Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 23:36:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,855,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Bà Trần Thị Lệ Duyên. Chức vụ: Trưởng phòng TCHC. Số điện thoại: 0913.456.234. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3549 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4124 | tấn |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2987 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1147 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,608 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch hoa thoáng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0907 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1463 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,2102 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch ceramic WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7092 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,89 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7312 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tam cấp láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3745 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8642 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5044 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5044 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,0483 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,0483 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5162 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5162 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát hai thành bên dầm treo trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4188 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7383 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7383 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát sênô mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1068 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1068 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát sênô mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6442 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9186 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4593 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4593 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6681 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6681 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6747 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,287 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7092 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,936 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,176 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,9469 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,7958 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5162 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm nhô trên mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4188 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7383 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m2 |
| 15 | Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1068 | m2 |
| 16 | Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6442 | m2 |
| 17 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4593 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,286 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,1814 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4014 | m2 |
| 21 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1057 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8642 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9699 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,6159 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,668 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,8186 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,4866 | m2 |
| 28 | Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0908 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,632 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7135 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m |
| C | PHẦN CỬA (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1388 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3662 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa, vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,565 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0408 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,8 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,13 | m2 |
| D | GIÀN GIÁO THI CÔNG (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0376 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Thanh ren treo quạt d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện 600x400x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện 600x400x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,4 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,7 | m |
| 41 | Lắp đặt máng cáp 150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Bao hóa chất tăng điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren d=20X20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Quang treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Quang treo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Quang treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Ubolt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Ubolt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 25 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt măng sông u. PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đăt măng sông u. PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 28 | Lắp đăt măng sông u. PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Bình bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 31 | Bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| J | CỔNG 01, 02 CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| K | CỔNG 03 CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO GẠCH CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,606 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,606 | m2 |
| M | TƯỜNG HOA SẮT CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3116 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,925 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,925 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3166 | m2 |
| N | NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1297 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2348 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2152 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường sê nô ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | m3 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2348 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9752 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m2 |
| 13 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi