Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442685-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220352806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 23:30:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,157,596,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 60 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,4 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đoạn rạch Xẻo Da (hai bên)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT, địa chỉ: Số 67, đường số 3, Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; Công ty TNHH PRECON, địa chỉ: 28 Đường D4A, Khu dân cư Kiến á, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG - BỜ TRÁI
1Dọn dẹp mặt bằng thi công51,324100m2
2Vét bùn ao mương0,052100m3
3Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún12,35m3
4Đào đất nền đường đất cấp 110,156100m3
5Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)10,156100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9012,6100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,959,257100m3
8Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m65,413100m
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào354,536100m
10SXLĐ thép buộc đk0,678tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 4,262tấn
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m17,399100m2
13Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m2001 rọ
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,953,738100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250581,03m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)4.150,2141m2
17Cắt khe co giãn mặt đường103,210m
18Lót tấm nilon phân cách37,396100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông2,874100m2
20Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100250,97m3
21Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M1001.254,83m2
22Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường51,53m3
23Đệm cát chân tường51,53m3
24Đào đất móng biển báo0,7041m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)0,704m3
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm2cái
27CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm8cái
28CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm1cái
29Thi công cọc tiêu BTCT54cái
30Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn541 cấu kiện
31Sơn cọc tiêu22,68m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG - BỜ PHẢI
1Dọn dẹp mặt bằng thi công44,61100m2
2Vét bùn ao mương0,014100m3
3Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún84m3
4Đào đất nền đường đất cấp 15,344100m3
5Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)5,344100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,904,972100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,955,662100m3
8Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m33,382100m
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào182,847100m
10SXLĐ thép buộc đk0,322tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 2,43tấn
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m9,075100m2
13Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m1141 rọ
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,953,263100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250506,96m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)3.621,1431m2
17Cắt khe co giãn mặt đường89,610m
18Lót tấm nilon phân cách32,642100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông2,498100m2
20Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100184,6m3
21Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100922,98m2
22Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường44,82m3
23Đệm cát chân tường44,82m3
24Đào đất móng biển báo0,5761m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)0,576m3
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm2cái
27CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm6cái
28CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm1cái
29Thi công cọc tiêu BTCT23cái
30Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn231 cấu kiện
31Sơn cọc tiêu9,66m2
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BỜ TRÁI)
1Đắp đất đầu cống, vòng vây0,963100m3
2Vét bùn ao mương0,032100m3
3Đào đất cống - đất cấp 11,063100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,900,178100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cống6,49m3
6Bêtông đá 4x6 M.1006,49m3
7Bêtông đá 1x2 M.25043,79m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H1041 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H1021 đoạn ống
10Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp6đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm4mối nối
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào119,456100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây4,2100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m301 rọ
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 0,639tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đk0,407tấn
17SXLĐ cốt thép các loại đk2,779tấn
18SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép1,667100m2
19Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m2,473100m2
20Phá dòng vây ngăn nước0,582100m3
21CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm0,12100m
22CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mm0,36100m
23Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng7,5m3
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BỜ PHẢI)
1Đắp đất đầu cống, vòng vây0,56100m3
2Vét bùn ao mương0,046100m3
3Đào đất cống - đất cấp 10,608100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,900,225100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cống0,037m3
6Bêtông đá 4x6 M.1003,7m3
7Bêtông đá 1x2 M.25024,66m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H1021 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H1011 đoạn ống
10Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp3đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm2mối nối
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào70,361100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây2,8100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m201 rọ
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 0,426tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đk0,236tấn
17SXLĐ cốt thép các loại đk1,543tấn
18SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép0,924100m2
19Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m1,49100m2
20Phá dòng vây ngăn nước0,323100m3
21CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm0,12100m
22CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mm0,74100m
23Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng4,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
5 Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng 1 - 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
6 Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc 1 - 01 Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
7 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - 01 Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm - trọng lượng ≥ 8 T2
2 Máy ủi - công suất ≥ 60 CV2
3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử còn hạn kiểm định sử dụng1
5 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw2
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít4
7 Máy hàn điện xoay chiều - công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw2
9 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,4 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->