Gói thầu: số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434381-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220434355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 18:19:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,952,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng: - 01 hợp đồng thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 2,0 tỷ đồng;- 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị 7,0 tỷ đồng; (ii) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng: Thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 5,6 tỷ đồng.(Nội dung cụ thể đơn vị tham gia dự thầu nghiên cứu theo hồ sơ mời thầu bản Kèm theo để dự thầu phù hợp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (là công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề thi công (hoặc tư vấn giám sát) công trình văn hóa. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư:01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, quản lý chất lượng nội bộ (KCS) 01 công trình tương tự (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán:01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa bê tông công suất ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phát điện 200kVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh
Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thương mại và công nghệ AC&E


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các công trình văn hóa, hạ tầng kỹ thuật. 2. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu mà nhà thầu đã kê khai; Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 7. Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công. 8. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 02393.881.012 fax 0393.890.158, địa chỉ Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, di dời cây
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V72,822m3
2Đào xúc đất, đá lên xe vận chuyển để đi đổ đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,106100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V144,945m3
4Tháo dỡ các tấm đan mương thoát nước để thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V72,1cấu kiện
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V290cấu kiện
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,327m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V13,305m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,312100m3
B Chỉnh trang tổng thể khu lưu niệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
3Rải bạt lót đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V209,015m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,929m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,307m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V348,192m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V172,674m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,703m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2641 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,518m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
17Khung thép V30x30x3, sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
18Tấm gang 60x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,009m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
24Công tác ốp đá tự nhiên 40x40x3cm đục lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
26Rải vải địa kỹ thuật (ngăn cách mương thoát nước với đất màu trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,605m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,843m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,746m2
35Sơn bờ móng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,746m2
36Lắp đặt đá khối tự nhiên (tận dụng) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,102m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,456m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,664m2
46Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,664m2
47Lắp đặt đá khối tự nhiên (tận dụng) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,711m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,788m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,443m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,162m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
62Trát đá rửa tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V276,779m2
63Hoàn thiện chỉnh sửa bề mặt, đổ bù cát, đầm lại nền trước khi đổ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
64Rải bạt lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
68Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
69Công tác ốp đá marble màu xanh rêu 24x60x4cm (bó vỉa B4)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
70Công tác ốp Đá marble màu xanh rêu 120x96x7cm đục hoa văn hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V28,723m2
71Công tác ốp đá marble màu xanh rêu, kích thước 96x60x4cm đến 210x60x4cm, băm mặt, ốp tường bên có chiều cao thay đổi theo thực tếMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
72Công tác ốp đá marble màu xanh rêu 24x60x4cm băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,336m2
73Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
74Công tác ốp đá Granit vào tường (tận dụng vật liệu đá) vữa XM cát mịn mác 75+sika Tilebond (1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
75Hoàn thiện chỉnh sửa bề mặt, đổ bù cát, đầm lại nền trước khi đổ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
76Rải bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,484m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V143,448m3
78Lát sân đá marble màu xanh đen 40x40x3cm lát nền, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V764m2
79Lát sân đá tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 (tận dụng đá cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
80Lát đường đá marble màu xanh đen 15x15x3mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,7m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,676m3
83Trát granitô thành bó vỉa đường dạo, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V140,84m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
85Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,254m3
86Trát granitô, mài bóng thành bồn hoa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,976m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,742m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,838m3
89Công tác ốp đá marble màu xanh rêu dài 80cm, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,032m2
90Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,92m
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
94Lát đường dốc bằng đá marble màu xanh đen 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
95Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x35x15cm (bậc cấp, băm mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
96Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x80x15cm (bậc cấp, băm mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
97Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
99Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x30x15cm (bậc cấp, băm mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6m
100Gia công, lắp đặt và hoàn thiện Bia dẫn tích bằng đá khối tự nhiên, kích thước 2,7x2,2x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
101Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
102Đất đắp nền (Đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250,799m3
103San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,452100m3
104Đắp đất hữu cơ trồng cỏ (hoàn thiện bề mặt để trồng cỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,997100m3
105Tháo dỡ cột đèn hiện có để điều chỉnh vị trí và nâng chiều cao móngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
106Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
107Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
109Khung móng M16x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V119m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
112Tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,14kg
113Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
115Đắp cát đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
116Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.030viên
117Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14m3
118Lưới nhựa báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V109,73m2
119Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
120Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
122Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Vệ sinh bóng, sơn lại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
124Sửa chữa, thay bóng đèn chiếu sáng sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V45bóng
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
126Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
127Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
129Khung móng cột M20x700Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Bộ cột cờ inox cao 10m, gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Quốc kỳ, Đảng kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2lá cờ
132Đế cột cờ bằng đá khốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Chỉnh trang khu vực tượng Bác
1Đánh bóng tượng đồng và phủ sơn bảo vệ tượng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc phù điêu hoa sen có độ sâu từ 3cm-4cm phần bệ tượng Bác. Lắp đặt bằng liên kết mộng đá và liên kết Inox 304, keo chuyên dụng theo bản vẽ được duyệtMô tả kỹ thuật theo chương V21,051m2
3Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc hoa văn nội dung hoa sen xung quanh khuôn viên tượng (hai mặt hông) độ sâu chạm khắc 2,5-3cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,135m2
4Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc hoa văn nội dung hoa sen mặt sau tượng độ sâu chạm khắc 2,5-3cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,223m2
5Gia công, lắp dựng diềm bo đá khối marble màu xanh rêu 15x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,8md
6Sửa chữa phục hồi toàn bộ nền đá bị lún bằng biện pháp đục và mài tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
D Chỉnh trang cây xanh
1Đào đất gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
3Cây Hoàng Nam (di dời vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cây
4Cây Đại, D= 16-18cm, cao >3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Cây Hoa ban, D= 10-12cm, cao >3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
6Cây Trắc, D= 10-12cm, cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
7Cây Cau ta, chiều cao lộ thân 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Cây tre ngà, chằng phày (khóm 5 cây), cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V6khóm 5 cây
9Cây Lộc vừng, D= 18-20 cm, cao >6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Cây Chuông vàng, D= 10-12cm, cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
11Cây Phong Linh, D= 8-10cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Cây Bưởi, D= 12-13cm, cao >3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
13Cây Mít ta, D= 14-15cm, cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Cây Nhãn, D= 12-15cm, cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
15Cây Osaka đỏ, D= 10-12cm, cao >4 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
16Cây Kèn hồng, D= 10-12cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
17Cây Phượng vỹ, D= 17-19cm, cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
18Cây Sò Đò cam, D= 8-10cm, cao >5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
19Cây Sanh, D= 30-35cm, cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
20Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7100 cây/ lần
21Gia công, lắp đặt bộ cọc chống cây bằng ống thép mạ kẽm fi 34- 27Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Diềm cây hồng lộc, cao 1,0m (2cây/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V125md
23Diềm cây dâm bụt (3cây/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,5md
24Diềm cây nguyệt quế (4 cây/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V427md
25Hoa mẫu đơn hồng, khóm rộng 0,5m, 3 cây/khómMô tả kỹ thuật theo chương V20khóm
26Hoa dâm bụt ta, khóm rộng 0,5m, 5 cây/khómMô tả kỹ thuật theo chương V10khóm
27Thảm hoa, lá màu trang trí vườn cây giữa sânMô tả kỹ thuật theo chương V106m2
28Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V5.287,8m2
29Làm cỏ tạpMô tả kỹ thuật theo chương V105,756100m2/lần
E Hệ thống cấp nước tưới cây
1Khoan giếng, chiều sâu 20m (bao gồm phụ kiện giếng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,796100m
8Lắp đặt tê, thập 90 độ D32mm sang 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn cút nhựa, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Khâu nối ren ngoài HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Lắp đặt Đầu phun nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,313m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,206m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,107m3
18Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V210viên
19Lưới nhựa báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt máy bơm điện 2,2kW (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
28Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
30Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
31Bê tông tấm nắp M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
33Cốt thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trên tấm nắp hốMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
35Cửa thép sơn màu gạch gốm đỏ (kèm theo phụ kiện bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
36Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
F Chỉnh trang nhà lưu niệm, nhà đón tiếp
1Khung bạt che và bảo vệ nội thất đồ thờMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V212,84m2
3Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V212,84m2
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V10hiện vật
7Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V10con
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V35,48m
9Gạch hoa chanh bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V118viên
10Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V35,48m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,132m2
12Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348100m2
13Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
14Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V227,091m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,491m2
G Hạng mục phụ trợ, vệ sinh tổng thể
1Barie ngăn xe vào sân khu lưu niệm, bằng thép inox d=6cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Vệ sinh bề mặt bia dẫn tích và phục hồi lại nội dung theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Vệ sinh rêu mốc mặt đá lát sân đường, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V50Công
H Thiết bị
1Ghế đá granito mài 1.200x100x400, chân 400x450x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Ghế băng công viên khung nhôm đúc, thanh gỗ nhựa Composit, kích thước L150xW52xH72 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Thùng rác inox treo ngoài trời, đường kính 350mm x Chiều cao 1150mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng: - 01 hợp đồng thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 2,0 tỷ đồng;- 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị 7,0 tỷ đồng; (ii) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng: Thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 5,6 tỷ đồng.(Nội dung cụ thể đơn vị tham gia dự thầu nghiên cứu theo hồ sơ mời thầu bản Kèm theo để dự thầu phù hợp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:01 người. 1 Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (là công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề thi công (hoặc tư vấn giám sát) công trình văn hóa. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.53
2 Kỹ thuật thi công: 01 người 1 Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.53
3 Kiến trúc sư:01 người 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh).53
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):01 người 1 Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, quản lý chất lượng nội bộ (KCS) 01 công trình tương tự (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán:01 người. 1 Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa bê tông công suất ≥250 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
2 Đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào Sẵn sàng huy động về công trường2
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Sẵn sàng huy động về công trường4
5 Máy phát điện 200kVA Sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->