Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của phòng TN6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342719-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của phòng TN6
Số hiệu KHLCNT 20220338356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 07:29:00 đến ngày 2022-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,328,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của phòng TN6
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của phòng TN6
06 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 , địa chỉ: Số 8 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TBN 1mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 1mg KOH/g
2TBN 3mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 3mg KOH/g
3TBN 6mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 6mg KOH/g
4TBN 10mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 10mg KOH/g
5TBN 15mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 15mg KOH/g
6TBN 30mg KOH /g175gChuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 30mg KOH/g
7TAN 0.05 mg KOH/g175gChẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.05mg KOH/g
8TAN 0.1 mg KOH /g175gChẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.1mg KOH/g
9TAN 0.5 mg KOH /g175gChẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.5mg KOH/g
10TAN 1.5 mg KOH /g175gChẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 1.5mg KOH/g
11CONOSTAN Blank Sulfur Diesel Fuel1100g
12CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 5ppm1100gNồng độ (Concentration): 5ppm
13CONOSTAN S in Diesel Fuel Std,10ppm1100gNồng độ (Concentration): 10ppm
14CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 50ppm1100gNồng độ (Concentration): 50ppm
15CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 200ppm1100gNồng độ (Concentration): 200ppm
16Viscosity Standards S31500mlChuẩn tham chiếu về độ nhớt được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D 2162. Chuẩn đảm bảo độ ổn định lên đến 2 năm. (General Purpose Viscosity Reference Standards manufactured in accordance with ASTM D 2162. Each standard carries a stability guarantee of up to 2 years).
17Dung dịch chuẩn độ nhớt N351500mlChuẩn độ nhớt N35 (Viscosity Standards N35)
18Chuẩn chớp cháy FPRM2D1200mlĐiểm chớp cháy: 163 ° C đối với ASTM D92 và 155 ° C đối với ASTM D93 (Nominal flash point of 163 °C for ASTM D92 and 155 °C for ASTM D93).
19Hoá chất Aquamax KF (Reagent A+C)1CặpTính hòa tan: Không hòa tan với nước. Có thể trộn lẫn với etanol, benzen, axeton, hầu hết dung môi hữu cơ và dietyl ete.(Solubility Immiscible with water. Miscible with ethanol, benzene, acetone, most organic solvents and diethyl ether).
20Hydranal Water Standard 0.11Hộp 10 lọ 4mlChuẩn nước HYDRANAL 0,1 (hàm lượng nước 0,1 mg / g = 0,01%)
21Nước chuẩn WS0.11hộp 10 ống 5mlNồng độ H2O (Nominal concentration H2O): 0.100 mg/g ±5% @ 20°C
22Electrolyte solution nonaqueous, 2 M LiCl in ethanol1250mlSố CAS (CAS Number): 7447-41-8 ; Nồng độ (concentration): 2 M LiCl in ethanol
23CONOSTAN Standard S-21, 100 ppm1200gMô tả: Chất chuẩn kim loại gốc dầu để sử dụng với ICP, AA, rotrode, XRF, phát ra ngọn lửa và các dụng cụ khác. S-21: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, i, P, Pb, Si, Sn, Ti, V, Zn.Item: 150-021-019(Description: Oil based metal calibration standards for use with ICP, AA, rotrode, XRF, flame emission and other instruments. S-21: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, P, Pb, Si, Sn, Ti, V, Zn.)
24Perchloric acid 0.1N51LNồng độ: Perchloric acid 0.1 mol/l (0.1 N) Số CAS (CAS Number): 7601-90-3 Công thức (Formula): HClO₄ Khối lượng (MW): 100.46 g/mol
25Cloro Benzen10500mlCông thức phân tử: C6H5Cl Số CAS (CAS): 108-90-7 Là chất lỏng không màu dễ cháy Quy cách đóng gói: Chai 500ml
26Acid acetic băng10500mlCông thức hóa học: CH3COOH Số CAS (CAS): 64-19-7 Khối lượng phân tử: 60.052 g / mol Chất lỏng không màu, mùi giống như giấm
27Methyl isobutyl keton(4-methyl2pentanone) MIBK51LSố CAS (CAS Number): 108-10-1Độ tinh khiết (Assay Min): 99.0 %Công thức (Formula): (CH₃)₂CHCH₂COCH₃
28MTVM – Motor Gasoline 500 ml - 99854-00,5500 mlVật liệu tham chiếu thứ cấp duy nhất cung cấp xác nhận có thể truy nguyên của các thông số thử nghiệm khác nhau từ một mẫu. Được chứng nhận theo ISO Guide 35 và ISO 9001 (A unique secondary reference material that provides traceable validation of different test parameters from one sample. Certified in general accordance with ISO Guide 35 and ISO 9001),
29MTVM – Gas Oil 500 ml - 99851-00,5500 mlVật liệu tham chiếu thứ cấp duy nhất cung cấp xác nhận có thể truy nguyên của các thông số thử nghiệm khác nhau từ một mẫu. Được chứng nhận theo ISO Guide 35 và ISO 9001 (A unique secondary reference material that provides traceable validation of different test parameters from one sample. Certified in general accordance with ISO Guide 35 and ISO 9001)
30Flash Point Standard - Cleveland Open Cup certified reference material, ASTM D 92 (257 °C)13x80MLTiêu chuẩn điểm chớp cháy (Flash Point Standard); Đạt ISO 17025, ISO 17034
312-Hexanone, 98%1500mlSố Cas(CAS Number): 591-78-6Công thức phân tử (Molecular Formula): C6H12OĐộ tinh khiết (Assay Percent Range): 98%Khối lượng phân tử (Molecular Weight) (g/mol): 100.16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->