Gói thầu: Gói thầu 31: Mua sắm vật tư, dụng cụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động và phòng cháy chữa cháy năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 31: Mua sắm vật tư, dụng cụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động và phòng cháy chữa cháy năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 21:55:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,429,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 31: Mua sắm vật tư, dụng cụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động và phòng cháy chữa cháy năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu Trang Than Hoạt Tính DM01 | 10 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính gồm 4 lớp cao cấp, trong đó gồm 2 lớp vải không dệt + 2 lớp lọc. Tiêu chuẩn lọc khuẩn BFE 95%, được thí nghiệm và cấp chứng chỉ bởi NELSON (Hoa Kì). Hộp 50 CáiYêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.- Tham khảo khẩu trang than hoạt tính DM01 hoặc tương đương. | ||
| 2 | Khẩu trang than hoạt tính | 100 | Cái | Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt; Bộ lọc đạt tiêu chuẩn Q/320602 DTB01-2002; Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo loại NeoMask-VC65-NeoVisio hoặc tương đương. | ||
| 3 | Găng tay chống cắt Gloves | 200 | Đôi | Chất liệu: sợi đất sét với công nghệ mới giúp hạn chế bất kỳ sự dị ứng và kích ứng da. Sử dụng những nơi làm việc có nguy cơ bị cắt cao. Size: M. Có CO, CQ. Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo Găng tay chống cắt Gloves hoặc tương đương. - Loại 3M cấp độ 1 (Size M), màu Xám. | ||
| 4 | Găng tay phủ cao su Smato | 200 | Đôi | Găng tay phủ PU đầu ngón. Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo Găng tay phủ cao su Smato hoặc tương đương | ||
| 5 | Găng tay axit công nghiệp-16308 | 20 | Đôi | Chống nước, chống axit. Kích thước: 35cm, màu đenCó CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo Găng tay axit công nghiệp-16308 hoặc tương đương . | ||
| 6 | Dây an toàn đơn SSEDA móc nhỏ tự động rút dây | 3 | Dây | Dây an toàn đơn có 1 móc nhỏ tự động rút dây. Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo dây an toàn đơn SSEDA móc nhỏ tự động rút dây hoặc tương đương | ||
| 7 | Dây an toàn đơn Haru Japan móc nhỏ xoay 3600 | 3 | Dây | Có móc nhỏ xoay 3600 (có thêm dây ngồi vả dây phụ 2 móc xoay). Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo dây an toàn đơn Haru Japan móc nhỏ xoay 3600 hoặc tương đương | ||
| 8 | Người giả CPR bán thân loại điện tử (có màn hình điện tử. bán thân) mô hình ép tim thổi ngạt | 1 | Bộ | Dùng để thực tập hồi sức cấp cứu, ép tim lồng ngực, hà hơi thổi ngạt. Mô hình người trưởng thành với đầy đủ chi trên, chi dưới, đầu, tóc, mặt, mũi, miệng, hệ thống đường thở. Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu. Thiết bị kết nối hiển thị chiều sâu ép tim lồng ngực, hà hơi thổi ngạt, vị trí đặt tay. Các tín hiệu đèn màu gồm xanh, đỏ và vàng thể hiện các chức năng riêng khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu. Đặt vị trí tay đúng đèn màu đỏ sáng. Chiều sâu ép tim lồng ngực đúng thì đèn hiển thị màu vàng sáng. Hà hơi thổi ngạt với khối lượng hơi đủ thì đèn hiển thị mà xanh sẽ sangMột bộ gồm: Màn hình + hình nộm+ mặt nạ phụ+ túi đựng+ 4 phổi giả + 20 gói CPR. Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. | ||
| 9 | Quả cầu chữa cháy | 1 | Quả | Quả cầu chữa cháy 6kg ABC XZFTBL6. Có kiểm định của BCA. Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. | ||
| 10 | Xô cát chữa cháy bằng tôn | 10 | Cái | Chất liệu bằng tôn. Dung tích 4-5 lít. Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. | ||
| 11 | Xẻng xúc cát | 10 | Cái | Chất liệu lưỡi bằng thép. Cán bằng gỗ dài 1,5-2m. Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. | ||
| 12 | Riu cứu hỏa đa năng | 1 | Cái | Chất liệu : thép cacbon,Cán bọc cao su cách điện; Chiều dài :30cm; Thiết kế 3 chi tiết : Chặt phá kim loại,bẻ kim loại ,đầu nhọn phá kính; Trọng lượng :1kg. Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. | ||
| 13 | Bút thủ điện 112kV | 1 | Cái | Bút Thử Điện Trung Thế Dải điện áp phát hiện: 2 dải đo 30 đến 1500VAC và 1500 – 122.000VAC. Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.Tham khảo loại bút AMPROBE TIC 300HV AC Voltage Detector (MODEL NO. TIC 300Hv; Dải điện áp phát hiện: 2 dải đo 30 đến 1500VAC và 1500 – 122.000VAC). Link tham khảohttps://www.testequipmentdepot.com/ amprobe/voltage&continuity/tic300cc.htm | ||
| 14 | Dây cứu người lõi thép 30m | 1 | Cái | Chiều dài: 30m/cuộn ( loại thông thường), có thể có 10m, 20m,40m,50m,… hoặc theo số mét yêu cầu. Đường kính dây: 12mm. Bên trong là dây là cáp thép chịu lực D2mm, bên ngoài là dây chống cháy. Có 1 móc chịu lực ở hai đầu dây. Tải trọng: 2100 kg . Lực kéo đứt: 20.5 KN. Chịu nhiệt: 1000 độ CLoại dây siêu bền ( không thể dùng kéo cắt thủ công cắt đứt dây)Có CO, CQ.Yêu cầu đối với nhà thầu: + Hàng hóa bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hàng hóa sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi