Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443252-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220414872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 23:36:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,149,855,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 130, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Bà Trần Thị Lệ Duyên. Chức vụ: Trưởng phòng TCHC. Số điện thoại: 0913.456.234.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ (NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V271,3549m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4124tấn
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2987m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V217,39m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V429m
7Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V78,83m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1147m3
9Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V146,608m2
10Phá dỡ gạch hoa thoáng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,0907m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1463m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V556,2102m2
13Phá dỡ Nền gạch ceramic WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,7092m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V169,89m2
15Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,7312m2
16Phá dỡ tam cấp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,3745m2
17Phá dỡ lớp granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,8642m2
18Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,5044m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,5044m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V629,0483m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V629,0483m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5162m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5162m2
24Phá lớp vữa trát hai thành bên dầm treo trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V37,4188m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V305,7383m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V305,7383m2
27Phá lớp vữa trát cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,056m2
28Phá lớp vữa trát sênô mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,1068m2
29Cạo bỏ lớp sơn sê nô mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,1068m2
30Phá lớp vữa trát sênô mặt trongMô tả kỹ thuật theo chương V120,6442m2
31Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V212,9186m2
32Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V106,4593m2
33Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V106,4593m2
34Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1281m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V91,6681m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V91,6681m3
B PHẦN CẢI TẠO (NHÀ LÀM VIỆC)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6747m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V558,287m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7092m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,936m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,176m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,9469m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V668,7958m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5162m2
12Trát xà dầm nhô trên mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4188m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,7383m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056m2
15Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1068m2
16Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,6442m2
17Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4593m2
18Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,286m2
19Quét chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V233,1814m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4014m2
21Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1057m2
22Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8642m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V91,9699m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,6159m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.169,668m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V759,8186m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.929,4866m2
28Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,0908m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,632m2
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7135100m2
33Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,28m
C PHẦN CỬA (NHÀ LÀM VIỆC)
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,22m2
3Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
4Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1388m2
5Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3662m2
6Lắp dựng cửa, vách nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V224,565m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0408tấn
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2.040,8kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,13m2
D GIÀN GIÁO THI CÔNG (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0376100m2
E PHẦN ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Thanh ren treo quạt d6Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt đèn ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Vỏ tủ điện 600x400x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Vỏ tủ điện 600x400x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp Aptomat 6moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt hộp Aptomat 4moduleMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
25Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Lắp đặt RCBO-2P-20A-30maMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V987,8m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V895,4m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
35Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V447,7m
41Lắp đặt máng cáp 150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
F PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ LÀM VIỆC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thanh đồng dẹt 40x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
9Bao hóa chất tăng điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
G THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bộ dây cấp cho chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Máy bơm nước Q=2.5m3/h H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m
4Lắp đặt ống nhựa nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m
5Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren d=20X20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
20Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Quang treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Quang treo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Quang treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Ubolt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Ubolt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
25Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đăt măng sông u. PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đăt măng sông u. PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
28Lắp đăt măng sông u. PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Bình bột MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
31Bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
J CỔNG 01, 02 CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
K CỔNG 03 CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
L TƯỜNG RÀO GẠCH CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V160,606m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,606m2
M TƯỜNG HOA SẮT CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V88,3116m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,925m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,925m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,3166m2
N NHÀ XE CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7804m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1297tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
4Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,2348m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,2152m2
7Phá lớp vữa trát tường sê nô mặt trongMô tả kỹ thuật theo chương V4,116m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường sê nô ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,753m2
9Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,1681m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457m3
O PHẦN CẢI TẠO
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
4Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V7,284m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,2348m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,9752m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,824m2
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
12Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V10,528m2
13Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi ≥ 1,5kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 150L1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
6 Máy hàn ≥ 14kw1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw1
8 Máy mài ≥ 1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->