Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km17-Km20 đường Pắc Ma-Thu Lũm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km17-Km20 đường Pắc Ma-Thu Lũm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 21:13:00 đến ngày 2022-04-29 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,774,547,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 3.400.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km17-Km20 đường Pắc Ma-Thu Lũm) Sửa chữa, gia cố hệ thống thoát nước đoạn Km17-Km20 (đường Pắc Ma – Thu Lũm) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu – Phường Tân Phong – TP Lai Châu – tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 0976.175.023 (Đ/c Đức) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thân rãnh hộp thoát nước đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh hộp đúc sẵn, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42.682,83 | kg |
| 2 | Bê tông thân rãnh hộp đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 531,85 | m3 |
| C | Tấm đan rãnh hộp thoát nước đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan rãnh hộp đúc sẵn, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.661,76 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan rãnh hộp đúc sẵn, ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.978,58 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh hộp đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,14 | m3 |
| D | Thi công rãnh hộp thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gia cố lề cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,91 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.458,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,53 | m3 |
| 4 | Bốc xếp thân rãnh hộp đúc sẵn, bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.234 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh hộp đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.329,64 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh hộp đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.234 | cái |
| 7 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sẵn, bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.234 | Cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan rãnh hộp đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502,86 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.234 | cái |
| 10 | Vữa XM M100 chèn khe rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.173 | mối nối |
| 11 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 795,19 | m3 |
| E | Hố ga thu nước rãnh hộp thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn, ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,4 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan hố ga đúc sẵn, bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan hố ga đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Bê tông hố ga thu nước, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,2 | kg |
| 9 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 10 | Đào móng hố ga, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| F | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Lót nilon rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,17 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc hình thang, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,74 | m3 |
| G | Rãnh dọc hình thang đoạn chuyển tiếp với rãnh dọc kín | |||
| 1 | Lót nilon rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc hình thang, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| H | Gia cố lề bê tông xi măng + Hoàn trả mặt đường trên cống | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.848,96 | m2 |
| 2 | Bê tông móng lề gia cố, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,9 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đường + hoàn trả mặt đường trên cống, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,79 | m3 |
| I | Vuốt nối đường dân sinh bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối đường dân sinh, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,11 | m3 |
| J | Cống hộp BxH=1x1m - Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.049,88 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| K | Cống hộp BxH=1x1m - Bản quá độ đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3 | kg |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,4 | kg |
| 3 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| L | Cống hộp BxH=1x1m - Thi công cống | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đoạn cống |
| 6 | Thi công mối nối cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,85 | m3 |
| M | Cống hộp BxH=1x1m - Hố thu (hố ga) tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,501 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,55 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn + bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Bê tông móng (hố thu, hố ga, tường cánh, sân cống), M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tường (hố thu, hố ga, tường cánh, sân cống), M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,23 | kg |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| N | Cống tròn D100 - Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| O | Cống tròn D100 - Thi công cống | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng (hố thu, hố ga, tường cánh, sân cống), M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tường (hố thu, hố ga, tường cánh, sân cống), M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,38 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 8 | Cốt thép hộ lan cứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,02 | Kg |
| 9 | Bê tông hộ lan cứng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x1, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m3 |
| 12 | Sơn trắng đỏ đầu cống + hộ lan cứng (02 lớp sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| P | DI CHUYỂN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cột biển báo (vị trí mới), đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Lót nilon hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| Q | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.443,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,43 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,07 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 3.400.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục công trình có hạng mục cống hoặc rãnh hoặc kênh mương thoát nước (bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép) một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Xúc, đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 4 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi