Gói thầu: Cung cấp van và màng van

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443370-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp van và màng van
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:08:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,021,757,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp van, màng van. Giá trị cung cấp van, màng van theo hợp đồng tương tự phải ≥70% giá trị của gói thầu này. Đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng tương tự phải là các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp van và màng van
Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 SCTX (SXKD) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí giao hàng và lắp đặt tai vị trí lắp đặt của bên mua) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ ruột van cho van tái tuần hoàn bơm cấpSPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500;3Bộ SPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500; Body: size 100 mm; Matl A-217WCB; FLOW 140 M3 /h ; ÁP lức 21,6 Mpa
2Bộ van bướm khí nénModel: D671J-161cáiModel: D671J-16; DN125; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB có lót cao su, đĩa van SUS 304; Không bích
3Bộ van bướm khí nénModel: D643H-16C1bộModel: D643H-16C; DN200; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB, đĩa van SUS 304; nối bích
4Bộ van bướm khí nén (đầu hút bơm chân không)Model: D643H-16C4BộModel: D643H-16C; DN300; PN1.6; Vật liệu: 13Cr+WCB; Nối bích
5Bộ van cánh bướm (không bao gồm bộ dẫn động điện )D371J-101CáiD371J-10; DN300; PN1.0; Vật liệu: thân WCB có lót cao su, đĩa CF8 ; Không bích
6Bộ van cổ góp silotro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động)Model: A-16201-631bộModel: A-16201-63; Chi tiết bao gồm: Thân van; mặt chính xác động, tĩnh; bộ điều khiển khí nén; cơ cấu dẫn động, các chi tiết lắp ghép. Mặt động, tĩnh làm bằng vật liệu SUS 440(xem bản vẽ đính kèm)
7Bộ van daoModel: PZ673H-16P1bộModel: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén
8Bộ van daoModel: PZ673H-16P1bộModel: PZ673H-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén
9Bộ van khí nén điều chỉnh phun giảm tái nhiệt lạnh (Van màng)2BộThông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo thông số của hãng van Copes-Vulcan, SPX Process Equipment; MUTIPLE OZZLE SPRAY DESUPERHEATER WITH RAISED FACE FLANGE MOUT & SRIES 700-160L REVERSE ACTUAOR. MODELL 3/5 CLASS 1500 MNSDV DESUPERHEATER ASSEMPLY; (3" FLANG5-5.00" TRAVEL, 22" HEADER); CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-5-1 THRU-5-4; TAG NO: SBWW-GN-5P
10Globe valveModel: J41H-25C13CáiModel: J41H-25C ;DN25; PN 2.5MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB
11Globe valveModel J61Y-320C12CáiModel J61Y-320C; DN32; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105
12Globe valveModel J61Y-320C2CáiModel J61Y-320C; DN50; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A106
13Màng van (cao su có tính đàn hồi cao) Size 50-6.4Mpa5Cáiáp lực: 6.4 Mpa
14Màng van (có tính đàn hồi cao)ZHCB63B5CáiZHCB63B ; Áp lực: 6.3mpa
15Màng van của van xả HT đường hơi size 45-6,4 Mpa5Cáiáp lực: 6.4 Mpa
16Màng van4CáiEHO DN50 PN1.6Mpa
17Màng van khí nén10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h)1Cái 10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h)
18Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 14BộTRIM ASEMBLY; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
19Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 24BộTRIM ASEMBLY ; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
20Ty van phun giảm ôn tái lạnh1BộCAGE ASSEBLY; Class 1500, 3" falnge - ALL trevel - 6" & UP header SIZE. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
21Van an toàn A41H-25C, DN25 , P=1,14Mpa (Van an toàn đầu hút bơm cấp A41H-25C, DN25, P=1,14Mpa)A41H-25C7CáiA41H-25C ; DN25 , P=1,14Mpa
22Van an toàn bơm phốt phátHy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi1Cái Hy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi
23Van an toàn khớp nối thuỷ lựcYOX3401Cái YOX340
24Van an toànModel MRV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316L1BộModel: RV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316 ; Pmax 150Psi, SUS 316L
25Van an toànMRV100APVCTNN1Bộ MRV100APVCTNN
26Van bẫy hơiCS41H-25C20CáiCS41H-25C; DN25, 2,5Mpa 400 độ C,
27Van bi12Cái1/4" (DN8), nối ren, vật liệu: SUS 304
28Van bi điều khiển khí nénQ641F-165cáiQ641F-16; DN100; 1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316
29Van bi điều khiển khí nénQ641F-1.6Mpa8CáiQ641F-1.6Mpa; DN150; PN16; Vật liệu: SUS316L
30Van bi điều khiển khí nénQ641F-16R1bộQ641F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS316L
31Van bi điều khiển khí nénQ641F-1.6Mpa2CáiQ641F-1.6Mpa; DN50; PN16; Vật liệu: SUS316L
32Van biModel: Q11F-16P2CáiModel: Q11F-16P; DN25; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
33Van bi gạt tayModel: Q11F-16P14CáiModel: Q11F-16P; 3/8'' DN10; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304
34Van bi inox ren, tay gạtModel: Q11F-16P2CáiModel: Q11F-16P; 1/2"; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304
35Van bi nối bíchModel Q41F-10P1cáiModel Q41F-10P; DN 50, PN10, SS304
36Van bi nối bíchModel PV1322CáiModel PV132; DN40, PN16, UPVC
37Van bi tay gạtModel: Q11F-16P14CáiModel: Q11F-16P; 3/4'' DN20; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
38Van bi tay gạtModel: Q11F-16P4CáiModel: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
39Van bi tay gạtModel: Q11F-16P4CáiModel: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
40Van bi nối bích2CáiDN25, PN16, UPVC
41Van bi nối bíchModel PV1324CáiModel PV132; DN40, PN16, UPVC
42Van bi nối bích4CáiDN50, PN16, UPVC
43Van bi nối bích4CáiDN80, PN16, UPVC
44Van bướm điều khiển khí nénModel: D671X-10ZB2CáiModel: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316;
45Van bướm khí nén (đầu đẩy quạt sục silo)Model: D671X-101BộModel: D671X-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su; không bích
46Van bướm khí nénModel: D671X-10ZB1bộModel: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316;
47Van bypassCPCF 152CáiCPCF 15; (0-6Bar/0-85 psig)
48Van cánh bướm bọc cao suModel: D371J-101CáiModel: D371J-10; DN125; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
49Van cánh bướmModel: D371J-101CáiModel: D371J-10; DN100; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
50Van cánh bướmModel: D371J-101CáiModel: D371J-10; DN200; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
51Van cánh bướmModel: D371J-101CáiModel: D371J-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
52Van cánh bướm3cáiDN250, PN10, chiều dài van 160, 12 lỗ bulong, đường kính tâm lỗ bulong 340, vật liệu inox 304
53Van cầu hàn điều khiển điện, bao gồm cả bộ phận điều khiểnModel; J961Y-P55/195V;2BộModel; J961Y-P55/195V; Điều khiển điện DN65, Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm), thông số ROTORK: Type 70A; Rated torque/thrust 1200NM; speed 24 rpm; motor 4.5kW; rated current 16A. Hãng SX shanghai automation instrumentation. Shang Yi electric Actuator
54Van cầu hànModel: J61Y-P55 / 195V4CáiModel: J61Y-P55 / 195V; DN80; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
55Van cầu hànModel: J61Y-P55 / 195V13CáiModel: J61Y-P55 / 195V; DN50; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
56Van cầu hànW61Y-P55 195V28CáiW61Y-P55 195V; DN25; 550oC (chiều dài van 170mm; chiều cao van từ đáy van tới đỉnh ti van 350mm; Kiểu dẫn động tay van quay, trục van tịnh tiến.Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 8 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
57Van cầu nối bíchModel: J41H-16C7CáiModel: J41H-16C; DN25; PN 1.6MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105
58Van cổng khí nén nối bíchZ641W-10P1bộZ641W-10P; DN300; PN1.0 Mpa; Vật liệu: SUS304; Nối bích
59Van cổng khí nén nối bíchModel: Z641W-10C1bộModel: Z641W-10C; DN350; PN1.0 Mpa; Vật liệu:SUS304; Nối bích
60Van cổng ty nổi, vận hành tayModel: Z41W-10P2bộModel: Z41W-10P; DN300; PN1.0; Vật liệu: SUS304; Nối bích
61Van dao điều khiển khí nénModel: QBZ673-161CáiModel: QBZ673-16; DN125; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8
62Van daoPZ673W-16R31bộPZ673W-16R3; DN300 1,6Mpa Vật liệu: CF8
63Van dao khí nénModel: PZ673W-16P1bộModel: PZ673W-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8
64Van dao khí nén không rỉ đầu ra ejector thải xỉ (tích hợp cụm điều khiển khí nén AC-160)Model PZ763F-10P1BộModel PZ763F-10P; DN200, PN1.0Mpa, CF8
65Van dao khí nénModel: PZ673H-16R2bộModel: PZ673H-16R; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316
66Van dao khí nénModel: PZ673H-16P1bộModel: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; bích 12 lỗ, Vật liệu: CF8.
67Van điều khiển khí nén:SERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR; 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415 CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P2BộSERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P; 2“ CL2500 SBW-GN-3P. Tag: SBW-GN-3P, size: 2"(50MM), class: 2500, Material: A-216 WCB, Flow: 27 tấn/h, ∆P: 0.7 Mpa. Thông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo bản vẽ: DWG No B-393677 (Copes-Vulcan, SPX Process Equipment)
68Van hằng nhiệtModel LHZGM22X1.5, 29-411Cái Model LHZGM22X1.5, 29-41
69Van kimModel: J23W-320P8CáiModel: J23W-320P; DN10; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu 304, nối ren ngoài
70Van kimModel: J61Y-250P2Cái Model: J61Y-250P; DN20; PN 25MPa; 425 độ C; Vật liệu: SUS304, nối hàn
71Van một chiều chống ăn mòn2CáiDN 100 PN 16, vật liệu : WCB, phủ lớp cao su chống ăn mòn; nối bích
72Van một chiềuModel: CIT-031CáiModel: CIT-03; 3/8'x27x76; PN 25MPa; 30L/min
73Van một chiềuModel: H41J-105CáiModel: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
74Van một chiềuModel: H41J-101CáiModel: H41J-10; DN150; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
75Van một chiềuModel: H41J-101CáiModel: H41J-10; DN200; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
76Van một chiều nối bíchModel: H41J-101CáiModel: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
77Van một chiều vòi dầuH41H-40C1CáiH41H-40C ; Kích thước; DN20; áp lực 4 Mpa; nhiệt độ làm việc: 425oC; vật liệu thân van: ASTM A216 WCB; nối bích
78Van PS thổi bụi Blower Valve DN80, PN63, Model N1/36104Model N1/3610418CáiModel N1/36104; DN80, PN63
79Van tay (cấp dầu, hơi hóa mù, hơi thông thổi )Model: J41H-40C2CáiModel: J41H-40C; DN20; PN 4.0MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB; nối bích
80Van tay cánh cống nối bíchModel: Z41H-16C1cáiModel: Z41H-16C; DN125; PN1.6; Vật liệu: SUS 304; Nối bích
81Van tay cánh cống, DN150, PN10, CF8, chiều dài van 270mm,Model: Z41H-10C2CáiModel: Z41H-10C; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích
82Van tayQ41F-16R2cáiQ41F-16R; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
83Van tayQ41F-16R4cáiQ41F-16R; DN200; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
84Van tayQ41F-16R4CáiQ41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
85Van tayQ41F-16R1cáiQ41F-16R; DN250; PN10; Vật liệu: SUS 304; Nối bích (van bi tay gạt) chiều dài van 373mm
86Van tayQ41F-16R12cáiQ41F-16R; DN50; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
87Van tay nối bíchQ41F-16R3cáiQ41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
88Van tay nối bíchQ41F-16R3cáiQ41F-16R; DN32; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
89Van tiết lưuModel, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B1Cái Model, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B
90Van tiết lưuDanfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig4Cái Danfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig
91Van xả khí điều khiển bằng tay, PICH VALVE, DN 150, PN 1.63bộDN 150, PN 1.6; van cổng nối bích; vật liệu: WCB; đĩa van dạng nêm
92Van xả khí tự động1bộChất liệu: WCB; Kiểu nối: mặt bích chuẩn BS4504 PN16; Áp suất định mức: 1.6 MPA = 16 Bar; Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 85 độ C; Có sơn phủ EXPOXY; Loại: van xả khí tự động loại đôi (2 bầu)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp van, màng van. Giá trị cung cấp van, màng van theo hợp đồng tương tự phải ≥70% giá trị của gói thầu này. Đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng tương tự phải là các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->