiếc | 1 | |
| 15 | Cổng hội chợ | Lắp dựng cổng phía đường Trần Quốc Nghiễn hình hộp khối bằng khung thép uốn hình nghệ thuật bắn bạt Hiflex không xuyên sáng, toàn bộ cổng được quấn quanh bằng đèn led ống sáng trắng KT: 17m x 8,5m | Chiếc | 1 | |
| 16 | Cổng hội chợ | Trang trí lắp dựng Cổng hội chợ khu vực cửa cuốn bậc thang đi xuống (7m x 15m) hình hộp khối bằng khung thép uốn hình chữ U nghệ thuật bắn bạt Hiflex không xuyên sáng, toàn bộ cổng được quấn quanh bằng đèn led ống sáng trắng KT: 15m x 8,5 m | Chiếc | 1 | |
| 17 | Trang trí khu vực cửa kính | Trang trí các khu vực cửa kính số 1, số 2, số 3 (KT 6m * 3.5m) dán formex cắt nghệ thuật hình ảnh sản phẩm OCOP | Chiếc | 3 | |
| 18 | Pano | Biển chỉ dẫn, sơ đồ Hội chợ đặt tại cổng chính, cổng đường Trần Quốc Nghiễn, cổng phía đường biển hướng dẫn khách tham quan và doanh nghiệp vào gian (KT: 9m x 3,5m )khung nhôm, có chân đỡ) | Chiếc | 2 | |
| 19 | Trang trí các cột | Bằng khung thép căng bạt Hiflex (KT cao 6m , đường kính 2m)*6 trụ cột | M2 | 72 | |
| 20 | Âm thanh loa máy trong nhà | Hệ thống âm thanh loa máy ánh sáng trọn gói | ngày | 6 | |
| 21 | Pano | Pano thông tin Hội chợ phía bậc lên xuống cửa cuốn chính Hội chợ (9* 3,5m) | M2 | 32 | |
| 22 | Pano | Pano bản đồ chi dẫn địa lý các sản phẩm OCOP ( 10m *3,5m) | M2 | 35 | |
| 23 | Pano | Pano kích cầu tiêu dùng, du lịch 2022 khu vực Ban tổ chức (KT 6,5* 3m) | M2 | 20 | |
| 24 | Pano | Pano Quảng bá Sàn thương mại điện tử (KT 6m*3,5m) | Chiếc | 4 | |
| 25 | Pano | Pano Chào mừng quý khách tham quan Hội chợ (6m *3m) | Chiếc | 1 | |
| 26 | Pano | Biển tên gian hàng, chỉ dẫn, phân biệt, khu gian hàng trong và ngoài tỉnh (6m*1,2m * 30 gian) | M2 | 216 | |
| 27 | Cờ nhiều mầu | Cờ chuối cắm trang trí xung quanh Hội chợ KT 2.5m x 0.6m (Cờ nhiều màu chất liệu phi bóng bao gồm cán cờ, dây thép, công treo và tháo dỡ) | Chiếc | 180 | |
| 28 | Pano | Biển tên hội chợ bằng Pano khung thép căng bạt Hiflex "Sản xuất để phát triển - Hội chợ OCOP Quảng Ninh Xuân Hè - Liên kết để thành công" (KT 2m x 30m) mặt giáp biển đường Trần Quốc Nghiễn của cung quy hoạch | M2 | 60 | |
| 29 | Pano | Biển tên hội chợ bằng Pano khung thép căng bạt Hiflex "Sản xuất để phát triển - Hội chợ OCOP Quảng Ninh Hè 2022 - Liên kết để thành công" (KT 2m x 35m) khu vực cửa kính đường bao biển | M2 | 70 | |
| 30 | Pano | Biển tên hội chợ bằng Pano khung thép căng bạt Hiflex "Hội chợ OCOP Quảng Ninh - Hè 2022" (KT 2.5m x 35m) khu vực cửa cuốn đi xuống Hội chợ | M2 | 88 | |
| 31 | Pano | Pano khung thép trang trí che các cột điện, tủ điện in bằng bạt hiflex (KT 3m x 2.5m) | M2 | 187 | |
| 32 | Pano | Biểu tượng logo OCOP đặt tại khu vực Trung tâm (sau sân khấu chính của Hội chợ) nhằm quảng bá, tuyên truyền sản phẩm và Chương trình OCOP Quảng Ninh | Chiếc | 1 | |
| 33 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Lắp dựng sàn sân khấu cấp I bằng sàn gỗ 18 ly (KT 25m x 8m) | M2 | 200 | |
| 34 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Thảm xanh trải sàn sân khấu (thảm, keo, gia công bắn ghim chắc chắn) | M2 | 200 | |
| 35 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Lắp dựng sàn sân khấu cấp II bằng sàn gỗ 18 ly (KT 20m x 5m) | M2 | 100 | |
| 36 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Thảm xanh trải sàn sân khấu cấp 2 (thảm, keo, gia công bắn ghim chắc chắn) | M2 | 100 | |
| 37 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Dãy bậc trước sân khấu cấp IIDài 4m x 0,8m x 2 bên , hệ 2 bậclớp 1: khung xương sắt gia cố chắc chắn lớp 2: cắt CNC mặt gỗ ốp vào | Bộ | 1 | |
| 38 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Bậc lên xuống 2 bên cánh gà sân khấu 2m * 1m | Bộ | 2 | |
| 39 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Lắp dựng, tháo dỡ giàn không gian sân khấu ( khung truss hợp kim treo hệ thống thiết bị phụ trợ biểu diễn: màn sao, loa, đèn…)KT:8 cột 7m + đáy 25m + 2 cánh 16m + 4m loa treo+2 cột đỡ 8m=158m2 | M2 | 158 | |
| 40 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Màn phông sao treo kín phía sau sân khấu | Bộ | 1 | |
| 41 | Lắp dựng sân khấu ngoài trời | Nhà thay phục trang cho diễn viên phía sau sân khấu từ đêm khai mạc đến kết thúc chương trình | nhà | 2 | |
| 42 | Trang trí khánh tiết sân khấu | Họa tiết cánh sóng: Thi Công trang trí họa tiết sóng- 2 Cụm Sóng To KT: 7,3 x 2,975Quy cách : Khung Sắt hộp mạ kẽm 20 x 20, hình ảnh in Decal sữa bồi Formex 1cm | M2 | 43 | |
| 43 | Trang trí khánh tiết sân khấu | Logo "Occop": Khung thép bồi bồi fomex 1,5 cm, làm nổi LOGO bằng meka . Làm móc khuy treo - KT: 3,325 x 1,165 | Bộ | 1 | |
| 44 | Hoạ tiết trang trí cánh buồm: Thi công trang trí hóa tiết cánh buồm | Họa tiết cảnh buồm : KT 2.5 m *4.5m*2 cánh buồm Quy cách : Khung sắt hộp mạ kẽm 20 x 20, hình ảnh in Decal sữa bồi Fomex 1cm | M2 | 23 | |
| 45 | Bo viền màn hình Led: Thi công trang trí họa tiết bo viền màn hình Led 1.5m * 0.8m | Họa tiết bo viền màn hình Led: KT 1.5m *0.8mQuy cách: khung sắt hộp mạ kẽm 20 x 20, hình ảnh in Decal sữa bồi Fomex 1cm | Thành phẩm | 1 | |
| 46 | Bộ chữ " HỘI CHỢ OCOP QUẢNG NINH - HÈ 2022 " | KT: 7m x 0,61mChữ Mika Vàng chân nhôm vàng xước nổi 6 cm | Bộ | 1 | |
| 47 | Bộ chữ " HỘI CHỢ OCOP QUẢNG NINH - HÈ 2022 " | 'Khung đỡ bộ chữ Mika | Bộ | 1 | |
| 48 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng | Hệ thống âm thanhLoa full DMX CLA-Xi10A : 12 chiếcLoa SUB DMX CLA-Xi10A : 06 chiếcLOA MONITO DMX: 04 chiếcMicro không dây Shure ATX 400 : 8 chiếcBÀN MIXER DINACO 1000 MKII : 01 bàn | ngày | 1 | |
| 49 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng | Hệ thống ánh sángĐèn Beam 260 : 30 chiếcĐèn Par led : 50 chiếcPar 64 (Đèn mặt): 24 chiếcMáy khói: 2 máyĐèn follow: 01 chiếcBộ điều khiển: 01 bộ | Ngày | 1 | |
| 50 | Lắp dựng nhà giàn không gian | Lắp dựng nhà giàn không gian tiền chế đại biểu (KT 24m x 24m) | M2 | 576 | |
| 51 | Lắp dựng nhà giàn không gian | Hệ thống đèn chiếu sáng trong nhà tiền chế | Chiếc | 10 | |
| 52 | In ấn băng zôn, phướn thả | Băng rôn ngang treo ngoài đường in bằng bạt hiflex (KT 12m x 0.8m dọc các tuyến đường chính của thành phố bao gồm vật liệu treo, công treo và tháo dỡ | Chiếc | 75 | |
| 53 | In ấn băng zôn, phướn thả | Phướn nhỏ KT (2m x 0.8) in bằng bạt hiflex treo tại các tuyến đường chính của thành phố Hạ Long (bao gồm vật liệu treo, công treo và tháo dỡ) | Chiếc | 100 | |
| 54 | In ấn băng zôn, phướn thả | Phướn thả lớn in bằng bạt hiflex (10 m x 4m) bao gồm cả vật liệu treo, công treo và tháo dỡ | Chiếc | 4 | |
| 55 | Sân khấu trong nhà | Lắp dựng sàn sân khấu bằng sàn gỗ 18ly (KT 10m*5m) | M2 | 50 | |
| 56 | Sân khấu trong nhà | Lắp dựng giàn không gian sân khấu:40 m dài | m | 40 | |
| 57 | Sân khấu trong nhà | Lắp 03 hệ bục lên đài sân khấu ( KT 4m * 1m) = 03 bục | Bục | 3 | |
| 58 | Sân khấu trong nhà | Thảm mới trải sàn sân khấu : 50m2 | M2 | 50 | |
| 59 | Sân khấu trong nhà | Bục phát biểu | Bục | 1 | |
| 60 | Sân khấu trong nhà | In bạt khung thép sân khấu ( KT 10m *5m) | M2 | 50 | |
| 61 | Trụ hoa | Trụ hoa bằng inox | Chiếc | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.261712E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.142.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.261.712.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.142.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.309.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Kỹ sư hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi