Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403169-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 05:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét
Số hiệu KHLCNT 20220328398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 05:05:00 đến ngày 2022-04-29 05:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,089,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341634942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068326988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Mày hàn 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Mày hàn 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà dạy nghề tổng hợp, xây dựng nhà dạy nghề vi tính, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, xây dựng nhà xưởng để đảm bảo việc dạy và học cho học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đông Nam - Bạc Liêu - Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu - Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, khu Trung tâm hành chính, thành phố Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương- Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công phòng cháy chữa cháy). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ DẠY NGHỀ TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V1,714100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu Chương V1,535100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp ITham chiếu Chương V88,525100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V7,534m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V7,534m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V3,767m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V15,989m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,322100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,653tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V1,904m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,347100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V7,366m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V1,289100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,378tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,958tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V10,963m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V1,104100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,246tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,424tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V10,594m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V1,275100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,273tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,635tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V10,322m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V1,065100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V3,89m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,856100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,292tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V7,621m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V1,795100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,469tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,564tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC)Tham chiếu Chương V1,043100m3
35Cát lấp tôn nềnTham chiếu Chương V86,4m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V42,516m3
37Trải cao su lótTham chiếu Chương V4,252100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V0,096100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,257tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu Chương V1,583tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V1,583tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V78,368m2
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V5,502m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V55,02m2
45Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V62,274m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V6,432m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V378,349m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V245,511m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V54,88m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V104,8m2
51Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V2m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V119,74m2
53Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V299,935m2
54Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V199,86m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTham chiếu Chương V365,299m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTham chiếu Chương V245,511m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V546,695m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V526,259m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V631,246m2
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,049m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V7,38m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,119m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V3,708m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V0,799m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V6,745m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V373,023m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V44,508m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V153,4m
69Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V163,2m
70Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V97,375m2
71Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V97,375m2
72Cung cấp xà gồ Thép C-50x100x15x1.4Tham chiếu Chương V1.373,047kg
73Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTham chiếu Chương V1,373tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V249,872m2
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Chương V3,897100m2
76Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung thép (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V23,2m2
77Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V1,44m2
78Cung cấp và Lắp dựng Cửa sắt xếpTham chiếu Chương V39m2
79Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép đặc 14x14 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V23,2m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V163,2m2
81Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V6,24m2
82Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V5,32m2
83Trần nhựa loại chống ẩm, khung nhôm nổi (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V324m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V10,75100m2
85Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m, 1x9WTham chiếu Chương V4bộ
86Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m, 2x36WTham chiếu Chương V14bộ
87Lắp đặt Aptomat 50A - 220VTham chiếu Chương V1cái
88Lắp đặt Cầu chì 5ATham chiếu Chương V8cái
89Lắp đặt Tủ điện kim loại 40x30x20cmTham chiếu Chương V1tủ
90Lắp đặt Bảng điện nhựa nổi 18x25cmTham chiếu Chương V8cái
91Lắp đặt công tắc nhựa 1P 6ATham chiếu Chương V32cái
92Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu Chương V8cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham chiếu Chương V50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu Chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V150m
96Lắp đặt ống nhựa 20x30Tham chiếu Chương V100m
97Lắp đặt Quạt trần đảoTham chiếu Chương V14bộ
98Bình khí CO2 5kgTham chiếu Chương V3bình
99Bình bột ABC 4kgTham chiếu Chương V3bình
100Bộ tiêu lệnh PCCCTham chiếu Chương V1bộ
101Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP loại Inverter + phụ kiện ống, dây...Tham chiếu Chương V10bộ
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTham chiếu Chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTham chiếu Chương V0,51100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V0,6100m
107Co, tê PVC D21 các loạiTham chiếu Chương V32cái
108Co PVC D60 các loạiTham chiếu Chương V4cái
109Co PVC D34 các loạiTham chiếu Chương V14cái
110Co PVC D60 các loạiTham chiếu Chương V8cái
111Lắp đặt chậu xí xổmTham chiếu Chương V4bộ
112Lắp đặt vòi xảTham chiếu Chương V4cái
113Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTham chiếu Chương V4cái
114Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Chương V2bộ
115Lắp đặt chậu rửa lavaboTham chiếu Chương V2bộ
116Lắp đặt Cầu chắn rácTham chiếu Chương V16cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V0,848100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V0,042100m
119Co PVC D90 các loạiTham chiếu Chương V32cái
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V91,6m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,107tấn
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V1,832100m3
123Trải cao su lótTham chiếu Chương V9,16100m2
124Cắt khe sân đườngTham chiếu Chương V45,810m
B XÂY DỰNG NHÀ DẠY NGHỀ VI TÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,489100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu Chương V0,411100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp ITham chiếu Chương V27,636100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V2,352m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V2,352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V2,352m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V4,752m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,115100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,163tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,696m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,139100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V1,788m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,329100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,114tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,491tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V3,102m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,313100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,422tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V3,048m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,355100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,121tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,455tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V1,732m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V0,173100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,92m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,202100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,183tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V1,817m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,31100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,048tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,16tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu Chương V0,129100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V6,396m3
35Trải cao su lótTham chiếu Chương V0,64100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,273tấn
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V3,381m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V0,032m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V30,92m2
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V13,512m3
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V2,906m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V75,58m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V73,83m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V58,36m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V23,94m2
46Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V43,184m2
47Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V39,38m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTham chiếu Chương V75,58m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongTham chiếu Chương V57,95m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V90,184m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V105,54m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V117,377m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V50,4m2
54Trát đá mài bậc cấpTham chiếu Chương V4,92m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V4,07m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V13,4m
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V23,4m
58Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V7,76m2
59Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V7,76m2
60Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x80x1.8Tham chiếu Chương V325,555kg
61Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTham chiếu Chương V0,326tấn
62Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmTham chiếu Chương V0,688100m2
63Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V5,28m2
64Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V2,52m2
65Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V7,8m2
66Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V0,5m2
67Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép đặc 14x14 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V7,8m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V7,8m2
69Trần nhựa loại chống ẩm, khung nhôm nổi (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V43,12m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V1,279100m2
71Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m, 1x36WTham chiếu Chương V4bộ
72Lắp đặt Quạt trầnTham chiếu Chương V2bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu Chương V20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu Chương V30m
75Lắp đặt MCCB 3P 50A - 220VTham chiếu Chương V1cái
76Lắp đặt MCB 1P 10ATham chiếu Chương V2cái
77Lắp đặt Hộp kỹ thuật, KT120x120Tham chiếu Chương V2hộp
78Lắp đặt Bảng điện KT120x120Tham chiếu Chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 15ATham chiếu Chương V8cái
80Lắp đặt Cầu chì 10ATham chiếu Chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu Chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa 14x25mmTham chiếu Chương V50m
83Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP + phụ kiện ống, dây...Tham chiếu Chương V2bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTham chiếu Chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V0,25100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTham chiếu Chương V0,25100m
87Co, tê PVC D21 các loạiTham chiếu Chương V21cái
88Co, tê PVC D60 các loạiTham chiếu Chương V6cái
89Co, tê PVC D114 các loạiTham chiếu Chương V6cái
90Lắp đặt chậu xí xổmTham chiếu Chương V2bộ
91Lắp đặt vòi xảTham chiếu Chương V4cái
92Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTham chiếu Chương V4cái
93Lắp đặt Cầu chắn rácTham chiếu Chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V0,24100m
95Co PVC D90 các loạiTham chiếu Chương V12cái
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu Chương V6cái
2Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu Chương V6tủ
3Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTham chiếu Chương V1cái
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgTham chiếu Chương V7bộ
5Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTham chiếu Chương V7bộ
6Kệ để bình chữa cháyTham chiếu Chương V7cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D114 x2.9Tham chiếu Chương V4100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D90x2.5Tham chiếu Chương V0,4100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D60x2.3Tham chiếu Chương V0,1100m
10Nội quy - tiêu lệnhTham chiếu Chương V4bộ
11LĐ máy bơm chữa cháy Diezel Q=25L/s, H=60mTham chiếu Chương V1bộ
12Lắp đặt van 1 chiều D114Tham chiếu Chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều D114Tham chiếu Chương V1cái
14Lắp đặt bộ giảm chấnTham chiếu Chương V2cái
15Lắp đặt ống hút máy bơmTham chiếu Chương V1cái
16Lắp đặt co D114Tham chiếu Chương V7cái
17Lắp đặt Tê D114Tham chiếu Chương V6cái
18Lắp đặt Lơi D114Tham chiếu Chương V2cái
19Lắp đặt Tê giảm D114/90Tham chiếu Chương V5cái
20Lắp đặt Co giảm D114/90Tham chiếu Chương V5cái
21Lắp đặt Co giảm D114/50Tham chiếu Chương V1cái
22Lắp đặt co D90Tham chiếu Chương V2cái
23Lắp đặt Tê giảm D90/60Tham chiếu Chương V4cái
24Lắp đặt Nối giảm D90/60Tham chiếu Chương V2cái
25Lắp đặt co D60Tham chiếu Chương V2cái
26Lắp đặt Hai đầu răng D60Tham chiếu Chương V12cái
27Lắp đặt Lupe D114Tham chiếu Chương V1cái
28Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy 20m D65Tham chiếu Chương V12cuộn
29Lắp đặt lăng phun A chữa cháy D16Tham chiếu Chương V12cái
30Sơn đỏTham chiếu Chương V20kg
31Keo ABTham chiếu Chương V30kg
32Que hànTham chiếu Chương V20kg
33Lắp đặt đầu báo khối quang điệnTham chiếu Chương V3,110 đầu
34Lắp đặt công tắc khẩnTham chiếu Chương V0,85 nút
35Lắp đặt chuông báo độngTham chiếu Chương V0,85 chuông
36LĐ trung tâm báo cháy 4 zoneTham chiếu Chương V11 trung tâm
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2Tham chiếu Chương V300m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V100m
39Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTham chiếu Chương V0,85 đèn
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V2,45 đèn
41Lắp đặt điện trở cuối nguồnTham chiếu Chương V3bộ
42Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTham chiếu Chương V3cái
43Lắp đặt MCB 10ATham chiếu Chương V1cái
44Phích cắmTham chiếu Chương V8cái
45Vật tư phụ HT báo cháy và chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V1
46Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Tham chiếu Chương V300m
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V104,8m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu Chương V1,048100m3
49Bộ tiếp đất trung tâm báo cháyTham chiếu Chương V1bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét , Rbv=165mTham chiếu Chương V1cái
2Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần C50mm2Tham chiếu Chương V30m
3Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọcTham chiếu Chương V7cọc
4LĐ ống nhựa PVC D27Tham chiếu Chương V0,2100m
5Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTham chiếu Chương V1hộp
6Bộ đếm sétTham chiếu Chương V1bộ
7Bộ chân đế đỡ kimTham chiếu Chương V1bộ
8Bộ tăng đơ dây chằngTham chiếu Chương V3bộ
9Hố kiểm tra điện trở đấtTham chiếu Chương V1hố
10Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kimTham chiếu Chương V15m
11Bộ ống nối ở đầu trụTham chiếu Chương V1bộ
12Trụ đỡ kim STK D42, dài 5mTham chiếu Chương V1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341634942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068326988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5 Công nhân có tay nghề 20 * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW1
2 Mày hàn 23,0 kW Mày hàn 23,0 kW1
3 Máy trộn bê tông 250,0 lít Máy trộn bê tông 250,0 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
5 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10,0 T1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m31
7 Máy đầm bàn 1,0 kW Máy đầm bàn 1,0 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
9 Máy trộn vữa 150,0 lít Máy trộn vữa 150,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->