Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 05:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 05:05:00 đến ngày 2022-04-29 05:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,089,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341634942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068326988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mày hàn 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày hàn 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, xây dựng nhà xưởng để đảm bảo việc dạy và học cho học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công phòng cháy chữa cháy). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ DẠY NGHỀ TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 1,535 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 88,525 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 7,534 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 7,534 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 3,767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 15,989 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,653 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 1,904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 7,366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,378 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,958 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 10,963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,424 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 10,594 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 1,275 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,273 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,635 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 10,322 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 3,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,292 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 7,621 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 1,795 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,469 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,564 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC) | Tham chiếu Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 35 | Cát lấp tôn nền | Tham chiếu Chương V | 86,4 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 42,516 | m3 |
| 37 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V | 4,252 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,257 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 1,583 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 1,583 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 78,368 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 5,502 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 55,02 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 62,274 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 6,432 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 378,349 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 245,511 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 54,88 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 104,8 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 119,74 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 299,935 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 199,86 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tham chiếu Chương V | 365,299 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tham chiếu Chương V | 245,511 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 546,695 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 526,259 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 631,246 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,049 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 7,38 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,119 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 3,708 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,799 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 6,745 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 373,023 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 44,508 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 153,4 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 163,2 | m |
| 70 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 97,375 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 97,375 | m2 |
| 72 | Cung cấp xà gồ Thép C-50x100x15x1.4 | Tham chiếu Chương V | 1.373,047 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 1,373 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 249,872 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Tham chiếu Chương V | 3,897 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung thép (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 23,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 1,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sắt xếp | Tham chiếu Chương V | 39 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép đặc 14x14 (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 23,2 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 163,2 | m2 |
| 81 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 6,24 | m2 |
| 82 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 5,32 | m2 |
| 83 | Trần nhựa loại chống ẩm, khung nhôm nổi (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 324 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 10,75 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m, 1x9W | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m, 2x36W | Tham chiếu Chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Aptomat 50A - 220V | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 40x30x20cm | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt Bảng điện nhựa nổi 18x25cm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc nhựa 1P 6A | Tham chiếu Chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa 20x30 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt Quạt trần đảo | Tham chiếu Chương V | 14 | bộ |
| 98 | Bình khí CO2 5kg | Tham chiếu Chương V | 3 | bình |
| 99 | Bình bột ABC 4kg | Tham chiếu Chương V | 3 | bình |
| 100 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP loại Inverter + phụ kiện ống, dây... | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tham chiếu Chương V | 0,51 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Co, tê PVC D21 các loại | Tham chiếu Chương V | 32 | cái |
| 108 | Co PVC D60 các loại | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 109 | Co PVC D34 các loại | Tham chiếu Chương V | 14 | cái |
| 110 | Co PVC D60 các loại | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xả | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V | 0,848 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V | 0,042 | 100m |
| 119 | Co PVC D90 các loại | Tham chiếu Chương V | 32 | cái |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 91,6 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,107 | tấn |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 1,832 | 100m3 |
| 123 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V | 9,16 | 100m2 |
| 124 | Cắt khe sân đường | Tham chiếu Chương V | 45,8 | 10m |
| B | XÂY DỰNG NHÀ DẠY NGHỀ VI TÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 27,636 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 1,788 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,491 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 3,102 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,422 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 3,048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,121 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,455 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 1,732 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,183 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 1,817 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 6,396 | m3 |
| 35 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,273 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 3,381 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 0,032 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 30,92 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 13,512 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 2,906 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 75,58 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 73,83 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 58,36 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 23,94 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 43,184 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 39,38 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tham chiếu Chương V | 75,58 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tham chiếu Chương V | 57,95 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 90,184 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 105,54 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 117,377 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 50,4 | m2 |
| 54 | Trát đá mài bậc cấp | Tham chiếu Chương V | 4,92 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 4,07 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 13,4 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 23,4 | m |
| 58 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 7,76 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 7,76 | m2 |
| 60 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x80x1.8 | Tham chiếu Chương V | 325,555 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 0,326 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Tham chiếu Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 5,28 | m2 |
| 64 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 2,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 7,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 0,5 | m2 |
| 67 | Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép đặc 14x14 (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 7,8 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 7,8 | m2 |
| 69 | Trần nhựa loại chống ẩm, khung nhôm nổi (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 43,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 1,279 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m, 1x36W | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 220V | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật, KT120x120 | Tham chiếu Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Bảng điện KT120x120 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 15A | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cầu chì 10A | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa 14x25mm | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP + phụ kiện ống, dây... | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Tham chiếu Chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tham chiếu Chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Co, tê PVC D21 các loại | Tham chiếu Chương V | 21 | cái |
| 88 | Co, tê PVC D60 các loại | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 89 | Co, tê PVC D114 các loại | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xả | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Co PVC D90 các loại | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Tham chiếu Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Tham chiếu Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Kệ để bình chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D114 x2.9 | Tham chiếu Chương V | 4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D90x2.5 | Tham chiếu Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D60x2.3 | Tham chiếu Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Nội quy - tiêu lệnh | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 11 | LĐ máy bơm chữa cháy Diezel Q=25L/s, H=60m | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D114 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ giảm chấn | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống hút máy bơm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co D114 | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê D114 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi D114 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm D114/90 | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co giảm D114/90 | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co giảm D114/50 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co D90 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm D90/60 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nối giảm D90/60 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co D60 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hai đầu răng D60 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lupe D114 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy 20m D65 | Tham chiếu Chương V | 12 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun A chữa cháy D16 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 30 | Sơn đỏ | Tham chiếu Chương V | 20 | kg |
| 31 | Keo AB | Tham chiếu Chương V | 30 | kg |
| 32 | Que hàn | Tham chiếu Chương V | 20 | kg |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khối quang điện | Tham chiếu Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt công tắc khẩn | Tham chiếu Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt chuông báo động | Tham chiếu Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 36 | LĐ trung tâm báo cháy 4 zone | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 | Tham chiếu Chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Tham chiếu Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 10A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 44 | Phích cắm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 45 | Vật tư phụ HT báo cháy và chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Tham chiếu Chương V | 300 | m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 104,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 1,048 | 100m3 |
| 49 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét , Rbv=165m | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần C50mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Tham chiếu Chương V | 7 | cọc |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D27 | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Tham chiếu Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chân đế đỡ kim | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tăng đơ dây chằng | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hố kiểm tra điện trở đất | Tham chiếu Chương V | 1 | hố |
| 10 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Tham chiếu Chương V | 15 | m |
| 11 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ kim STK D42, dài 5m | Tham chiếu Chương V | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341634942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068326988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | 1 |
| 2 | Mày hàn 23,0 kW | Mày hàn 23,0 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250,0 lít | Máy trộn bê tông 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150,0 lít | Máy trộn vữa 150,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi