Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443212-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Úc Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20220377820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nhiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 22:31:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,452,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là = 01 hợp đồng hoặc khác 01, trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.420.000,0 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Úc Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ
Sửa chữa, cải tạo khuôn viên trụ sở HĐND và UBND xã Úc Kỳ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nhiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Úc Kỳ huyện Phú Bình ; Địa chỉ: Địa chỉ: Xóm Giữa, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hưng Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Úc Kỳ , địa chỉ: Xóm Giữa, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Úc Kỳ huyện Phú Bình ; Địa chỉ: Địa chỉ: Xóm Giữa, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Úc Kỳ huyện Phú Bình ; Địa chỉ: Địa chỉ: Xóm Giữa, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Bình Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CÁC NGÀNH ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK63,9868m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,2651tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%)Theo HSTK22,2367m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%)Theo HSTK3,0801m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%)Theo HSTK3,0801m3
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK41,9644m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK49,6964m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK14,37m2
9Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo HSTK3công
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK68,0881m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK68,0881m3
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%)Theo HSTK19,3413m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%)Theo HSTK19,3413m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Máy đào thi công 50%)Theo HSTK5,2817m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Máy khoan tay TC 50%)Theo HSTK5,2817m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK136,675m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK13,6675m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK1,1891100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK185,921m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK9,8694m3
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK25,3m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK19,8694m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK19,8694m3
D PHÁ DỠ TƯỜNG NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK3,267m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK1,7787m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo HSTK0,9075m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK5,9532m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TTheo HSTK5,9532m3
E CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK17,759m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,7239m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,042100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0792tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,7415m3
6Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK5,0625m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK5,9197m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,8876m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK37,395m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,46m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK28,125m2
12Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK1,9395m2
13Bảng tên chữ inox mạ vàng (quy cách theo tiêu chuẩn)Theo HSTK1bộ
14Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổngTheo HSTK57,981kg
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,28m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,912m3
17Thép Fi10 chẻ đuôi cáTheo HSTK1,8487kg
18Ray thép góc L50Theo HSTK47,1kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2,4m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,188m3
21SXLD Cổng sắt xếp tự động inox 304Theo HSTK6md
22SXLD Motor cổng tự độngTheo HSTK1bộ
F SƠN LẠI TƯỜNG RÀO CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK93,6379m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK37,52m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK37,52m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,6379m2
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3476100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,8626m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,759m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,9422m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK7,9794m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0792tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,122m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK12,8742m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,2575100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,0809m3
12Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK1,5418m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,2918m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,4044m2
15Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 200x250mmTheo HSTK14,112m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK23,232m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK35,6962m2
18Sản xuất lắp dựng nan bê tôngTheo HSTK249md
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK39,84m2
H SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK1.295m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,59100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,795100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,3575100m3
5Bê tông nhựa hạt mịnTheo HSTK265,81tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK9,2100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK9,05100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK9,2100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK9,05100m2
I BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,9952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,576m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,564m3
4Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 400x400mmTheo HSTK16,92m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK0,9984m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,02100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,02100m3
8Đất màu trồng câyTheo HSTK5m3
9Trồng cây xanh (Vú sữa hoặc tương đương) đường kính gốc >= 10cmTheo HSTK5cây
J CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,864m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,288m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,539m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0144100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,108m3
6Bu lông neo B20Theo HSTK8cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK8cọc
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK5,94m2
9Cột inox 304Theo HSTK59,6111kg
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,0596tấn
11Bu lông D18Theo HSTK8cái
12Thép tấm mạ kẽm dày 4,5mmTheo HSTK40,28kg
13Dây kéo cờ bằng cáp bọc lụaTheo HSTK50m
14Bánh xe ròng rọcTheo HSTK4cái
15Lá cờTheo HSTK2cái
16Công treo cờ dựng cộtTheo HSTK1,5công
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK2cái
K SÂN BÊ TÔNG MỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK0,6100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK40m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Theo HSTK14,993m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,595m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,35m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,4m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34,8m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,3724tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,1705100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,233m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1161 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,146m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,1284100m3
M DI CHUYỂN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK67,62m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5431tấn
3Di chuyển vật liệu sang vị trí mớiTheo HSTK5công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,881m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,4482m3
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1461tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,215tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,091tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK31,4646m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,9262100m2
N TƯỜNG RÀO PHÍA TRONG SÂN TRỤ SỞ XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0989100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,2099m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,765m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK44,824m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK63,0338m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK14,8596m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK16,8432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2453100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3295tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,0475m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK40,7m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,814100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK49,8212m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK633,612m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK633,612m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là = 01 hợp đồng hoặc khác 01, trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.420.000,0 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy ủi ≤110CV1
4 Máy lu rung ≥ 10T1
5 Lu bánh hơi ≤ 16T1
6 Lu bánh thép ≥ 8T1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
11 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
14 Máy khoan bê tông ≥1,5kW3
15 Máy đầm dùi bê tông ≥1,0kW2
16 Máy đầm bàn bê tông ≥1,0kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->