Gói thầu: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 07:49:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,691,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân. Hồ sơ chứng minh: Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hàng hoá; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hàng hoá);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.249.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải gửi bộ mẫu bao gồm 01 bộ quần áo bảo hộ lao động và 01 mũ vải đúng theo yêu cầu thông số kỹ thuật và mô tả hàng hoá tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp - Chương IV - E-HSMT cho Bên mời thầu khi được mời thương thảo hợp đồng (hàng mẫu không hoàn lại và không được tính trong khối lượng mời thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại Công ty phát triển thủy điện Sê San (114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.691.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam - Đ/c số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San): Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, áo bảo hộ lao động | 116 | Bộ | Vải Kaki chéo 31; Quần áo Màu cam; Vạch phản quang màu cam ở vị trí ngang ngực áo, lưng áo và bên dưới đầu gối (25mm); Logo và tên đơn vị tại ngực trái (30mm); Họ và tên người lao động bên ngực phải, đối xứng với vị trí nhãn hiệu tại ngực trái; Logo tại tay áo trái (50mm) và lưng áo (80mm). Theo thiết kế mẫu quy định của EVN. Size quần áo phải đo trực tiếp cho từng người lao động. | ||
| 2 | Quần áo mưa | 77 | Bộ | Chất liệu: vải 170T Polyester/phủ PVC. Bên mua sẽ cấp size ngay sau khi ký hợp đồng. | ||
| 3 | Mũ nhựa cứng | 72 | Cái | Màu trắng; Logo ở vị trí chính giữa phía trước mũ; KT logo 40mm (theo thiết kế mẫu quy định của EVN) và và có bản sao chứng thực giấy chứng nhận hợp quy còn hiệu lực ptheo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012. | ||
| 4 | Mũ vải | 116 | Cái | Vải Kaki chéo 31; May như mẫu của khách hàng; Màu cam, in logo Công ty trên mũ (kích thước logo 40mm; theo thiết kế mẫu quy định của EVN) | ||
| 5 | Nút tai chống ồn | 188 | Đôi | Loại: có dây; Chất liệu : Silicone; Tính năng: mềm, nhẹ không gây dị ứng. Bảo vệ thính giác cho người lao động trong môi trường làm việc có tiếng ồn như nhà máy, công xưởng, nhà in, công trường; Quy cách: 1 đôi/túi, sử dụng trong môi trường nhiều tiếng ồn | ||
| 6 | Khẩu trang lọc bụi | 208 | Cái | Màu sắc: Trắng; Loại tốt. | ||
| 7 | Mặt nạ phòng độc | 3 | Cái | Phòng chống độc | ||
| 8 | Găng tay vải bạt | 65 | Đôi | Chất liệu bằng vải, bền , chắc chắn; Găng tay chống cắt tốt, sử dụng rộng rãi trong các nhà máy gỗ, thủ công, cơ khí…. | ||
| 9 | Găng tay len | 188 | Đôi | Găng tay len màu trắng 60g; Chất liệu len tự nhiên có khả năng kháng khuẩn bảo vệ đôi tay; Găng tay có khả năng khử mùi mồ hôi và chống tia UV từ ánh nắng mặt trời | ||
| 10 | Găng tay chống xăng, dầu, mỡ | 32 | Đôi | Tính năng: Sử dụng bảo vệ tay trong các môi trường có dung môi, hoá chất, acid loãng, dầu mỡ; Kích cỡ: 8, 9; Màu sắc: Xanh lá cây; Chiều dài: 33 cm; Độ dày: 15mil. | ||
| 11 | Giày vải | 131 | Đôi | Màu xanh; Giày vải thấp cổ cột dây. Bên mua sẽ cấp size ngay sau khi ký hợp đồng. | ||
| 12 | Giày chống dầu mũi thép | 49 | Đôi | Chất Liệu: Bằng Da Bò Tốt; Cấu Tạo: Mũi Thép + Đế Lót Thép + Đế Cao Su; Công dụng: Chống đinh, chống dầu nhớt; Chống trơn Trượt, Đế Chông Nước; Loại: Thấp Cổ. Bên mua sẽ cấp size ngay sau khi ký hợp đồng | ||
| 13 | Ủng cao su | 77 | Đôi | Ủng 1 màu, kiểu dáng dành cho nam; đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đaSử dụng trong môi trường nước, sình lầy hoặc trơn trượt; Làm từ nhựa PVC tổng hợp, thích hợp dùng đi mưa, trong nông nghiệp hoặc công nghiệp, v.v…; Bên trong ủng có lót vớ. Dễ dàng và thoải mái khi sử dụng. Bên mua sẽ cấp size ngay sau khi ký hợp đồng. | ||
| 14 | Ủng cao su chống dầu | 14 | Đôi | Làm từ nhựa PVC tổng hợp, có đặc tính kháng axit và kháng dầu DO; Bên trong ủng có lót vớ. Dễ dàng và thoải mái khi sử dụng. Bên mua sẽ cấp size ngay sau khi ký hợp đồng | ||
| 15 | Áo phao cứu sinh | 10 | Cái | Chất liệu nổi: Làm bằng xốp PE-POAM dai, bền, không thấm nước, có khả năng chịu được tác dụng của dầu mỡ; Màu sắc: Màu cam; Kích thước áo: Áo có thể điều chỉnh bằng khoá và dây đai phù hợp với mọi cỡ người khác nhau; Áo được sản xuất 02 lớp bằng vải tráng nhựa cao su không thấm nước. | ||
| 16 | Phao cứu sinh | 10 | Cái | Màu sắc: trắng đỏ, da cam – Vật liệu: nhựa Polyethylene – Đường kính trong: 460mm (18inch) – Đường kính ngoài: 720mm (28inch) – Trọng lượng: 2.5 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân. Hồ sơ chứng minh: Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hàng hoá; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hàng hoá);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.249.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi