Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Úc Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nhiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 22:31:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,452,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là = 01 hợp đồng hoặc khác 01, trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.420.000,0 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Úc Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nhiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Úc Kỳ huyện Phú Bình ; Địa chỉ: Địa chỉ: Xóm Giữa, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Bình Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CÁC NGÀNH ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 63,9868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 0,2651 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%) | Theo HSTK | 22,2367 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%) | Theo HSTK | 3,0801 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%) | Theo HSTK | 3,0801 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 41,9644 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 49,6964 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 14,37 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo HSTK | 3 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 68,0881 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 68,0881 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%) | Theo HSTK | 19,3413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%) | Theo HSTK | 19,3413 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%) | Theo HSTK | 5,2817 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%) | Theo HSTK | 5,2817 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 136,675 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 13,6675 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1891 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 185,921 | m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 9,8694 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 25,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 19,8694 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 19,8694 | m3 |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 3,267 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK | 1,7787 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 0,9075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 5,9532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Theo HSTK | 5,9532 | m3 |
| E | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 17,759 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,7239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0792 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,7415 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 5,0625 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,9197 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,8876 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,395 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,46 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 28,125 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,9395 | m2 |
| 13 | Bảng tên chữ inox mạ vàng (quy cách theo tiêu chuẩn) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổng | Theo HSTK | 57,981 | kg |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,912 | m3 |
| 17 | Thép Fi10 chẻ đuôi cá | Theo HSTK | 1,8487 | kg |
| 18 | Ray thép góc L50 | Theo HSTK | 47,1 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,188 | m3 |
| 21 | SXLD Cổng sắt xếp tự động inox 304 | Theo HSTK | 6 | md |
| 22 | SXLD Motor cổng tự động | Theo HSTK | 1 | bộ |
| F | SƠN LẠI TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 93,6379 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 37,52 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,52 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,6379 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3476 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,8626 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,759 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,9422 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 7,9794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0792 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,122 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12,8742 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,2575 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,0809 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,5418 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,2918 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,4044 | m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 200x250mm | Theo HSTK | 14,112 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 23,232 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,6962 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông | Theo HSTK | 249 | md |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,84 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK | 1.295 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,59 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,795 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 1,3575 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK | 265,81 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 9,2 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK | 9,05 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 9,2 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 9,05 | 100m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,564 | m3 |
| 4 | Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 400x400mm | Theo HSTK | 16,92 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,9984 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 5 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh (Vú sữa hoặc tương đương) đường kính gốc >= 10cm | Theo HSTK | 5 | cây |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,108 | m3 |
| 6 | Bu lông neo B20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,94 | m2 |
| 9 | Cột inox 304 | Theo HSTK | 59,6111 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0596 | tấn |
| 11 | Bu lông D18 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm dày 4,5mm | Theo HSTK | 40,28 | kg |
| 13 | Dây kéo cờ bằng cáp bọc lụa | Theo HSTK | 50 | m |
| 14 | Bánh xe ròng rọc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lá cờ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Công treo cờ dựng cột | Theo HSTK | 1,5 | công |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 40 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 14,993 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,595 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,3724 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,1705 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,233 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 116 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,146 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1284 | 100m3 |
| M | DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 67,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5431 | tấn |
| 3 | Di chuyển vật liệu sang vị trí mới | Theo HSTK | 5 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,88 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4482 | m3 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,091 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,4646 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,9262 | 100m2 |
| N | TƯỜNG RÀO PHÍA TRONG SÂN TRỤ SỞ XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,0989 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,2099 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,765 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 44,824 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 63,0338 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,8596 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 16,8432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2453 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3295 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,0475 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 40,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,814 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 49,8212 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 633,612 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 633,612 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là = 01 hợp đồng hoặc khác 01, trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.420.000,0 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi | ≤ 16T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130 CV | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | ≥1,0kW | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn bê tông | ≥1,0kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi